Cách đọc Và Viết Tiếng Hàn Cơ Bản
Có thể bạn quan tâm
Đang thực hiện
Menu
Cách đọc và viết tiếng hàn cơ bản
Cùng luyện đọc tiếng hàn với hàn ngữ SOFL nào! Trong tiếng Hàn Quốc có 10 nguyên âm cơ bản, mỗi nguyên âm được xây dựng theo một trật tự nhất định. Hãy đọc các từ vựng sau đây: - 아이 (a i)* Em bé - 여유 (yơ yu) Dư thừa - 여우 (yơ u) Con cáo - 이유 (i yu) Lý do - 우유 (u yu) Sữa - 야유 (ya yu) Đi dã ngoại, picnic, Sự giễu cợt, trêu đùa. - 아우 (a u) Em - 오이 (ô i) Dưa chuột (*) là cách phát âm tiếng việt ví dụ 아이 đọc là [a] [i]. 2. Cách viết: Chữ Hàn quốc được viết theo nguyên tắc bút thuận : - Từ trên xuống dưới - Từ trái sang phải Và áp dụng quy tắc đọc và viết tiếng hàn cơ bản này, bạn có thể viết các vị dụ trên được rồi đấy. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và hãy luôn dồng hành cùng trung tâm Tiếng Hàn SOFL để tiếp tục học những bài tiếp theo nhé.
Menu
- Các khóa học tiếng Hàn
- Cách học tiếng Hàn
- Thi năng lực tiếng Hàn
- Tài liệu tiếng Hàn
- Đăng ký học
- Du học Hàn
Cách học tiếng Hàn
Cách đọc và viết tiếng Hàn cơ bản Thời gian đăng: 26/11/2015 15:43 Đã từ lâu, ngoại ngữ đã trở thành người bạn thân thiết được người Việt Nam sử dụng trong cuộc sống giao tiếp hàng ngày. Nhưng cần có kiến thức về đọc và viết tiếng hàn cơ bản để có thể giao tiếp được bằng tiếng hàn. Để có nền tảng vững chắc trên con đường chinh phục tiếng Hàn thì những bước đi đầu tiên, học bảng chữ cái là vô cùng quan trọng, nó quyết định sự thành công của bạn trên con đường giao tiếp tiếng Hàn đấy.
Cách đọc và viết tiếng hàn cơ bản Vậy nên hãy cùng học bảng chữ cái qua bài cách đọc và viết tiếng Hàn cơ bản nhé.
1.Giới thiệu về bảng chữ cái và cách đọc: Học tiếng Hàn hay bất cứ ngôn ngữ nào cũng vậy, chúng ta cũng đều bắt đầu từ bảng chữ cái. Mặc dù bảng chữ cái tiếng Hàn có vẻ mới lạ đối với nhiều người nhưng khi học bạn sẽ thấy nó tương đối đơn giản. Bảng chữ cái tiếng Hàn, Hangeul đã được tạo ra từ thời Joseon năm 1443. Hangeul có 24 chữ cái, gồm 14 phụ âm và 10 nguyên âm. Tuy nhiên, nếu tính cả 16 nguyên âm đôi và phụ âm đôi thì có tất cả là 40 chữ cái. * 10 nguyên âm cơ bản: ㅏ, ㅑ, ㅓ, ㅕ, ㅗ, ㅛ, ㅜ, ㅠ, ㅡ, ㅣ * 11 nguyên âm đôi (ghép): 애, 얘, 에, 예, 와, 왜, 외, 워, 웨, 위, 의 * 14 phụ âm cơ bản: ㄱ, ㄴ, ㄷ, ㄹ, ㅁ, ㅂ, ㅅ, ㅇ, ㅈ, ㅊ, ㅋ, ㅌ, ㅍ, ㅎ * 5 phụ âm đôi (kép): ㄲ, ㄸ, ㅆ, ㅉ, ㅃ
Cùng luyện đọc tiếng hàn với hàn ngữ SOFL nào! Trong tiếng Hàn Quốc có 10 nguyên âm cơ bản, mỗi nguyên âm được xây dựng theo một trật tự nhất định. Hãy đọc các từ vựng sau đây: - 아이 (a i)* Em bé - 여유 (yơ yu) Dư thừa - 여우 (yơ u) Con cáo - 이유 (i yu) Lý do - 우유 (u yu) Sữa - 야유 (ya yu) Đi dã ngoại, picnic, Sự giễu cợt, trêu đùa. - 아우 (a u) Em - 오이 (ô i) Dưa chuột (*) là cách phát âm tiếng việt ví dụ 아이 đọc là [a] [i]. 2. Cách viết: Chữ Hàn quốc được viết theo nguyên tắc bút thuận : - Từ trên xuống dưới - Từ trái sang phải Và áp dụng quy tắc đọc và viết tiếng hàn cơ bản này, bạn có thể viết các vị dụ trên được rồi đấy. Cảm ơn các bạn đã theo dõi bài viết và hãy luôn dồng hành cùng trung tâm Tiếng Hàn SOFL để tiếp tục học những bài tiếp theo nhé. Thông tin được cung cấp bởi:
Cơ sở 1: Số 365 Phố Vọng - Đồng Tâm - Hai Bà Trưng - Hà Nội Cơ sở 2: Số 44 Trần Vĩ ( Lê Đức Thọ Kéo Dài ) - Mai Dịch - Cầu Giấy - Hà Nội Cơ sở 3: Số 54 Ngụy Như Kon Tum - Thanh Xuân - Hà Nội Cơ sở 4: Số 491B Nguyễn Văn Cừ - Long Biên - Hà Nội Email: [email protected] Điện thoại: (84-4) 62 921 082 Hoặc: (84-4) 0964 66 12 88 website : http://trungtamtienghan.edu.vn/
- Bình luận face
Quay lại
Bản in
Cách di chuyển bằng tàu điện ngầm tại Hàn Quốc
Bạn đã biết những cặp từ trái nghĩa nhau trong tiếng Hàn?
Trở thành “kho từ vựng tiếng Hàn” với 5 cách học sau đây!
Quốc ca Hàn Quốc lời Hàn - Việt
Tin nhắn chúc Tết bằng tiếng Hàn 2020 gửi Bạn bè, Sếp, Thầy cô
Thi chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cần lưu ý điều gì?
Hỗ trợ trực tuyến
Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288Miss Điệp0962 461 288 Copyright © 2015 trungtamtienghan.edu.vnTừ khóa » Dưa Chuột Tiếng Hàn
-
Dưa Chuột - Từ điển Tiếng Hàn - Glosbe
-
Dưa Chuột - Từ điển Hàn-Việt
-
Dưa Chuột Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
과일 Trái Cây - Từ Vựng - Học Tiếng Hàn
-
43 Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trái Cây | TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ NEWSKY
-
TÊN CÁC LOẠI TRÁI CÂY BẰNG TIẾNG HÀN - Duhocptsun
-
Tên Các Loại Trái Cây Bằng Tiếng Hàn - 77 Từ Mới Học Trong 30 Phút!
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Về Trái Cây (Phần 1)
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Các Loại Trái Cây
-
Học Tiếng Hàn Phụ âm
-
Từ Vựng Tiếng Hàn Chủ đề Trai Cây
-
Từ Vựng Tiếng Hàn (bài Giới Thiệu) Flashcards | Quizlet
-
Dưa Chuột Bằng Tiếng Hàn Với Cà Rốt. Công Thức Nấu ăn - Ad