Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DIỆP 葉 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 葉 : DIỆP
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 葉 | DIỆP | diệp;lá;lá cây |
| 葉っぱ | DIỆP | lá cây |
| 葉をもぎとる | DIỆP | tuốt lá |
| 葉を噛む | DIỆP xxx | cắn răng |
| 葉巻 | DIỆP CẢI | xì gà |
| 葉書 | DIỆP THƯ | bưu thiếp |
| 葉緑素 | DIỆP LỤC TỐ | chất diệp lục |
| 葉茶 | DIỆP TRÀ | lá trà; lá chè |
| 葉蘭 | DIỆP LAN | cây tỏi rừng |
| 葉風 | DIỆP PHONG | gió xào xạc qua lá |
| 干葉 | CAN DIỆP | lá khô |
| 落葉松 | LẠC DIỆP TÙNG | Cây lạc diệp tùng |
| 双葉 | SONG DIỆP | Chồi nụ |
| 枝葉 | CHI DIỆP | cành và lá; cành lá |
| 草葉 | THẢO DIỆP | cọng cỏ; lá cỏ |
| 若葉 | NHƯỢC DIỆP | lá non |
| 腐葉土 | HỦ DIỆP THỔ | Mùn; đất mùn |
| 肺葉 | PHẾ DIỆP | lá phổi |
| 絵葉書 | HỘI DIỆP THƯ | bưu ảnh;bưu thiếp có ảnh |
| 紅葉 | HỒNG DIỆP | cây thích (lá đỏ) |
| 紅葉 | HỒNG DIỆP | cây thích (ở Nhật Bản); sự đổi sắc lá vào mùa thu |
| 末葉 | MẠT DIỆP | thế hệ con cháu cuối cùng; ngày cuối cùng của thời đại |
| 朽葉 | HỦ DIỆP | lá mục |
| 松葉杖 | TÙNG DIỆP TRƯỢNG,TRÁNG | cây nạng;nạng |
| 枯葉 | KHÔ DIỆP | lá vàng; lá khô |
| 枝葉 | CHI DIỆP | cành và lá; cành lá |
| 複葉機 | PHỨC DIỆP CƠ,KY | Máy bay hai tầng cánh |
| 黄葉 | HOÀNG DIỆP | lá vàng; lá đỏ |
| 一葉 | NHẤT DIỆP | cây đuôi chồn; một chiếc lá |
| 青葉 | THANH DIỆP | Lá xanh |
| 万葉集 | VẠN DIỆP TẬP | trường phái thơ Manyaoushuu nổi tiếng ở thế kỷ thứ 8; tuyển tập thơ cổ của Nhật Bản |
| 針葉樹林 | CHÂM DIỆP THỤ LÂM | rừng lá kim |
| 針葉樹 | CHÂM DIỆP THỤ | loài tùng bách |
| 二葉 | NHỊ DIỆP | hai lá; hai tấm phẳng |
| 二葉 | NHỊ DIỆP | Chồi nụ |
| 言葉遣い | NGÔN DIỆP KHIỂN | cách sử dụng từ ngữ; cách dùng từ; lời ăn tiếng nói |
| 言葉を伝える | NGÔN DIỆP TRUYỀN | nhường lời |
| 言葉がつまる | NGÔN DIỆP | nghẹn lời |
| 言葉 | NGÔN DIỆP | câu nói;ngôn ngữ; tiếng nói; lời ăn tiếng nói;từ ngữ; lời nói; lời |
| 落葉樹 | LẠC DIỆP THỤ | cây rụng lá |
| 明日葉 | MINH NHẬT DIỆP | Cây bạch chỉ |
| 三つ葉 | TAM DIỆP | ngò |
| 年賀葉書 | NIÊN HẠ DIỆP THƯ | thiếp chúc mừng năm mới |
| 木ノ葉 | MỘC DIỆP | lá cây |
| 朽ち葉 | HỦ DIỆP | lá khô nát; lá đã phân huỷ; lá rữa nát |
| 合言葉 | HỢP NGÔN DIỆP | khẩu lệnh |
| 合言葉 | HỢP NGÔN DIỆP | Mật khẩu |
| みつ葉 | DIỆP | cần |
| 根も葉も無い噂 | CĂN DIỆP VÔ,MÔ TỖN | Lời đồn vô căn cứ |
| 飼い葉桶 | TỰ DIỆP DŨNG | máng ăn |
| 飼い葉 | TỰ DIỆP | cỏ khô |
| 落ち葉する | LẠC DIỆP | rụng lá |
| 落ち葉 | LẠC DIỆP | lá rụng |
| 菜っ葉服 | THÁI DIỆP PHỤC | Áo đồng phục màu xanh của các công nhân trong nhà máy |
| 菜っ葉 | THÁI DIỆP | Rau; lá rau xanh |
| 草の葉 | THẢO DIỆP | cọng cỏ; lá cỏ |
| 枯れ葉 | KHÔ DIỆP | lá vàng; lá khô |
| 花言葉 | HOA NGÔN DIỆP | ngôn ngữ của loài hoa |
| 根掘り葉掘り | CĂN QUẬT DIỆP QUẬT | dai dẳng; liên tục; tỷ mỷ; chi tiết |
| 根堀り葉堀り | CĂN QUẬT DIỆP QUẬT | sự kỹ càng; sự thấu đáo; sự cẩn thận |
| 通り言葉 | THÔNG NGÔN DIỆP | tiếng lóng |
| 返信用葉書 | PHẢN TÍN DỤNG DIỆP THƯ | bưu thiếp trả lời; thiệp trả lời |
| 話し言葉 | THOẠI NGÔN DIỆP | lời đã nói ra |
| 散る落葉 | TÁN LẠC DIỆP | lá rụng |
| 合い言葉 | HỢP NGÔN DIỆP | Mật khẩu; khẩu hiệu; khẩu lệnh; phương châm; thần chú |
| 書き言葉 | THƯ NGÔN DIỆP | từ ngữ khi viết; ngôn ngữ viết; văn viết |
| 忌み言葉 | KỴ NGÔN DIỆP | lời lẽ kiêng kị |
| 亜熱帯広葉樹林 | Á NHIỆT ĐỚI,ĐÁI QUẢNG DIỆP THỤ LÂM | rừng lá rộng á nhiệt đới |
| 刺の有る言葉 | THÍCH,THỨ HỮU NGÔN DIỆP | ngôn từ như có gai nhọn |
| 毒々しい言葉 | ĐỘC NGÔN DIỆP | độc miệng |
| 熱帯常緑広葉樹林 | NHIỆT ĐỚI,ĐÁI THƯỜNG LỤC QUẢNG DIỆP THỤ LÂM | rừng lá rộng thường xanh nhiệt đới |
| 露を宿した葉 | LỘ TÚC,TÚ DIỆP | lá ướt đẫm sương |
| 呼びかけの言葉 | HÔ NGÔN DIỆP | lời kêu gọi |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Nghĩa Của Từ Diệp Trong Hán Việt
-
Tra Từ: Diệp - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: điệp - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Diệp - Từ điển Hán Nôm
-
Diệp Trong Tiếng Hán Việt Nghĩa Là Gì - Xây Nhà
-
Diệp Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Diệp – Các Tên Diệp Hay, Sang Chảnh Cho Bé Gái
-
Từ Điển - Từ điệp Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Diệp (họ) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Diệp Và Những Bộ Tên đệm Cực đẹp Với Tên Diệp
-
Ý Nghĩa Tên Diệp Kiều Trang - Tên Con
-
Ý Nghĩa Tên Diệp Phương Quyên - Tên Con
-
Điệp Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì