Nghĩa Của Từ Ca - Từ điển Việt - Tra Từ
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
đồ dùng để uống nước, có quai, thành đứng, thường được làm bằng kim loại hoặc nhựa
uống hết một ca nước cái ca nhômdụng cụ đong lường, có tay cầm, dung tích từ một phần tư lít đến một, hai lít
đong dầu bằng loại ca hai lítDanh từ
phiên làm việc liên tục được tính là một ngày công ở xí nghiệp hoặc cơ sở phục vụ
chia thành ba ca làm ca đêmtoàn thể những người cùng làm trong một ca, nói chung
phổ biến kế hoạch sản xuất cho toàn caDanh từ
việc xảy ra hoặc giả định xảy ra với tính chất cụ thể, mỗi lần mỗi khác
ca mổ khá phức tạp một ca tai nạn giao thôngĐộng từ
(Phương ngữ) hát
vừa đàn vừa ca ca cải lươngDanh từ
điệu hát dân tộc cổ truyền ở một số địa phương trung Trung Bộ, Nam Bộ
ca Huếbài văn vần ngắn, thường để hát hoặc ngâm.
kí hiệu hoá học của nguyên tố calcium.
Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Ca »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Ca Nghĩa Là Gì
-
CA Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Ca - Từ Điển Viết Tắt
-
Ca - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của CA Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
CA Là Gì? -định Nghĩa CA | Viết Tắt Finder
-
Ca Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Cà Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
CA Là Gì? Nghĩa Của Từ Ca - Từ Điển Viết Tắt - Abbreviation Dictionary
-
Ca Ca Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Cá – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cá Thể – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cạ" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cá Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cà Khịa Là Gì? Tìm Hiểu Về ý Nghĩa "cà Khịa Là Gì" Trên Facebook