CÁCH HỎI BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN TRONG TIẾNG NHẬT - .vn
Có thể bạn quan tâm
Cẩm Nang Giáo Dục Home Học tiếng Nhật Mẫu câu tiếng Nhật CÁCH HỎI BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN TRONG TIẾNG NHẬT- Mẫu câu tiếng Nhật

Tiếp nối với các chủ đề giao tiếp, hôm nay bài học của chúng ta sẽ học chính là cách hỏi bạn từ đâu đến trong tiếng Nhật. Bài học hôm nay quan trọng không chỉ vì giúp bạn hiểu được câu hỏi để trả lời mà còn là để khai thác thông tin từ người khác. Chúng ta cùng bắt đầu nhé!
1. Các hỏi bạn từ đâu đến
- おくにはどちらですか。
Cách đọc : Okuni wa dochira desu ka Nghĩa : Bạn đến từ đâu ? *Câu hỏi trên ý hỏi về đất nước mà bạn đến từ.
- しゅうっしんはどちらですか。
Cách đọc : Shusshin wa dochira desu ka Nghĩa : Bạn đến từ đâu ? *Câu hỏi này bao quát hơn, bạn có thể trả lời bạn đến từ đất nước hay thành phố hay vùng nào đó,…
2. Cách trả lời
- (địa điểm) です。
- (địa điểm) からきました。
*Cả hai đều có nghĩa là “Tôi đến từ …” VD: わたしは ベトナムからきました。 Tôi đến từ Việt Nam. パリスです。 Tôi đến từ Paris. Mình sẽ giới thiệu các bạn tên một số quốc gia để phục vụ cho việc trả lời :
| STT | Từ vựng | Kanji | Nghĩa |
| 1 | アメリカ | Mỹ | |
| 2 | イギリス | Anh | |
| 3 | インド | Ấn Độ | |
| 4 | インドネシア | Indonesia | |
| 5 | かんこく | 韓国 | Hàn quốc |
| 6 | タイ | Thái Lan | |
| 7 | ちゅうごく | 中国 | Trung Quốc |
| 8 | ドイツ | Đức | |
| 9 | にほん | 日本 | Nhật |
| 10 | フランス | Pháp | |
| 11 | ブラジル | Brazil |
Thế là kết thúc bài học hôm nay rồi. Các bạn cố gắng học chăm chỉ nhé! Jes.edu.vn luôn chúc các bạn nhiều thành công.
- Cùng chuyên mục “Mẫu câu tiếng Nhật”
- Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật thông dụng nhất
- 15 CÂU TỎ TÌNH TIẾNG NHẬT LÃNG MẠN NHẤT
- KHÔNG CÓ GÌ, KHÔNG CÓ CHI TIẾNG NHẬT NÓI NHƯ THẾ NÀO
- CÁCH HỎI NGHỀ NGHIỆP TRONG TIẾNG NHẬT
- CÁCH NÓI CÁM ƠN TRONG TIẾNG NHẬT
- Các mẫu câu phỏng vấn tiếng Nhật phổ biến nhất
- CÁCH NÓI EM NHỚ ANH TRONG TIẾNG NHẬT
Từ khóa » đất Nước Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
đất Nước Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
đất Nước Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đất Nước/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Đất Nước Tiếng Nhật Là Gì
-
Tên Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật
-
Xanh Nước Biển, đất Nước, Răng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tên Các Nước Trên Thế Giới Trong Tiếng Nhật
-
TÊN CÁC QUỐC GIA GỌI TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ???
-
Tổng Hợp Từ Vựng Về Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật
-
Tên Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật - Bản đồ Thế Giới - Suki Desu
-
Đất Nước Mặt Trời Mọc - đất Nước Nhật Bản. Du Học Quốc Tế Minh ...
-
Top 14 đất Nước Mặt Trời Mọc Tiếng Nhật Là Gì
-
Haru / Natsu / Aki / Fuyu … Biểu Thức Các Mùa Trong Tiếng Nhật