Cách Diễn đạt Câu đang Xảy Ra Hiện Tại Tiếng Trung ...
Có thể bạn quan tâm
- Art & Humanities
- Circus Arts
- Dance
- Drama
- Eastern Philosophy
- Fiction
- Medieval History
- Modern History
- Music
- ncient History
- Opera
- Photography
- Poetry
- Printmaking
- Sales Marketing
- Theater
- Western Philosophy
- Bitcoin Forums
- Bitcoin Development
- Bitcoin Fundamentals
- Bitcoin Mining
- Bitcoin vs. Ethereum
- Blockchain Technology
- Cryptocurrencies
- Market Analysis
- NFT Valuation
- Price Volatility
- Supply and Demand
- Taxation of Bitcoin
- Transaction Confirmation
- Transaction Fees
- Transaction Process
- Wallets and Addresses
- Cardiovascular Training
- Core Functions
- Finance & Accounting
- Audit and Assurance
- Bond Market
- Commodity Market
- Corporate Finance
- Corporate Tax
- Cost Accounting
- Decision Making
- Excel Modeling
- Finance
- Financial Planning
- Income Tax
- Investment Banks
- Mutual Funds
- Personal Finance
- Ratio Analysis
- Stock Market
- Tax Planning
- Valuation Techniques
- Functional Training
- Information Technology
- Angular
- API
- Graphic Design
- IT and Software
- Mobile App
- Mobile Application
- React
- Software
- Sql
- technical
- Web Design
- web3
- Webpack
- Personal Development
- Quantum Chemistry
- Risk Management
- Strength Training
Histudy is a education website template. You can customize all.
- [email protected]
- +1-202-555-0174
Shopping cart
No products in the cart.
Return To Shop
-
Hoạ Thuyết Hán Ngữ in
- 05/08/2021
- 4 min read
- 546 Views
Cách diễn đạt câu đang xảy ra hiện tại Tiếng Trung
Cấu trúc 1 :
在 (Zài) + Động từ
Cách sử dụng : Biểu đạt một hành động đang xảy ra trong câu. Từ 在 (Zài) thường đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ đang xảy ra đó
Ví dụ 1 : 我在看书
Wǒ zài kànshū
Tôi đang đọc sách
Ví dụ 2 : 我在上学
Wǒ zài shàngxué
Tôi đang đi học
Ví dụ 3 : 我在等公共汽车
Wǒ zài děng gōnggòng qìchē
Tôi đang đợi xe Bus
Cấu trúc 2 :
正 (Zhèng) + Động/Tính từ + 着 (Zhe) … / 呢 / 着呢
Cách sử dụng : Tương tự như cấu trúc 1 nhưng nhiều vị trí hơn, nhấn mạnh hành động đang xảy ra hơn
Ví dụ 1 : 他正忙着,没看到你
Tā zhèng mángzhe, méi kàn dào nǐ
Anh ấy đang bận, không nhìn thấy bạn
Ví dụ 2 : 电影, 我正看着呢
Diànyǐng, wǒ zhèng kàn zhene
Tôi đang xem phim đây
Phân biệt giữa 在 (zài) 正 (zhènɡ) :
| 在 (Zài) | 正 (Zhèng) |
| Nhấn mạnh vào điều kiện hành động đang xảy ra | Nhấn mạnh vào thời gian đang xảy ra hành động |
| Có thể kết hợp được cùng với những động từ mang nghĩa sự lặp lại, hoặc tiếp tục như: “又”(yòu) lại , “一直”(yìzhí) tiếp tục, “总”(zǒnɡ) luôn luôn, “还”(hái)vẫn | 正在 (zhènɡzài), 正 ( zhènɡ) không thể dùng được |
Ví dụ 3 : 这些天他一直在想出国的事
Zhèxiē tiān tā yīzhí zài xiǎng chūguó de shì
Mấy ngày nay anh ấy tiếp tục đang suy nghĩ về việc ra nước ngoài
Ví dụ 4 : 你又在喝酒了
Nǐ yòu zài hējiǔle
Bạn lại đang uống rượu rồi
Ví dụ 5 : 他总在说学习
Tā zǒng zài shuō xuéxí
Anh ấy luôn nói về việc học
正 (Zhèng) thường xuyên không gắn liền với một động từ riêng lẻ, mà luôn đi cùng với cấu trúc:“Chủ ngữ +正(Zhèng) + Động từ/Tính từ +着 (zhe)……/ 呢 / 着呢”, trong khi 在 (zài) và 正在 (Zhèngzài) lại hoàn toàn có thể sử dụng được
Ví dụ 6 : 我正在吃晚饭
Wǒ zhèngzài chī wǎnfàn
Tôi đang ăn bữa tối
Chúng ta sẽ không nói “Wǒ zhèng chī wǎnfàn”
Lưu ý : Những trường hợp không thể dùng 着 (zhe)
Sở dĩ 着 (zhe) không thể sử dụng được vì nó được sử dụng cho việc mô tả một hành động đang tiếp tục diễn ra và không biết được khi nào nó kết thúc, bởi vậy mà ta không thể dùng 着 (zhe) được cho những trường hợp này:
Ví dụ 7 : 你在干什么 ?
Nǐ zài gànshénme?
Bạn đang làm gì ?
Ví dụ 8 : 我在想今天的作业
Wǒ zài xiǎng jīntiān de zuòyè
Tôi đang suy nghĩ về bài tập hôm nay
0 LikesHoạ Thuyết Hán Ngữ
0 Comments
Add Your CommentLeave a Reply Hủy
Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *
Full Name* Email * Website Write your comment here… *Lưu tên của tôi, email, và trang web trong trình duyệt này cho lần bình luận kế tiếp của tôi.
©2024. All rights reserved by Rainbow Theme.
Từ khóa » Cách Dùng Zheng Zai
-
Động Từ Tiếp Diễn Với Từ 在 [zài], 正在 [zhèngzài], 正 [zhèng ...
-
在/正在/正“đang” Diễn Tả động Tác đang Tiến Hành
-
Chen Laoshi Giảng Và Phân Biệt Các Từ 在 Zai ,正 Zheng - YouTube
-
Diễn Tả Hành động đang Tiến Hành 正在,在,正
-
Phân Biệt 在, 正, 正在 Trong Tiếng Trung - Việt Nam Overnight
-
Ngữ Pháp Tiếng Trung – Cách Dùng 正在 Trong Tiếng Trung
-
Bài 92: "正(zhèng) 在(zài)……呢(ne)"的用法
-
Cách Sử Dụng Trợ Từ 着 (đang) Và Phân Biệt 在 Với 着
-
Ba Phụ Từ 正,正在,在 Và Cách Phân Biệt | Phạm Lê Logistics
-
Ngữ Pháp Tiếng Trung: Biểu đạt Hiện Tại Và Hiện Tại Tiếp Diễn
-
Phân Biệt 在 Và 着 - Trung Tâm Hoa Văn SaigonHSK
-
CÁCH DÙNG 着呢 - Tiếng Trung Thăng Long
-
Cách Diễn đạt Câu đang Xảy Ra Hiện Tại Tiếng Trung
-
Giải Mã 着呢 được Dùng Như Thế Nào Trong Tiếng Trung