Từ điển Việt Anh "cá Sòng" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cá sòng" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cá sòng
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cá sòng
tên chung của một nhóm cá biển, họ Cá khế (Carangidae). Ở Việt Nam, có 3 chi, mỗi chi có một loài: chi CS cộ (Trachurus) với loài CS cộ Nhật Bản (T. japonicus); chi CS gió (Megalaspis) với loài CS gió (M. cordyla) và chi CS chim (Trachinotus) với loài CS chấm (T. bailloni). Tất cả các loài đều là cá kinh tế, phân bố ở vùng biển nhiệt đới thuộc Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương. Là đối tượng khai thác đáng kể ở vịnh Bắc Bộ.
Từ khóa » Cá Sòng Tên Tiếng Anh Là Gì
-
CÁ SÒNG - Translation In English
-
Cá Sòng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Sòng Tiếng Anh Là Gì? - Trường THPT Đông Thụy Anh - Thái Bình
-
Glosbe - Cá Sòng In English - Vietnamese-English Dictionary
-
Cá Sòng - Facebook
-
Cá Sòng Tiếng Anh Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cá Sòng - Hải Sản Trung Nam
-
CÁ SÔNG In English Translation - Tr-ex
-
Cá Song Tiếng Anh Là Gì
-
Đặc điểm Sinh Học Của Cá Sòng - Báo Khuyến Nông
-
Nằm Mơ Thấy Cá Sòng đánh Con Gì? Điềm Báo Thế Nào? - BlogSoDe
-
Cá Mú Tiếng Hàn Là Gì - SGV
-
CÁ SÒNG - Hải Sản Ngư Dân