Cách Dùng Danh Từ "knowledge" Tiếng Anh - IELTSDANANG.VN
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng danh từ "knowledge" tiếng anh
· Cách dùng từBên cạnh lí giải Vì sao IELTS Writing Học Mãi vẫn 5.0?, IELTS TUTOR hướng dẫn Cách dùng danh từ "knowledge" tiếng anh
I. Mang nghĩa "kiến thức"
=all the facts that someone knows about a particular subject
IELTS TUTOR lưu ý:
- Khi dùng với nghĩa "kiến thức" danh từ knowledge thường là danh từ không đếm được hoặc ở số ít
- a knowledge of sth = kiến thức về....
- knowledge of/about
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- The teacher’s comments are designed to help improve your knowledge and understanding.
- Solicitors should possess detailed knowledge of certain aspects of the law.
- Candidates for the job must have a working knowledge of at least one European language.
- a baby has no knowledge of good and evil (IELTS TUTOR giải thích: một đứa bé chẳng biết gì về điều thiện và điều ác)
- wide knowledge (IELTS TUTOR giải thích: kiến thức rộng)
- I've only (a ) limited knowledge of computers (IELTS TUTOR giải thích: tôi chỉ có một kiến thức hạn chế về máy tính)
- to have a good knowledge of English giỏi tiếng Anh my knowledge of French is poor (IELTS TUTOR giải thích: tôi không giỏi tiếng Pháp)
- the pursuit of knowledge
II. Mang nghĩa "biết, nắm thông tin về sự việc gì đó (thường là xấu)"
=the fact that someone knows about something, especially something bad
IELTS TUTOR lưu ý:
- knowledge of
- knowledge that
- in/with the knowledge that
- to (the best of) my knowledge
- common knowledge
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- We had no knowledge of the incident.
- Daniels has denied all knowledge of the events.
- The staff had no knowledge that the company was in trouble.
- I say this in the knowledge that nothing will be done.
III. Collocation với "knowledge"
IELTS TUTOR hướng dẫn Collocation với "knowledge"
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0 - Đảm bảo đầu ra - Thi không đạt, học lại FREE
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Intensive Speaking
PreviousCách dùng động từ "aim" tiếng anhNextCách dùng "necessitate" tiếng anh Return to siteTừ khóa » Cách Sử Dụng Từ Knowledge
-
Danh Từ Không đếm được "knowledge" - TOEIC Mỗi Ngày
-
Ý Nghĩa Của Knowledge Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Danh Từ Không đếm được "knowledge" - Trắc Nghiệm Tiếng Anh
-
Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của"Knowledge" | HiNative
-
KNOWLEDGE - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Việt - Từ điển
-
Knowledge - Wiktionary Tiếng Việt
-
Knowledge
-
Ielts Vocabulary: Knowledge Collocations ( P1) - Các Cụm Từ Với ...
-
Nghĩa Của Từ Knowledge - Từ điển Anh - Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'knowledge' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Kiến Thức Tiếng Anh Là Gì, Nghĩa Của Từ : Knowledge
-
Nhận Biết Và Kiến Thức Về Ngôn Ngữ | Cambridge English
-
Knowledge Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky
-
100 Từ đồng Nghĩa Cho Knowledge Rất Bổ ích