TÊN CÁC QUỐC GIA GỌI TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ???
Có thể bạn quan tâm
|
- Giới thiệu
- Khóa học
- KHÓA HỌC N5
- KHÓA HỌC N4
- KHÓA HỌC N3
- COMBO
- TUYỂN SINH
- Du học Nhật Bản
- TRƯỜNG NHẬT NGỮ
- HỌC BỔNG
- TUYỂN SINH DU HỌC
- THÔNG TIN HỮU ÍCH
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- NGỮ PHÁP
- ĐỌC HIỂU
- TIẾNG NHẬT HỮU ÍCH
- Văn hóa Nhật Bản
- Video
- HỌC N2 QUA VIDEO
- HỌC N3 QUA VIDEO
- HỌC N4 QUA VIDEO
- HỌC N5 QUA VIDEO
- VIDEO HỮU ÍCH
- TIẾNG NHẬT GIAO TIẾP
- Tin tức
- Du học Úc
- Định cư Úc
- VISA 186 | THƯỜNG TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG
- VISA 482 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO
- VISA 494 - TẠM TRÚ TAY NGHỀ CAO VÙNG THƯA DÂN
- VISA DAMA - THỎA THUẬN DI CƯ ĐẶC BIỆT
- VISA 500 - DU HỌC
- VISA 407 - ĐÀO TẠO
- VISA 188A - DIỆN ĐỔI MỚI KINH DOANH
- VISA 888 - KINH DOANH & ĐẦU TƯ
- Tuyển Dụng
- Thi thử JLPT
- Hoạt Động
- Liên hệ
- Trang chủ
- Tiếng Nhật Hữu Ích
- TỪ VỰNG
- TÊN CÁC QUỐC GIA GỌI TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ???
Tên các quốc gia gọi bằng tiếng Nhật:
-
Achentina: アルゼンチン
-
Ailen : アイルランド
-
Albanian: アルバニア
-
Anh: イギリス
-
Ấn Độ: インド
-
Ba Lan: ポーランド
-
Bồ đào nha: ポルトガルご
-
Bỉ: ベルギー
-
Bolivia: ボリビア
-
Bulgari: ブルガリ
-
Canada: カナダ
-
Campuchia : カンボジア
-
Colombia: コロンビア
-
Costa rica: コスタリカ
-
Croatia: クロアチア
-
Czech: チェコ
-
Đanh Mạch: デンマーク
-
Đức: ドイツ
-
Hà Lan: オランダ
-
Hàn Quốc: かんこく(韓国)
-
Hy Lạp: ギリシャ
-
Hungary: ハンガリー
-
Indonesia: インドネシア
-
Jamaica: ジャマイカ
-
Lào: ラオス

-
Malaysia : マレーシア
-
Mehico: メキシコ
-
Mông cổ: モンゴル
-
Mỹ: アメリカ
-
New zealand: ニュージーランド
-
Nga: ロシア
-
Nhật Bản: にほん (日本)
-
Paraguay: パラグアイ
-
Peru: ペルー
-
Pháp: フランス
-
Phần Lan: フィンランド
-
Philippin: フィリピン
-
Rumani: ルーマニア
-
Singapore: シンガポール
-
Tây ban nha: スペイン
-
Thái Lan: タイ
-
Thổ Nhĩ Kỳ: トルコ
-
Thụy Điển: スウェーデン
-
Thuỵ Sỹ: スイス
-
Trung quốc: ちゅうごく(中国)
-
Venezuela: ベネズエラ
-
Việt Nam: ベトナム
-
Ý: イタリア
Sử dụng tên gọi các quốc gia như thế nào ?
-
Khi nói về quốc tịch
Thường khi muốn nói mình mang quốc tịch của chính bản thân Tên nước + 人 (じん)
VÍ DỤ:
ベトナム人: Người Việt Nam
日本人 (にほんじん): Người Nhật Bản
中国人 (ちゅうごくじん): Người Trung Quốc
-
Khi nói về quốc tịch người khác
Khi nói về quốc tịch người quen hoặc bạn bè có thể sử dụng Tên nước + 人 (じん) tuy nhiên người Nhật luôn chú trọng phép lịch sự trong giao tiếp vì vậy khi nói về quốc tịch của người khác cần lưu ý sử dụng Tên nước + のかた để thể hiện sự tôn trọng với người đó.
-
Khi nói về ngôn ngữ
Khi nói về ngôn ngữ của mình hoặc của người khác sẽ sử dụng Tên nước + 語 (ご)
VÍ DỤ
ベトナム語: Tiếng Việt
日本語 (にほんご): Tiếng Nhật
中国語 (ちゅうごくご): Tiếng Trung Quốc
Cách hỏi và trả lời câu hỏi “ Bạn đến từ đâu, đất nước nào ?”
-
Câu hỏi
お国はどちらですか。(Okuni wa dochira desuka)
Bạn đến từ đâu ? (câu hỏi bạn đến từ đất nước nào)
出身はどちらですか。(Shussin wa dochira desuka)
Bạn sinh ra ở đâu hoặc Bạn đến từ đâu ? (câu hỏi mang nghĩa bao quát hơn)
-
Trả lời
Tên nước/ địa điểm + です。
VÍ DỤ
ベトナムです。
Đến từ Việt Nam
日本です。(にほんです)
Đến từ Nhật Bản
Tên nước/ địa điểm + からきました。
中国からきました。(ちゅうごくからきました)
Tôi đến từ Trung Quốc
タイからきました。
Tôi đến từ Thái Lan.
Lời kết
Trên đây là tên gọi các quốc gia bằng tiếng Nhật. Cùng Kiến Minh học thêm những từ vựng này để khi giao tiếp đỡ bỡ ngỡ khi nghe những tên quốc gia bằng katakana nè. Muốn biết thêm văn hóa cũng như tiếng Nhật hữu ích như thế nào hãy theo dõi website hoặc fanpage của Kiến Minh nhé
☎️ (028) 62 868 898 – 0938 844 469 – 0938 044 469
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP HCM CÔNG TY CỔ PHẦN HAJIMENIPPON VIỆT NAM TRUNG TÂM NHẬT NGỮ KIẾN MINH Trụ sở chính: 1.03 Chung cư Linh Trung, 6 - 8, Đường số 16, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TPHCM (đối diện bệnh viện đa khoa khu vực Thủ Đức)
Cơ sở Bình Thạnh: 268 Nguyễn Gia Trí (D2 nối dài cũ), Phường 25, Quận Bình Thạnh (hoạt động từ thứ 2 đến thứ 6 khung giờ 17:00 - 21:00)
Tin liên quan
Tháng 1 20 Cách Từ Chối Lời Mời Của Người Nhật Sao Cho Lịch Sự, Không Gây Mất Lòng
Tháng 1 19 Ứng dụng thể bị động (受身) trong các tình huống thực tế hàng ngày
Tháng 1 19 Cách diễn đạt sở thích và kỹ năng bằng cấu trúc N4
Tháng 1 19 7 cặp Kanji gần giống dễ gây nhầm lẫn nghiêm trọng — cách phân biệt
Tháng 1 16 CÁCH PHÂN LOẠI RÁC ĐÚNG QUY ĐỊNH THEO TỪNG KHU VỰC Ở NHẬT
Tháng 1 16 CÁCH CỞI GIÀY & ỨNG XỬ TRÊN TATAMI CỦA NGƯỜI NHẬT
Tháng 1 16 KHI NÀO NÊN GỌI TÊN RIÊNG VÀ KHI NÀO NÊN THÊM “SAN”, “SAMA” KHI GIAO TIẾP Ở NHẬT?
Tháng 1 16 CÁC MẪU CÂU THƯỜNG DÙNG KHI ĐI LÀM THÊM
Tháng 1 15 5 Cấp Độ Xin Lỗi Trong Tiếng Nhật Từ khóa » đất Nước Trong Tiếng Nhật Là Gì
-
đất Nước Tiếng Nhật Là Gì? - Ngữ Pháp Tiếng Nhật
-
đất Nước Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
-
đất Nước/ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
-
Đất Nước Tiếng Nhật Là Gì
-
Tên Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật
-
Xanh Nước Biển, đất Nước, Răng Tiếng Nhật Là Gì ?
-
Tên Các Nước Trên Thế Giới Trong Tiếng Nhật
-
Tổng Hợp Từ Vựng Về Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật
-
Tên Các Quốc Gia Bằng Tiếng Nhật - Bản đồ Thế Giới - Suki Desu
-
CÁCH HỎI BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN TRONG TIẾNG NHẬT - .vn
-
Đất Nước Mặt Trời Mọc - đất Nước Nhật Bản. Du Học Quốc Tế Minh ...
-
Top 14 đất Nước Mặt Trời Mọc Tiếng Nhật Là Gì
-
Haru / Natsu / Aki / Fuyu … Biểu Thức Các Mùa Trong Tiếng Nhật