Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CƯỜNG 強 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 強CƯỜNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

CƯỜNG- Số nét: 11 - Bộ: CUNG 弓

ONキョウ, ゴウ
KUN強い つよい
強まる つよまる
強める つよめる
強いる しいる
強い こわい
すね
  • Mạnh. Như cường quốc [強國] nước mạnh. Cũng như chữ cường [彊].
  • Cưỡng lại, không chịu khuất phục. Như quật cường [倔強] cứng cỏi ương ngạnh.
  • Con mọt thóc gạo. $ Còn đọc là cưỡng.
  • Dị dạng của chữ [强].
1 | 2
Từ hánÂm hán việtNghĩa
強風 CƯỜNG PHONG gió mạnh; bão
強震 CƯỜNG CHẤN bão táp
強迫する CƯỜNG BÁCH bức ép
強請る CƯỜNG THỈNH kì kèo xin xỏ;nằn nì xin xỏ
強請する CƯỜNG THỈNH gượng gạo;nài nỉ
強請 CƯỜNG THỈNH sự hăm dọa tống tiền; hăm dọa tống tiền;tầm nã
強調する CƯỜNG ĐIỀU đề cao
強調する CƯỜNG ĐIỀU nhấn mạnh
強調 CƯỜNG ĐIỀU sự nhấn mạnh; nhấn mạnh; sự nhấn giọng; nhấn giọng
強要する CƯỜNG YẾU bắt bí;bắt chẹt;bóp chẹt;cào cấu;cưỡng bách;đòi hỏi;ép nài
強要しない CƯỜNG YẾU miễn chấp
強要 CƯỜNG YẾU sự ép buộc; ép buộc; buộc; ép; cưỡng chế
強行する CƯỜNG HÀNH,HÀNG cưỡng chế; ép buộc; thúc ép;kiên quyết tiến hành; quyết tâm;nỡ;nỡ lòng
強行 CƯỜNG HÀNH,HÀNG việc kiên quyết tiến hành; sự thúc ép; sự ép buộc; sự bắt buộc; ép buộc; thúc ép; bắt buộc; ép
強硬 CƯỜNG NGẠNH ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định;sự ngoan cường; sự cứng rắn; sự kiên quyết; sự mạnh mẽ; sự dứt khoát; sự kiên định; ngoan cường; cứng rắn; kiên quyết; mạnh mẽ; dứt khoát; kiên định
強盗をする CƯỜNG ĐẠO cướp
強盗 CƯỜNG ĐẠO cường lực;gian tặc;sự ăn cướp; sự ăn trộm; ăn cướp; ăn trộm; trộm cướp; cướpc; vụ cướp;tên trộm;thảo khấu
強烈な食欲 CƯỜNG LIỆT THỰC DỤC háu ăn
強烈 CƯỜNG LIỆT chói chang;quyết liệt; mạnh; mạnh mẽ; sốc;sự quyết liệt; sự mạnh mẽ; quyết liệt; mạnh mẽ; mạnh
強気取引 CƯỜNG KHÍ THỦ DẪN giao dịch đầu cơ lên giá
強気価格 CƯỜNG KHÍ GIÁ CÁCH giá lên
強気 CƯỜNG KHÍ sự vững chắc; sự kiên định; sự vững vàng;vững chắc; kiên định; vững vàng
強敵 CƯỜNG ĐỊCH kẻ địch mạnh
強情 CƯỜNG TÌNH bướng; bướng bỉnh; cứng đầu; bảo thủ; khó bảo;sự bướng bỉnh; sự cứng đầu; sự bảo thủ; sự khó bảo
強張る CƯỜNG TRƯƠNG cứng; cứng nhắc; nghiêm; nghiêm khắc
強弱 CƯỜNG NHƯỢC sự mạnh yếu; cái mạnh yếu; mạnh yếu; trầm bổng; trọng âm
強引に CƯỜNG DẪN cưỡng bức; bắt buộc; bằng vũ lực; sử dụng quyền lực; cậy quyền cậy thế; cậy quyền; gia trưởng; ép buộc
強引 CƯỜNG DẪN cưỡng bức; bắt buộc; bằng vũ lực; sử dụng quyền lực; cậy quyền cậy thế; cậy quyền; gia trưởng; ép buộc;sự cưỡng bức; sự bắt buộc; sự ép làm bằng vũ lực
強度 CƯỜNG ĐỘ cườngđộ;độ bền
強姦する CƯỜNG GIAN hiếp dâm;hiếp đáp
強姦 CƯỜNG GIAN cường dâm
強奪する CƯỜNG ĐOẠT cướp; cướp bóc; cướp phá; trấn lột
強奪 CƯỜNG ĐOẠT sự cướp; sự cướp bóc; sự cướp phá
強大な CƯỜNG ĐẠI hùng cường
強壮 CƯỜNG TRÁNG cường tráng; khỏe mạnh;sự cường tráng; sự khỏe mạnh; tác dụng tăng cường sinh lực
強圧する CƯỜNG ÁP bắt ép
強圧 CƯỜNG ÁP cưỡng ép
強国 CƯỜNG QUỐC cường quốc; nước mạnh
強固な CƯỜNG CỔ cứng cáp;đanh;đanh thép;sắt đá;vững mạnh
強固 CƯỜNG CỔ củng cố;kiên cố; vững chắc; vững mạnh; chắc chắn; bền chắc; bền vững; bền chặt;kiên cường;sự kiên cường; sự mạnh mẽ; sự kiên cố; sự vững chắc; sự vững mạnh; sự chắc chắn; sự bền chắc; sự bền vững; sự kiên định
強化する CƯỜNG HÓA bồi bổ;làm mạnh lên; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh
強化 CƯỜNG HÓA sự củng cố; sự mạnh lên; sự tăng cường; sự đẩy mạnh; củng cố; tăng cường; đẩy mạnh
強力な CƯỜNG LỰC dẻo sức;hùng hậu;khỏe mạnh;vững mạnh
強力 CƯỜNG LỰC sự mạnh mẽ; sự hùng mạnh; sự hùng cường; sức mạnh lớn;sung sức;vạm vỡ;mạnh; mạnh mẽ; hùng mạnh; hùng cường; có sức mạnh lớn
強制送還 CƯỜNG CHẾ TỐNG HOÀN bị cưỡng chế trả tiền về nước
強制退去 CƯỜNG CHẾ THOÁI,THỐI KHỨ,KHỦ bị bắt buộc dọn đi
強制的 CƯỜNG CHẾ ĐÍCH miễn cưỡng
強制労働 CƯỜNG CHẾ LAO ĐỘNG lao dịch;lao động cưỡng bức; ép phải làm việc; cưỡng chế lao động;lao hình
強制を張る CƯỜNG CHẾ TRƯƠNG khăng khăng
強制する CƯỜNG CHẾ bức bách;câu thúc;cưỡng chế; cưỡng bức; cưỡng ép; ép buộc; bắt buộc; ép; bắt;ép uổng;gạ;gượng;nài ép;ức hiếp
強制 CƯỜNG CHẾ sách nhiễu;sự cưỡng chế; sự cưỡng bức; cưỡng chế; cưỡng bức; bắt buộc; ép buộc
強健 CƯỜNG KIỆN bạo quyền;cường quyền;khỏe mạnh; tráng kiện;sự khỏe mạnh; sự tráng kiện; sự nổi bắp; sự vạm vỡ
強める CƯỜNG làm khoẻ; làm mạnh
強まる CƯỜNG khoẻ; khoẻ lên;Tăng lên; mạnh lên
強ち CƯỜNG không phải bao giờ; không nhất thiết
強さ CƯỜNG sức mạnh
強く結びつく CƯỜNG KẾT vấn vương
強く投げる CƯỜNG ĐẦU dộng;văng
強く愛着する CƯỜNG ÁI TRƯỚC vấn vương
強く吹く CƯỜNG XUY,XÚY thổi to
強くふり回す CƯỜNG HỒI vung vảy
強い酒 CƯỜNG TỬU rượu mạnh
強い足 CƯỜNG TÚC vững chân
強い匂いがする CƯỜNG xxx nồng nặc
強いる CƯỜNG cưỡng bức; bắt buộc; áp đặt; ắp chế
強いて CƯỜNG khăng khăng; nhấn mạnh
強い CƯỜNG đanh;khỏe;mạnh; khoẻ; bền
頑強な NGOAN CƯỜNG bền gan;cang trực;quật cường
頑強 NGOAN CƯỜNG ngoan cường; anh dũng; kiên cường; bền cứng; cứng cỏi;sự ngoan cường; sự anh dũng; sự kiên cường; sự cứng cỏi; tính cứng;ương ngạnh
辻強盗 xxx CƯỜNG ĐẠO Kẻ cướp đường
補強する BỔ CƯỜNG tăng cường; gia cố
補強 BỔ CƯỜNG bổ sung cho mạnh lên;sự tăng cường; sự gia cố
根強い CĂN CƯỜNG sâu rễ; sâu rễ bền gốc; bén rễ sâu
最強 TỐI CƯỜNG mạnh nhất; cái mạnh nhất
心強い TÂM CƯỜNG cổ vũ; khích lệ; khuyến khích
年強い NIÊN CƯỜNG trẻ con sinh trong nửa đầu năm
富強 PHÚ CƯỜNG giàu có hùng mạnh; phú cường; hùng cường;sự giàu có hùng mạnh; sự phú cường; sự hùng cường
勉強家 MIỄN CƯỜNG GIA người học hành chăm chỉ; người chuyên cần học tập
勉強を続ける MIỄN CƯỜNG TỤC tiếp tục học
勉強の成績がよい MIỄN CƯỜNG THÀNH TÍCH học giỏi
勉強する MIỄN CƯỜNG học tập; học; nghiên cứu
勉強が大好きな MIỄN CƯỜNG ĐẠI HIẾU,HẢO ham học
勉強 MIỄN CƯỜNG việc học hành; sự học hành
力強い LỰC CƯỜNG khoẻ mạnh; tràn đầy sức lực; mạnh mẽ; có sức mạnh lớn;vững
風が強く吹く PHONG CƯỜNG XUY,XÚY gió thổi to
長期強度 TRƯỜNG,TRƯỢNG KỲ CƯỜNG ĐỘ độ dai bền
粘り強い NIÊM CƯỜNG kiên trì dẻo dai
我慢強い NGÃ MẠN CƯỜNG khắc khổ;kiên trì; nhẫn nại; bền gan; bền chí; kiên nhẫn
我が強い NGÃ CƯỜNG ích kỷ; vị kỷ; bướng bỉnh; cứng đầu
忍耐強い NHẪN NẠI CƯỜNG nhẫn nại
忍耐強い NHẪN NẠI CƯỜNG kiên nhẫn
忍耐強い NHẪN NẠI CƯỜNG dẻo vai
結婚を強制する KẾT HÔN CƯỜNG CHẾ bức hôn
泥棒と強盗 NÊ BỔNG CƯỜNG ĐẠO trộm cướp
意志の強固な Ý CHI CƯỜNG CỔ vững lòng
イオン強度 CƯỜNG ĐỘ cường độ ion
せん断強度 ĐOÀN,ĐOẠN CƯỜNG ĐỘ lực cắt ngang
せん断強さ ĐOÀN,ĐOẠN CƯỜNG lực cắt ngang
上手に勉強する THƯỢNG THỦ MIỄN CƯỜNG học giỏi
一生懸命勉強する NHẤT SINH HUYỀN MỆNH MIỄN CƯỜNG chăm học;gắng học
1 | 2 Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Ngạnh Trong Tiếng Hán