Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CÁT 吉 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm
- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||
|
Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
---|---|---|
吉祥天 | CÁT TƯỜNG THIÊN | bồ tát (đạo phật) |
吉祥 | CÁT TƯỜNG | sự cát tường; sự tốt lành; cát tường; tốt lành; vận may |
吉祥 | CÁT TƯỜNG | sự cát tường; sự may mắn; sự tốt lành; cát tường; may mắn; tốt lành; có hậu |
吉日 | CÁT NHẬT | ngày may mắn; ngày vui vẻ; ngày tốt; ngày lành tháng tốt |
吉報 | CÁT BÁO | tin vui; tin thắng trận |
吉凶 | CÁT HUNG | sự hung cát; hung cát; lành dữ; điềm lành điềm dữ |
吉兆 | CÁT TRIỆU | điềm lành; may; may mắn |
不吉の兆有り | BẤT CÁT TRIỆU HỮU | có triệu chứng ốm |
不吉 | BẤT CÁT | chẳng lành; bất hạnh; không may;sự gặp điều chẳng lành; sự bất hạnh; sự không may |
石部金吉 | THẠCH BỘ KIM CÁT | người có tính liêm khiết; người không thể mua chuộc được |
Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Hán Nôm Cát
-
Tra Từ: Cát - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Cát - Từ điển Hán Nôm
-
Cát Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cát - Wiktionary Tiếng Việt
-
Chữ CÁT 吉 Trong Từ “cát Tường” Về Mặt... - Chiết Tự Chữ Hán
-
Cát Thiên Tam Thế Thực Lục - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Cát-ta-lô Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Cát Sĩ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bí Mật Của Tương Lai Cất Giấu Trong Quá Khứ!...
-
Bàn Về Phiên âm Hán Việt: GIA-CÁT Lượng Hay CHƯ-CÁT Lượng
-
Xung Quanh Việc Khảo Sát, Nghiên Cứu Những Hiện Vật Tại Di Tích Phủ ...
-
CHỮ HÁN CHIẾT TỰ- Bài 9- Can, Cảnh, Cao, Cáo, Cát - YouTube