Ca - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đa ngữ Hiện/ẩn mục Đa ngữ
    • 1.1 Ký tự
  • 2 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 2.1 Từ nguyên
    • 2.2 Cách phát âm
    • 2.3 Phiên âm Hán–Việt
      • 2.3.1 Phồn thể
    • 2.4 Chữ Nôm
    • 2.5 Từ tương tự
    • 2.6 Danh từ
    • 2.7 Động từ
      • 2.7.1 Dịch
    • 2.8 Tham khảo
  • 3 Tiếng Albani Hiện/ẩn mục Tiếng Albani
    • 3.1 Cách viết khác
    • 3.2 Đại từ
  • 4 Tiếng Anh Hiện/ẩn mục Tiếng Anh
    • 4.1 Phó từ
    • 4.2 Từ đảo chữ
  • 5 Tiếng Asturias Hiện/ẩn mục Tiếng Asturias
    • 5.1 Từ nguyên
    • 5.2 Liên từ
    • 5.3 Tham khảo
  • 6 Tiếng Bồ Đào Nha Hiện/ẩn mục Tiếng Bồ Đào Nha
    • 6.1 Từ rút gọn
    • 6.2 Phó từ
  • 7 Tiếng Catalan Hiện/ẩn mục Tiếng Catalan
    • 7.1 Danh từ
      • 7.1.1 Đồng nghĩa
  • 8 Tiếng Chibcha Hiện/ẩn mục Tiếng Chibcha
    • 8.1 Cách phát âm
    • 8.2 Danh từ
    • 8.3 Tham khảo
  • 9 Tiếng Chơ Ro Hiện/ẩn mục Tiếng Chơ Ro
    • 9.1 Danh từ
    • 9.2 Tham khảo
  • 10 Tiếng Ido Hiện/ẩn mục Tiếng Ido
    • 10.1 Cách phát âm
    • 10.2 Từ hạn định
  • 11 Tiếng Mã Lai Hiện/ẩn mục Tiếng Mã Lai
    • 11.1 Từ nguyên
    • 11.2 Cách phát âm
    • 11.3 Danh từ
      • 11.3.1 Đồng nghĩa
  • 12 Tiếng Mã Liềng Hiện/ẩn mục Tiếng Mã Liềng
    • 12.1 Cách phát âm
    • 12.2 Danh từ
  • 13 Tiếng Mường Hiện/ẩn mục Tiếng Mường
    • 13.1 Cách phát âm
    • 13.2 Danh từ
      • 13.2.1 Từ dẫn xuất
    • 13.3 Tham khảo
  • 14 Tiếng Pali Hiện/ẩn mục Tiếng Pali
    • 14.1 Từ nguyên
    • 14.2 Trợ từ
  • 15 Tiếng Pọng Hiện/ẩn mục Tiếng Pọng
    • 15.1 Cách phát âm
    • 15.2 Danh từ
  • 16 Tiếng Pucikwar Hiện/ẩn mục Tiếng Pucikwar
    • 16.1 Từ nguyên
    • 16.2 Danh từ
    • 16.3 Động từ
    • 16.4 Tham khảo
  • 17 Tiếng Romagnol Hiện/ẩn mục Tiếng Romagnol
    • 17.1 Từ nguyên
    • 17.2 Cách phát âm
    • 17.3 Danh từ
  • 18 Tiếng Rumani Hiện/ẩn mục Tiếng Rumani
    • 18.1 Cách phát âm
    • 18.2 Phó từ
      • 18.2.1 Đồng nghĩa
    • 18.3 Liên từ
      • 18.3.1 Đồng nghĩa
  • 19 Tiếng Romansh Hiện/ẩn mục Tiếng Romansh
    • 19.1 Cách viết khác
    • 19.2 Liên từ
  • 20 Tiếng Tày Hiện/ẩn mục Tiếng Tày
    • 20.1 Cách phát âm
    • 20.2 Danh từ
    • 20.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Đa ngữ

[sửa]

Ký tự

ca

  1. (Tiêu chuẩn quốc tế) Mã ISO 639-1 cho tiếng Catalan.

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

  • Danh từ:
    • (nghĩa 1 & 2) Từ tiếng Phápquart.
    • (nghĩa 6 & 7) Từ tiếng Phápcas.
    • (nghĩa 10) Từ tiếng Phápka.
    • (nghĩa 11) Từ tiếng Pháp car hay autocar.
  • Danh từ (nghĩa 8 & 9); động từ: Phiên âm từ chữ Hán 歌.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaː˧˧kaː˧˥kaː˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaː˧˥kaː˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “ca”
  • 喀: lạc, khách, ca
  • 钃: chúc, ca
  • 钆: ca
  • 袈: già, ca, cà
  • 玍: ca
  • 謌: ca
  • 嘎: kiết, ca
  • 咔: ca, lộng
  • 咖: gia, già, ca, cà
  • 鴚: ca
  • 渮: ca
  • 訶: kha, ha, ca
  • 伽: gia, già, ca
  • 牁: ca
  • 軋: yết, loát, ca, trát
  • 歌: ca
  • 釓: cát, ca
  • 滒: ca
  • 擖: khát, ca
  • 卡: tạp, sá, khải, ca
  • 哥: kha, ca
  • 轧: yết, loát, ca
  • 迦: gia, già, ca, cà
  • 旮: húc, ca
  • 胳: các, lạc, cách, ca
  • 哿: cả, gia, khả, ca

Phồn thể

  • 牁: ca
  • 哥: ca
  • 迦: già, ca
  • 袈: ca
  • 歌: ca
  • 渮: ca
  • 謌: ca
  • 嘎: ca

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 渮: ca
  • 喀: lạc, khách, ca
  • 鴚: ca
  • 哥: kha, ca
  • 𤔄: kha, ca
  • 轧: loát, ca, yết
  • 迦: cà, dà, ca, già
  • 袈: cà, ca
  • 軋: loát, ca, yết
  • 謌: ca
  • 󰐺: ca
  • 歌: cà, ca
  • 旮: ca
  • 牁: kha, ca
  • 釓: ca
  • 滒: ca
  • 尕: ca
  • 𣖚: ca
  • 嘎: kiết, ca
  • 钆: ca
  • 尜: ca

Từ tương tự

Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
  • CA
  • cạ
  • cả

Danh từ

ca

  1. Đồ đựng dùng để uống nước, có quai, thành đứng như thành vại. Rót nước vào ca. Uống một ca nước.
  2. Dụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít.
  3. Phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ. Một ngày làm ba ca. Làm ca đêm. Giao ca.
    • 2004, Huỳnh Văn Mỹ, Người viết cổ tích cho những làng chài, Tuổi Trẻ: Nhìn công nhân ăn bữa giữa ca, mắt chị ánh lên niềm vui, nhưng bỗng đằm xuống khi tôi hỏi chuyện “đã trải qua cái khổ đó rồi” của chị.
  4. Toàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung. Năng suất của toàn ca.
    • 1975, Trần Thị Hoàn, Ở chi đoàn ca C, Tiền Phong, Số 2464, 3 Tháng Sáu 1975: Tin Đoàn thanh niên nhà máy dệt Nam Định quyết định sản xuất thêm ngoài kế hoạch 1 triệu mét vải làm cho đoàn viên, thanh niên chi đoàn ca C, nhà dệt C chúng tôi rất tự hào, phấn khởi.
  5. Thời gian học sinh học một lớp trong ngày.
    • 2017, Quỳnh Trần, Học sinh Sài Gòn ôn luyện đến khuya trước kỳ thi THPT quốc gia, VnExpress: Sát ngày thi THPT quốc gia, nhiều trường ở TP HCM cho học sinh học ba ca mỗi ngày, ôn luyện đến gần 22h.
  6. Trường hợp.
  7. (Y học) Trường hợp bệnh, trong quan hệ với việc điều trị. Ca cấp cứu. Mổ hai ca.
  8. Điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ. Ca Huế. Bài ca vọng cổ.
  9. Bài văn vần ngắn, thường dùng để hát hoặc ngâm. Sáng tác thơ, ca, hò, vè.
  10. Tên gọi của tự mẫu K/k.
  11. Xe ca, xe chở khách đường dài. Thuê mấy chiếc xe ca đi đón dâu.
    • 1940, Lại một cái nạn ô tô nữa trên đường Hanoi – Haiphong, Tin mới, Số 59, 8 Tháng Tư 1940: Vì tránh một chiếc xe con chiếc ca xanh số T. D. 836 đổ nghiêng xuống ngòi, mũi quay ngược lại

Động từ

ca

  1. Hát. Ca một bài vọng cổ. Ca khúc khải hoàn.
  2. (Lóng) Mắng Chuyến này về thế nào ông bô cũng ca cho một bài!

Dịch

Hát
  • Tiếng Anh: sing

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ca”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Nguyễn Như Ý (1999) Đại từ điển tiếng Việt, Hà Nội: NXB Văn hóa Thông tin
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)

Tiếng Albani

[sửa]

Cách viết khác

  • disa

Đại từ

ca

  1. Một số, một vài, một ít.

Tiếng Anh

Phó từ

ca (không so sánh được)

  1. Dạng viết khác của ca..

Từ đảo chữ

  • -ac, A.C., A/C, AC, Ac, a-c, a.c., a/c, ac, ac-, ac.

Tiếng Asturias

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinh quia.

Liên từ

ca

  1. Vì, bởi vì. Nun mientas, ca dir foi. Đừng nói dối, vì anh ấy đã đi. Ca inda son piores q’estudiantes. Bởi vì họ kém hơn học sinh.

Tham khảo

  • https://mas.lne.es/diccionario/palabra/4801

Tiếng Bồ Đào Nha

[sửa]

Từ rút gọn

ca

  1. (Thông tục) Từ rút gọn của com a.

Phó từ

ca

  1. Chính tả lỗi thời của .

Tiếng Catalan

[sửa]

Danh từ

ca

  1. Chó.

Đồng nghĩa

  • gos

Tiếng Chibcha

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ka/

Danh từ

ca

  1. Hàng rào.

Tham khảo

  • Gómez Aldana D. F., Análisis morfológico del Vocabulario 158 de la Biblioteca Nacional de Colombia. Grupo de Investigación Muysccubun. 2013.

Tiếng Chơ Ro

[sửa]

Danh từ

[sửa]

ca

  1. cá.

Tham khảo

[sửa]
  • Thomas, David. (1970) Vietnam word list (revised): Chrau Jro. SIL International.

Tiếng Ido

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /tsa/

Từ hạn định

ca

  1. Dạng thay thế của ica (này).

Tiếng Mã Lai

[sửa]

Từ nguyên

Có thể là từ tiếng Quảng Đông 茶 (caa4).

Cách phát âm

  • IPA: /tʃa/

Danh từ

ca

  1. Trà.

Đồng nghĩa

  • teh

Tiếng Mã Liềng

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/kaː¹/

Danh từ

ca

  1. gà.

Tiếng Mường

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /kaː¹/

Danh từ

ca

  1. (Mường Bi) Gà.

Từ dẫn xuất

  • ca cảl
  • ca chõi
  • ca chỏl
  • ca có
  • ca dò
  • ca đác
  • ca gô
  • ca khổng
  • ca lach
  • ca mãi
  • ca mãi nhỏl
  • ca mềm
  • ca nhất
  • ca nhì
  • ca nhỏl
  • ca nòi
  • ca thết
  • ca thốch
  • ca ti wềl tổng
  • ca tlĩ
  • ca tướp

Tham khảo

  • Nguyễn Văn Khang, Bùi Chỉ, Hoàng Văn Hành (2002) Từ điển Mường - Việt, Nhà xuất bản Văn hóa Dân tộc Hà Nội

Tiếng Pali

[sửa]

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Phạn च (ca).

Trợ từ

ca

  1. Và (trợ từ để nối).

Tiếng Pọng

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA(ghi chú):/kaː/

Danh từ

ca

  1. gà.

Tiếng Pucikwar

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Andaman Lớn nguyên thủy *ciəp.

Danh từ

ca

  1. Dây lưng, thắt lưng.
  2. Dải, băng, đai, nẹp.
  3. Dây đeo; dây quàng; băng đeo.

Động từ

ca

  1. Nối liền, tiếp vào.
  2. Buộc chặt; đóng chặt.

Tham khảo

  • Juliette Blevins, Linguistic clues to Andamanese pre-history: Understanding the North-South divide, tr. 20 & 22 (2009)

Tiếng Romagnol

[sửa]

Từ nguyên

Từ tiếng Latinhcasa(“nhà”).

Cách phát âm

  • IPA: /ˈca/

Danh từ

cagc

  1. Nhà. Mètar so ca. Xây nhà.
  2. Nơi cư trú.

Tiếng Rumani

[sửa]

Cách phát âm

  • IPA: /ka/

Phó từ

ca

  1. Hơn. Am o carte mai bună ca aceasta.Tôi có cuốn sách hay hơn cuốn này.
  2. Như. Filmul este tot așa de interesant ca romanul.Bộ phim hấp dẫn như tiểu thuyết.

Đồng nghĩa

  • decât

Liên từ

ca

  1. (Lỗi thời) Bởi vì.
  2. (Theo sau là să) Để.

Đồng nghĩa

  • (Nghĩa 1) pentru că, întrucât, fiindcă, deoarece

Tiếng Romansh

[sửa]

Cách viết khác

  • (Rumantsch Grischun, Sursilvan) che
  • (Surmiran) tgi
  • (Puter) cu
  • (Vallader) co

Liên từ

ca

  1. (Sutsilvan) Hơn.

Tiếng Tày

[sửa]

Cách phát âm

  • (Thạch An – Tràng Định) IPA(ghi chú): [kaː˧˧]
  • (Trùng Khánh) IPA(ghi chú): [kaː˦˥]

Danh từ

ca

  1. quạ.
  2. cây núc nác.
  3. câu.

Tham khảo

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=ca&oldid=2313982” Thể loại:
  • Mục từ đa ngữ
  • Ký tự
  • Ký tự đa ngữ
  • ISO 639-1
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ tiếng Việt có chữ Nôm
  • Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
  • Động từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ lóng/Không xác định ngôn ngữ
  • Danh từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
  • Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Albani
  • Đại từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Đại từ tiếng Albani
  • Mục từ tiếng Anh
  • Phó từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Phó từ tiếng Anh
  • Phó từ không so sánh được tiếng Anh
  • Mục từ tiếng Asturias
  • Liên từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Liên từ tiếng Asturias
  • Mục từ tiếng Bồ Đào Nha
  • Từ rút gọn/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ rút gọn tiếng Bồ Đào Nha
  • Phó từ tiếng Bồ Đào Nha
  • Mục từ tiếng Catalan
  • Danh từ tiếng Catalan
  • Chó/Tiếng Catalan
  • Mục từ tiếng Chibcha
  • Danh từ tiếng Chibcha
  • Mục từ tiếng Chơ Ro
  • Danh từ tiếng Chơ Ro
  • Mục từ tiếng Ido
  • Từ hạn định/Không xác định ngôn ngữ
  • Từ hạn định tiếng Ido
  • Mục từ tiếng Mã Lai
  • Danh từ tiếng Mã Lai
  • Trà/Tiếng Mã Lai
  • Mục từ tiếng Mã Liềng
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Liềng
  • Danh từ tiếng Mã Liềng
  • Mục từ tiếng Mường
  • Danh từ tiếng Mường
  • mtq:Gà
  • Mục từ tiếng Pali
  • Trợ từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Trợ từ tiếng Pali
  • Mục từ tiếng Pọng
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pọng
  • Danh từ tiếng Pọng
  • Mục từ tiếng Pucikwar
  • Danh từ tiếng Pucikwar
  • Động từ tiếng Pucikwar
  • Mục từ tiếng Romagnol
  • Danh từ tiếng Romagnol
  • Mục từ tiếng Rumani
  • Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Rumani
  • Phó từ tiếng Rumani
  • Liên từ tiếng Rumani
  • Mục từ tiếng Romansh
  • Liên từ tiếng Romansh
  • Mục từ tiếng Tày
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tày
  • Danh từ tiếng Tày
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục ca 59 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Ca Nghĩa Là Gì