Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CƯỜNG 強 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 強風 | CƯỜNG PHONG | gió mạnh; bão |
| 強震 | CƯỜNG CHẤN | bão táp |
| 強迫する | CƯỜNG BÁCH | bức ép |
| 強請る | CƯỜNG THỈNH | kì kèo xin xỏ;nằn nì xin xỏ |
| 強請する | CƯỜNG THỈNH | gượng gạo;nài nỉ |
| 強請 | CƯỜNG THỈNH | sự hăm dọa tống tiền; hăm dọa tống tiền;tầm nã |
| 強調する | CƯỜNG ĐIỀU | đề cao |
| 強調する | CƯỜNG ĐIỀU | nhấn mạnh |
| 強調 | CƯỜNG ĐIỀU | sự nhấn mạnh; nhấn mạnh; sự nhấn giọng; nhấn giọng |
| 強要する | CƯỜNG YẾU | bắt bí;bắt chẹt;bóp chẹt;cào cấu;cưỡng bách;đòi hỏi;ép nài |
| 強要しない | CƯỜNG YẾU | miễn chấp |
| 強要 | CƯỜNG YẾU | sự ép buộc; ép buộc; buộc; ép; cưỡng chế |
| 強行する | CƯỜNG HÀNH,HÀNG | cưỡng chế; ép buộc; thúc ép;kiên quyết tiến hành; quyết tâm;nỡ;nỡ lòng |
| 強行 | CƯỜNG HÀNH,HÀNG | việc kiên quyết tiến hành; sự thúc ép; sự ép buộc; sự bắt buộc; ép buộc; thúc ép; bắt buộc; ép |
| 強硬 | CƯỜNG NGẠNH | ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định;sự ngoan cường; sự cứng rắn; sự kiên quyết; sự mạnh mẽ; sự dứt khoát; sự kiên định; ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định |
| 強盗をする | CƯỜNG ĐẠO | cướp |
| 強盗 | CƯỜNG ĐẠO | cường lực;gian tặc;sự ăn cướp; sự ăn trộm; ăn cướp; ăn trộm; trộm cướp; cướpc; vụ cướp;tên trộm;thảo khấu |
| 強烈な食欲 | CƯỜNG LIỆT THỰC DỤC | háu ăn |
| 強烈 | CƯỜNG LIỆT | chói chang;quyết liệt; mạnh; mạnh mẽ; sốc;sự quyết liệt; sự mạnh mẽ; quyết liệt; mạnh mẽ; mạnh |
| 強気取引 | CƯỜNG KHÍ THỦ DẪN | giao dịch đầu cơ lên giá |
| 強気価格 | CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH | giá lên |
| 強気 | CƯỜNG KHÍ | sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng;vững chắc; kiên định; vững vàng |
| 強敵 | CƯỜNG ĐỊCH | kẻ địch mạnh |
| 強情 | CƯỜNG TÌNH | bướng; bướng bỉnh; cứng đầu; bảo thủ; khó bảo;sự bướng bỉnh; sự cứng đầu; sự bảo thủ; sự khó bảo |
| 強張る | CƯỜNG TRƯƠNG | cứng; cứng nhắc; nghiêm; nghiêm khắc |
| 強弱 | CƯỜNG NHƯỢC | sự mạnh yếu; cái mạnh yếu; mạnh yếu; trầm bổng; trọng âm |
| 強引に | CƯỜNG DẪN | cưỡng bức; bắt buộc; bằng vũ lực; sử dụng quyền lực; cậy quyền cậy thế; cậy quyền; gia trưởng; ép buộc |
| 強引 | CƯỜNG DẪN | cưỡng bức; bắt buộc; bằng vũ lực; sử dụng quyền lực; cậy quyền cậy thế; cậy quyền; gia trưởng; ép buộc;sự cưỡng bức; sự bắt buộc; sự ép làm bằng vũ lực |
| 強度 | CƯỜNG ĐỘ | cườngđộ;độ bền |
| 強姦する | CƯỜNG GIAN | hiếp dâm;hiếp đáp |
| 強姦 | CƯỜNG GIAN | cường dâm |
| 強奪する | CƯỜNG ĐOẠT | cướp; cướp bóc; cướp phá; trấn lột |
| 強奪 | CƯỜNG ĐOẠT | sự cướp; sự cướp bóc; sự cướp phá |
| 強大な | CƯỜNG ĐẠI | hùng cường |
| 強壮 | CƯỜNG TRÁNG | cường tráng; khỏe mạnh;sự cường tráng; sự khỏe mạnh; tác dụng tăng cường sinh lực |
| 強圧する | CƯỜNG ÁP | bắt ép |
| 強圧 | CƯỜNG ÁP | cưỡng ép |
| 強国 | CƯỜNG QUỐC | cường quốc; nước mạnh |
| 強固な | CƯỜNG CỔ | cứng cáp;đanh;đanh thép;sắt đá;vững mạnh |
| 強固 | CƯỜNG CỔ | củng cố;kiên cố; vững chắc; vững mạnh; chắc chắn; bền chắc; bền vững; bền chặt;kiên cường;sự kiên cường; sự mạnh mẽ; sự kiên cố; sự vững chắc; sự vững mạnh; sự chắc chắn; sự bền chắc; sự bền vững; sự kiên định |
| 強化する | CƯỜNG HÓA | bồi bổ;làm mạnh lên; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh |
| 強化 | CƯỜNG HÓA | sự củng cố; sự mạnh lên; sự tăng cường; sự đẩy mạnh; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh |
| 強力な | CƯỜNG LỰC | dẻo sức;hùng hậu;khỏe mạnh;vững mạnh |
| 強力 | CƯỜNG LỰC | sự mạnh mẽ; sự hùng mạnh; sự hùng cường; sức mạnh lớn;sung sức;vạm vỡ;mạnh; mạnh mẽ; hùng mạnh; hùng cường; có sức mạnh lớn |
| 強制送還 | CƯỜNG CHẾ TỐNG HOÀN | bị cưỡng chế trả tiền về nước |
| 強制退去 | CƯỜNG CHẾ THOÁI,THỐI KHỨ,KHỦ | bị bắt buộc dọn đi |
| 強制的 | CƯỜNG CHẾ ĐÍCH | miễn cưỡng |
| 強制労働 | CƯỜNG CHẾ LAO ĐỘNG | lao dịch;lao động cưỡng bức; ép phải làm việc; cưỡng chế lao động;lao hình |
| 強制を張る | CƯỜNG CHẾ TRƯƠNG | khăng khăng |
| 強制する | CƯỜNG CHẾ | bức bách;câu thúc;cưỡng chế; cưỡng bức; cưỡng ép; ép buộc; bắt buộc; ép; bắt;ép uổng;gạ;gượng;nài ép;ức hiếp |
| 強制 | CƯỜNG CHẾ | sách nhiễu;sự cưỡng chế; sự cưỡng bức; cưỡng chế; cưỡng bức; bắt buộc; ép buộc |
| 強健 | CƯỜNG KIỆN | bạo quyền;cường quyền;khỏe mạnh; tráng kiện;sự khỏe mạnh; sự tráng kiện; sự nổi bắp; sự vạm vỡ |
| 強める | CƯỜNG | làm khoẻ; làm mạnh |
| 強まる | CƯỜNG | khoẻ; khoẻ lên;Tăng lên; mạnh lên |
| 強ち | CƯỜNG | không phải bao giờ; không nhất thiết |
| 強さ | CƯỜNG | sức mạnh |
| 強く結びつく | CƯỜNG KẾT | vấn vương |
| 強く投げる | CƯỜNG ĐẦU | dộng;văng |
| 強く愛着する | CƯỜNG ÁI TRƯỚC | vấn vương |
| 強く吹く | CƯỜNG XUY,XÚY | thổi to |
| 強くふり回す | CƯỜNG HỒI | vung vảy |
| 強い酒 | CƯỜNG TỬU | rượu mạnh |
| 強い足 | CƯỜNG TÚC | vững chân |
| 強い匂いがする | CƯỜNG xxx | nồng nặc |
| 強いる | CƯỜNG | cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; ắp chế |
| 強いて | CƯỜNG | khăng khăng; nhấn mạnh |
| 強い | CƯỜNG | đanh;khỏe;mạnh; khoẻ; bền |
| 頑強な | NGOAN CƯỜNG | bền gan;cang trực;quật cường |
| 頑強 | NGOAN CƯỜNG | ngoan cường; anh dũng; kiên cường; bền cứng; cứng cỏi;sự ngoan cường; sự anh dũng; sự kiên cường; sự cứng cỏi; tính cứng;ương ngạnh |
| 辻強盗 | xxx CƯỜNG ĐẠO | Kẻ cướp đường |
| 補強する | BỔ CƯỜNG | tăng cường; gia cố |
| 補強 | BỔ CƯỜNG | bổ sung cho mạnh lên;sự tăng cường; sự gia cố |
| 根強い | CĂN CƯỜNG | sâu rễ; sâu rễ bền gốc; bén rễ sâu |
| 最強 | TỐI CƯỜNG | mạnh nhất; cái mạnh nhất |
| 心強い | TÂM CƯỜNG | cổ vũ; khích lệ; khuyến khích |
| 年強い | NIÊN CƯỜNG | trẻ con sinh trong nửa đầu năm |
| 富強 | PHÚ CƯỜNG | giàu có hùng mạnh; phú cường; hùng cường;sự giàu có hùng mạnh; sự phú cường; sự hùng cường |
| 勉強家 | MIỄN CƯỜNG GIA | người học hành chăm chỉ; người chuyên cần học tập |
| 勉強を続ける | MIỄN CƯỜNG TỤC | tiếp tục học |
| 勉強の成績がよい | MIỄN CƯỜNG THÀNH TÍCH | học giỏi |
| 勉強する | MIỄN CƯỜNG | học tập; học; nghiên cứu |
| 勉強が大好きな | MIỄN CƯỜNG ĐẠI HIẾU,HẢO | ham học |
| 勉強 | MIỄN CƯỜNG | việc học hành; sự học hành |
| 力強い | LỰC CƯỜNG | khoẻ mạnh; tràn đầy sức lực; mạnh mẽ; có sức mạnh lớn;vững |
| 風が強く吹く | PHONG CƯỜNG XUY,XÚY | gió thổi to |
| 長期強度 | TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ CƯỜNG ĐỘ | độ dai bền |
| 粘り強い | NIÊM CƯỜNG | kiên trì dẻo dai |
| 我慢強い | NGÃ MẠN CƯỜNG | khắc khổ;kiên trì; nhẫn nại; bền gan; bền chí; kiên nhẫn |
| 我が強い | NGÃ CƯỜNG | ích kỷ; vị kỷ; bướng bỉnh; cứng đầu |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | nhẫn nại |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | kiên nhẫn |
| 忍耐強い | NHẪN NẠI CƯỜNG | dẻo vai |
| 結婚を強制する | KẾT HÔN CƯỜNG CHẾ | bức hôn |
| 泥棒と強盗 | NÊ BỔNG CƯỜNG ĐẠO | trộm cướp |
| 意志の強固な | Ý CHI CƯỜNG CỔ | vững lòng |
| イオン強度 | CƯỜNG ĐỘ | cường độ ion |
| せん断強度 | ĐOÀN,ĐOẠN CƯỜNG ĐỘ | lực cắt ngang |
| せん断強さ | ĐOÀN,ĐOẠN CƯỜNG | lực cắt ngang |
| 上手に勉強する | THƯỢNG THỦ MIỄN CƯỜNG | học giỏi |
| 一生懸命勉強する | NHẤT SINH HUYỀN MỆNH MIỄN CƯỜNG | chăm học;gắng học |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Ngạnh Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Ngạnh - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Ngạnh - Từ điển Hán Nôm
-
Ngạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
Ngạnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cương Ngạnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ngạnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - LIVESHAREWIKI
-
Âm Hán Việt: Ngạnh Âm Pinyin:... - Từ Vựng Tiếng Trung - 中文生词
-
Ngạnh Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? | Đất Xuyên Việt
-
Từ Nguyên Của "ngạnh, Cành, Nghển, Nghén,.. " - Tran Trong Duong
-
Từ Điển - Từ ương Ngạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Âm Hán Hàn 경: Khinh, Kinh, Kính, Canh, Cảnh, Cạnh, Khánh, Ngạnh.
-
Bùi Thúc Trinh Và Những Tác Phẩm Y Học - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Từ CẢNH đến CÁNH - Báo Thanh Niên