Cách Dùng động Từ "stress" & "stress Sb Out" - IELTSDANANG.VN
Có thể bạn quan tâm



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog



IELTSDANANG.VN
(from IELTS TUTOR)
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog
- …
- Home
- Về IELTS TUTOR
- IELTS TUTOR hall of fame
- Chính sách IELTS TUTOR
- Câu hỏi thường gặp
- Liên hệ
- Loại hình
- IELTS Academic
- IELTS General
- Kĩ năng
- IELTS Writing
- IELTS Speaking
- IELTS Listening
- IELTS Reading
- Target
- Target 6.0
- Target 7.0
- Target 8.0
- Thời gian thi
- Blog

Cách dùng động từ "stress" & "stress sb out"
· VocabularyBên cạnh Phân tích bài essay về "waste collection by a recycling centre" IELTS WRITING TASK 1 (bar graph), IELTS TUTOR tổng hợp Cách dùng động từ "stress" & "stress sb out"
I. Cách dùng động từ "stress"
1. Stress là nội động từ
IELTS TUTOR PHÂN BIỆT NỘI ĐỘNG TỪ (INTRANSITIVE VERBS) & NGOẠI ĐỘNG TỪ (TRANSITIVE VERBS)
2. Cách dùng
Mang nghĩa "làm căng thẳng"
=to feel worried and nervous
IELTS TUTOR lưu ý:
- 'Stress' ngoài loại từ là danh từ như thường thấy, còn xuất hiện ở dạng động từ (Stressing là dạng V-ING), mang nghĩa 'lo lắng, căng thẳng' thương đi với giới từ 'over'
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Don't stress over it - we'll soon get it sorted out.
- Julia is stressing over her exams. (Julia đang căng thẳng về bài thi của cô ấy)
- People think that I am stressing. (Người ta nghĩ tôi đang căng thẳng)
- In the 21st century, people are getting busier and more stressed about work. (dùng tính từ)
- In the 21st century, people are getting busier and increasingly stressing over their work. (dùng động từ V-ING)
II. Cách dùng "stress sb out"
1. Cách dùng
to make someone feel very nervous and worried
IELTS TUTOR lưu ý:
- Nếu như với "stress" người ta hay dùng thể bị động kiểu "I'm so stressed" hay "My job makes me stressed"
- Với "stress out" người ta dùng cả chủ động và bị động, "I'm stressed out", "My divorce is stressing me out".
- Người ta sẽ không dùng "stress" chủ động - Không ai nói "My job stresses me".
- Thay vào đó: "I'm stressed" hoặc "My job is stressful" hoặc "My job makes me stressed."
Cũng không ai nói "My job stresses me out" mà người ta nói "My job is stressing me out"
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- Interviews always stress me out.
- "I'm stressed out because I don't think I'm doing the right thing! (IELTS TUTOR giải thích: Tôi rất căng thẳng vì tôi không nghĩ tôi đang làm một việc đúng đắn!)
- "My new job is stressing me out! (IELTS TUTOR giải thích: Công việc mới đang khiến tôi rất căng thẳng!)
2. Stress sb out thường dùng tiếp diễn
IELTS TUTOR lưu ý:
- Dùng tiếp diễn liên quan đến sắc thái của cụm "stress out".
- "Stress out" có nghĩa là rất rất căng thẳng, sự căng thẳng đã dồn nén trong một khoảng thời gian và đã đạt tới mức không thể chịu được nữa rồi. �
- Nó là một trạng thái tinh thần ngắn hạn, không thể ổn định lâu dài như "stress" thông thường được, tức chỉ là trạng thái hiện tại tạm thời thôi
IELTS TUTOR xét ví dụ:
- My job is stressing me out
Các khóa học IELTS online 1 kèm 1 - 100% cam kết đạt target 6.0 - 7.0 - 8.0
>> IELTS Intensive Writing - Sửa bài chi tiết
>> IELTS Intensive Listening
>> IELTS Intensive Reading
>> IELTS Cấp tốc
PreviousCách paraphrase "effective" tiếng anh (Diễn đạt "có hiệu...NextCách dùng de-stress, distressed & distress Return to siteTừ khóa » Tính Từ Stress
-
Stressed Và Stressful Là Hai Từ Dễ... - Anh Ngữ Quốc Tế HQ | فيسبوك
-
Ý Nghĩa Của Stressed Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Bản Dịch Của Stress – Từ điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Nghĩa Của Từ Stress - Từ điển Anh - Việt
-
Stress - Wiktionary Tiếng Việt
-
Những Cụm Từ Tiếng Anh Chỉ Cảm Giác 'stress' - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ : Stressful | Vietnamese Translation
-
Phân Biệt "Stressed", "Stressful", "Stress","stressed Out ...
-
Stressed | Stressful | Stressing - Luyện Thi IELTS Miễn Phí
-
Tính Từ Của Stress Ed - Cách Dùng Động Từ Stress & Stress Sb Out
-
Stressful Là Gì? Stressed Là Gì? Đặt Câu Với Từ Stressful & Stressed
-
Stressed Là Gì - Hỏi Đáp
-
Stress: Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách điều Trị | Vinmec
-
Căng Thẳng Mệt Mỏi (Stress): Nguyên Nhân, Biểu Hiện Và điều Trị