Cách Chia động Từ Strike Trong Các Thì Tiếng Anh - Monkey
Có thể bạn quan tâm
Đăng ký nhận tư vấn về sản phẩm và lộ trình học phù hợp cho con ngay hôm nay!
*Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Học tiếng Anh cơ bản (0-6 tuổi) Nâng cao 4 kỹ năng tiếng Anh (3-11 tuổi) Học Toán theo chương trình GDPT Học Tiếng Việt theo chương trình GDPT *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Ngay X
ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN THÀNH CÔNG!
Monkey sẽ liên hệ ba mẹ để tư vấn trong thời gian sớm nhất! Hoàn thành X
ĐÃ CÓ LỖI XẢY RA!
Ba mẹ vui lòng thử lại nhé! Hoàn thành X Bé học tiếng Anh dễ dàng cùng Monkey Junior Nhận tư vấn về chương trình Hết hạn sau 00 Ngày 00 Giờ 00 Phút 00 Giây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng để lại tuổi *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Vui lòng chọn vai trò *Bạn chưa chọn mục nào! Nhận tư vấn miễn phí
x
Đăng ký nhận bản tin mỗi khi nội dung bài viết này được cập nhật
*Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký- Trang chủ
- Ba mẹ cần biết
- Giáo dục
- Học tiếng anh
Học tiếng anh Cách chia động từ Strike trong các thì tiếng Anh
Tham vấn bài viết:
Hoàng Mỹ Hạnh Thạc sĩ Ngôn ngữ - Chuyên gia Giáo dục sớm
Tác giả: Alice Nguyen
Ngày cập nhật: 17/07/2022
Nội dung chính
Bạn đang gặp vấn đề trong việc chia động từ Strike? Tại đây bạn sẽ được hướng dẫn chi tiết cách chia động từ này như thế nào. Monkey đã tổng hợp những cách chia động từ strike (được chia theo dạng mẫu câu và chia theo các thì tiếng Anh) một cách chi tiết nhất. Cùng tìm hiểu ngay nào !
Strike - Ý nghĩa và cách dùng
Cùng tìm hiểu các dạng của động từ strike, cách đọc và những ý nghĩa cơ bản của động từ này.
Cách phát âm động từ Strike (US/ UK)
Dưới đây là cách phát âm đối với các dạng động từ của "strike"
Phát âm strike (dạng nguyên thể)
-
Phiên âm UK - /straɪk/
-
Phiên âm US - /straɪk/
Phát âm strikes (chia động từ ở hiện tại ngôi thứ 3 số ít)
-
Phiên âm UK - /straɪks/
-
Phiên âm US - /straɪks/
Phát âm struck (quá khứ & phân từ 2 của strike)
-
Phiên âm UK - /strʌk/
-
Phiên âm US - /strʌk/
Phát âm striking (dạng V-ing của strike)
-
Phiên âm UK - /ˈstraɪkɪŋ/
-
Phiên âm US - /ˈstraɪkɪŋ/
Nghĩa của động từ strike
Strike (v): Đánh đập, tấn công, gây ấn tượng, đâm vào, xoá bỏ, gạch đi, đình công, hướng về....
Vd:
-
He strikes his hand on the table. (Anh ấy đập bàn tay xuống bàn).
-
To strike coin. (Đúc tiền).
-
A beautiful sight struck my eyes. (Một cảnh tượng đẹp đập vào mắt tôi).
-
The light struck the window. (Ánh sáng rọi vào cửa sổ).
-
The idea suddenly struck me. (Tôi chợt nảy ra ý nghĩ).
-
What strikes me is his generosity. (Điều làm tôi chú ý là tính hào phóng của anh ta).
-
To strike a word through. (Gạch một từ đi).
-
To strike work. (Đình công).
-
To strike at the ball. (Nhắm đánh quả bóng).
-
To strike to the right. (Rẽ về tay phải).
-
…
Một số phrasal verbs - cụm động từ với strike
1. Strike at: Nhắm đánh vào (ex: He struck at the dog with his stick. Anh ta nhắm đánh vào con chó bằng chiếc gậy.)
2. Strike down: Hạ gục (ex: He was struck down by a terrible disease. Anh ta bị căn bệnh khủng khiếp hạ gục.)
3. Strike off: Xóa tên (trong danh sách) (ex: His name was struck off. Tên anh ấy bị xóa trong danh sách.)
4. Strike out: Xóa hay gạch (một từ) (ex: He read the essay and struck out a word here and there. Anh ấy đọc bài luận và gạch từ chỗ này chỗ kia.)
5. Strike up: Bắt đầu chơi nhạc (ex: The band struck up (with) "believe". Ban nhạc bắt đầu chơi bài "niềm tin".)
V1, V2 và V3 của strike
Strike là một động từ bất quy tắc
Strike trong bảng động từ bất quy tắc như sau:
| V1 của strike (Infinitive - động từ nguyên thể) | V2 của strike (Simple past - động từ quá khứ) | V3 của strike (Past participle - quá khứ phân từ) |
| To strike | struck | struck |
Cách chia động từ strike theo dạng
Trong một câu có thể chứa nhiều động từ nên chỉ động từ đứng sau chủ ngữ được chia theo thì, các động từ khác còn lại được chia theo dạng.
Đối với những câu mệnh đề hoặc câu không có chủ ngữ thì động từ mặc định chia theo dạng.
Động từ strike được chia theo 4 dạng sau đây.
| Các dạng | Cách chia | Ví dụ |
| To_V Nguyên thể có “to” | To strike | The lion crouched ready to strike. (Con sư tử khom mình sẵn sàng để tấn công). |
| Bare_V Nguyên thể (không có “to”) | Strike | Police fear that the killer may strike again. (Cảnh sát lo sợ rằng kẻ giết người có thể tấn công một lần nữa). |
| Gerund Danh động từ | Striking | He fell, striking his head on the edge of the table. (Anh ta ngã, đập đầu vào thành bàn). |
| Past Participle Phân từ II | Struck | One thing that really struck me was how calm he appeared. (Một điều khiến tôi thực sự chú ý là cách anh ấy tỏ ra bình tĩnh). |
Cách chia động từ Strike trong các thì tiếng Anh
Dưới đây là bảng tổng hợp cách chia động từ strike trong 13 thì tiếng Anh. Nếu trong câu chỉ có 1 động từ “strike” đứng ngay sau chủ ngữ thì ta chia động từ này theo chủ ngữ đó.
Chú thích:
-
HT: thì hiện tại
-
QK: thì quá khứ
-
TL: thì tương lai
- HTTD: hoàn thành tiếp diễn
Xem thêm: Cách chia động từ Work trong tiếng Anh
Cách chia động từ Strike trong cấu trúc câu đặc biệt
Trên đây là toàn bộ cách chia động từ strike rất hữu ích cho bạn đọc. Monkey mong rằng bạn sẽ thường xuyên luyện nhiều dạng bài tập chia động từ để nâng cao level của mình. Ngoài ra bạn cũng có thể tiếp tục đọc thêm nhiều bài học tiếng Anh hay tại đây. Monkey chúc bạn học tốt tếng Anh !
Nguồn tham khảoAnh Link tham khảo:
- Ngày truy cập: 10/07/2022
https://www.oxfordlearnersdictionaries.com/definition/english/strike_1?q=strike
Chia sẻ ngaySao chép liên kết
Thông tin trong bài viết được tổng hợp nhằm mục đích tham khảo và có thể thay đổi mà không cần báo trước. Quý khách vui lòng kiểm tra lại qua các kênh chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với đơn vị liên quan để nắm bắt tình hình thực tế.
Bài viết liên quan- Cách sử dụng đại từ nhấn mạnh trong tiếng Anh (Intensive pronouns) đơn giản nhất
- Tiếng Anh lớp 1 Unit 9: In the shop | Kết nối tri thức
- Tìm hiểu chi tiết về tiếng Anh trẻ em chủ đề quần áo – Clothes
- [FULL] Mẫu câu & từ vựng tiếng Anh chuyên ngành du lịch chi tiết nhất
- Tổng hợp lý thuyết và bài tập câu giả định thường gặp trong tiếng Anh
Giúp bé giỏi Tiếng Anh Sớm Đăng ký ngay tại đây *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng ký ngay Nhận các nội dung mới nhất, hữu ích và miễn phí về kiến thức Giáo dục trong email của bạn *Vui lòng kiểm tra lại Email Đăng Ký Các Bài Viết Mới Nhất
Phản ứng trao đổi ion: Điều kiện & viết phương trình ion rút gọn
Cụm từ là gì? Phân loại các cụm từ & Bài tập
Học tiếng Việt lớp 5: Quan hệ từ & Bài tập (có đáp án)
Phản ứng trao đổi ion: Điều kiện & viết phương trình ion rút gọn
Cụm từ là gì? Phân loại các cụm từ & Bài tập
Học tiếng Việt lớp 5: Quan hệ từ & Bài tập (có đáp án)
Đăng ký tư vấn nhận ưu đãi
Monkey Junior
Mới! *Vui lòng kiểm tra lại họ tên *Vui lòng kiểm tra lại SĐT Bạn là phụ huynh hay học sinh ? Học sinh Phụ huynh *Bạn chưa chọn mục nào! Đăng Ký Mua Monkey JuniorTừ khóa » Cánh Tay đắc Lực Tiếng Anh Là Gì
-
• đắc Lực, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Capable, Efficient | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cánh Tay Phải' Trong Từ điển Lạc Việt
-
ĐẮC LỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Right-hand Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Chúng Ta Xem đoạn Hội Thoại Ngắn... - Tiếng Anh Hay Mỗi Ngày
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'đắc Lực' Trong Tiếng Việt được Dịch ...
-
'đắc Lực' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
TRÊN CÁNH TAY PHẢI CỦA HỌ Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
-
Right-hand Tiếng Anh Là Gì? - Chickgolden
-
Cánh Tay Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Đắc Lực
-
Thư Ký: Cánh Tay Phải đắc Lực Của Giám đốc | Talent Community
-
Bdkq C1 Chau Au-xem Trực Tuyến Bóng đá
-
Các Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Dụng Trong Call Center