Knowledge Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Việt? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
knowledge nghĩa là gì trong Tiếng Việt?knowledge nghĩa là gì, định nghĩa, các sử dụng và ví dụ trong Tiếng Anh. Cách phát âm knowledge giọng bản ngữ. Từ đồng nghĩa, trái nghĩa của knowledge.

Từ điển Anh Việt

  • knowledge

    /'nɔlidʤ/

    * danh từ

    sự biết

    to have no knowledge of: không biết về

    to my knowledge: theo tôi biết

    it came to my knowledge that: tôi được biết rằng

    without my knowledge: tôi không hay biết

    not to my knowledge: theo tôi biết thì không

    sự nhận biết, sự nhận ra

    he has grown out of all knowledge: nó lớn quá không nhận ra được nữa

    sự quen biết

    my knowledge of Mr. B is slight: tôi chỉ quen sơ sơ ông B

    sự hiểu biết, tri thức, kiến thức; học thức

    to have a good knowledge of English: giỏi tiếng Anh

    wide knowledge: kiến thức rộng

    in every branch of knowledge: trong mọi lĩnh vực tri thức

    knowledge is power: tri thức là sức mạnh

    tin, tin tức

    the knowledge of victory soon spread: tin chiến thắng đi lan nhanh

  • knowledge

    tri thức

Từ điển Anh Anh - Wordnet

  • knowledge

    Similar:

    cognition: the psychological result of perception and learning and reasoning

    Synonyms: noesis

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • knowledge
  • knowledgeable
  • knowledgeably
  • knowledge base
  • knowledge domain
  • knowledgeability
  • knowledgeableness
  • knowledge base (ai) (kb)
  • knowledge management (km)
  • knowledge engineering (ke)
  • knowledge retrieval system (krs)
  • knowledge management system (kms)
  • knowledge interchange format (kif)
  • knowledge engineering environment (kee)
  • knowledge representation language (krl)
  • knowledge analysis and design system (kads)
  • knowledge information processing system (kips)
  • knowledge query and manipulation language (kqml)
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.

Từ khóa » Cách Sử Dụng Từ Knowledge