Ý Nghĩa Tên Diệp Phương Quyên - Tên Con

  • Tên Con
  • Tên Công Ty
  • Nickname
  • Ngẫu nhiên
  • Kiến thức
A Ă Â B C D Đ E Ê G H I K L M N O Ô Ơ P Q R S T U Ư V X Y

Ý nghĩa tên Diệp Phương Quyên

Cùng xem tên Diệp Phương Quyên có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 20 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Diệp Phương Quyên có ý nghĩa là phạm phương quyên Có thể tên Diệp Phương Quyên trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DIỆP 叶 có 5 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 晔 có 10 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 曄 có 16 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 枼 có 9 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 烨 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 燁 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 爗 có 20 nét, bộ HỎA (lửa) 葉 có 13 nét, bộ THẢO (cỏ) PHƯƠNG 匚 có 2 nét, bộ PHƯƠNG (tủ đựng) 方 có 4 nét, bộ PHƯƠNG (vuông) 枋 có 8 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 肪 có 8 nét, bộ NHỤC (thịt) 芳 có 8 nét, bộ THẢO (cỏ) 邡 có 7 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) QUYÊN 娟 có 10 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 捐 có 10 nét, bộ THỦ (tay) 涓 có 10 nét, bộ THỦY (nước) 絹 có 13 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 绢 có 10 nét, bộ MỊCH (sợi tơ nhỏ) 羂 có 18 nét, bộ VÕNG (cái lưới) 蜎 có 13 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 蠲 có 23 nét, bộ TRÙNG (sâu bọ) 身 có 7 nét, bộ THÂN (thân thể, thân mình) 鄄 có 12 nét, bộ ẤP (vùng đất cho quan) 鵑 có 18 nét, bộ ĐIỂU (con chim) 鹃 có 12 nét, bộ ĐIỂU (con chim)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệp Phương Quyên có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

DIỆP trong chữ Hán viết là 叶 có 5 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ diệp (叶) này có nghĩa là: (Động) Cổ văn là chữ {hiệp} 協. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là {hiệp vận} 叶韻. Giản thể của chữ 葉.PHƯƠNG trong chữ Hán viết là 匚 có 2 nét, thuộc bộ thủ PHƯƠNG (匚), bộ thủ này phát âm là fāng có ý nghĩa là tủ đựng. Chữ phương (匚) này có nghĩa là: (Danh) Khí cụ ngày xưa để đựng đồ vật.QUYÊN trong chữ Hán viết là 娟 có 10 nét, thuộc bộ thủ NỮ (女), bộ thủ này phát âm là nǚ có ý nghĩa là nữ giới, con gái, đàn bà. Chữ quyên (娟) này có nghĩa là: (Hình) Xinh đẹp. Như: {quyên tú} 娟秀 xinh đẹp. Liêu trai chí dị 聊齋志異: {Ngộ nhất nhị bát nữ lang, tư trí quyên quyên} 遇一二八女郎, 姿致娟娟 (A Anh 阿英) Gặp một cô gái tuổi đôi tám, dung mạo xinh đẹp.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Diệp Phương Quyên trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Diệp Phương Quyên trong tiếng Việt có 17 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Diệp Phương Quyên được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ DIỆP trong tiếng Trung là 叶(Yè ).- Chữ PHƯƠNG trong tiếng Trung là 芳(Fāng ).- Chữ QUYÊN trong tiếng Trung là 娟(Juān ).- Chữ DIỆP trong tiếng Hàn là 옆(Yeop).- Chữ PHƯƠNG trong tiếng Hàn là 방(Bang).- Chữ QUYÊN trong tiếng Hàn là 견(Kyeon).Tên Diệp Phương Quyên trong tiếng Trung viết là: 叶芳娟 (Yè Fāng Juān).Tên Diệp Phương Quyên trong tiếng Hàn viết là: 옆방견 (Yeop Bang Kyeon).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 28/01/2026 nhằm ngày 10/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn Một số tên gợi ý cho bạn Bảo Quyên, Bích Quyên, Bình Quyền, Diễm Quyên, Hạ Quyên, Khánh Quyên, Kim Quyên, Lệ Quyên, Lương Quyền, Mai Quyên, Ngọc Quyên, Phương Quyên, Quyên, Quyên Hạ, Sơn Quyền, Thảo Quyên, Thế Quyền, Thục Quyên, Tố Quyên, Tú Quyên, Văn Quyến, Vi Quyên, Ðức Quyền, Đình Quyến,

Thay vì lựa chọn tên Diệp Phương Quyên bạn cũng có thể xem thêm những tên đẹp được nhiều người bình luận và quan tâm khác.

  • Tên Tuệ Phi được đánh giá là: tên hay :))) vì đó là tên tui :))?
  • Tên Đông Nhi được đánh giá là: hayyyy
  • Tên Tôn được đánh giá là: yêu thương nhau
  • Tên Duật được đánh giá là: ko biết
  • Tên Mỹ Dung được đánh giá là: tên rất hay
  • Tên Mỹ Châu được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Hoàng Quân được đánh giá là: onwodjw
  • Tên Hạ Trang được đánh giá là: rất là hay siêu hayyyyyyyyy
  • Tên Hoàng Gia được đánh giá là: tên rất đẹp
  • Tên Thiên Hà được đánh giá là: tên đẹp quá
  • Tên Như Mai được đánh giá là: có ý nghĩa gì
  • Tên Ngọc Yến được đánh giá là: có nghĩa là gì?
  • Tên Mỹ Kiều được đánh giá là: giải nghĩa
  • Tên Thanh Nhã được đánh giá là: có bao nhiêu người tên thanh nhã
  • Tên Thanh Vân được đánh giá là: tên đẹp nhưng nghĩa hơi sai
  • Tên Phương Nga được đánh giá là: mình thấy khá là hay và bổ ích
  • Tên Mẫn Nhi được đánh giá là: kkkkkkkkk
  • Tên Thiên Long được đánh giá là: xem tốt thế nào
  • Tên Lê Linh San được đánh giá là: tôi rất quý tên của mình
  • Tên Thái Lâm được đánh giá là: tên thái lâm thái là thông minh lâm là rừng vậy ghép lại là rừng thông minh

Ý nghĩa tên Diệp Phương Quyên theo Ngũ Cách

Tên gọi của mỗi người có thể chia ra thành Ngũ Cách gồm: Thiên Cách, Địa Cách, Nhân Cách, Ngoại Cách, Tổng Cách. Ta thấy mỗi Cách lại phản ánh một phương diện trong cuộc sống và có một cách tính khác nhau dựa vào số nét bút trong họ tên mỗi người. Ở đây chúng tôi dùng phương pháp Chữ Quốc Ngữ.

Thiên cách tên Diệp Phương Quyên

Thiên cách là yếu tố "trời" ban, là yếu tố tạo hóa, không ảnh hưởng nhiều đến cuộc đời thân chủ, song khi kết hợp với nhân cách sẽ ảnh hưởng rất nhiều đến thành bại trong sự nghiệp. Tổng số thiên cách tên Diệp Phương Quyên theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 41. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Cát. Có thể đặt tên cho bé nhà bạn được nhưng xin lưu ý rằng cái tên không quyết định tất cả mà còn phụ thuộc vào ngày sinh và giờ sinh, phúc đức cha ông và nền tảng kinh tế gia đình cộng với ý chí nữa.

Thiên cách đạt: 9 điểm.

Nhân cách tên Diệp Phương Quyên

Nhân cách ảnh hưởng chính đến vận số thân chủ trong cả cuộc đời thân chủ, là vận mệnh, tính cách, thể chất, năng lực, sức khỏe, hôn nhân cho gia chủ, là trung tâm điểm của họ tên (Nhân cách bản vận). Muốn dự đoán vận mệnh của người thì nên lưu tâm nhiều tới cách này từ đó có thể phát hiện ra đặc điểm vận mệnh và có thể biết được tính cách, thể chất, năng lực của họ.

Tổng số nhân cách tên Diệp Phương Quyên theo chữ Quốc ngữ thì có số tượng trưng của tên là 19. Theo đó, đây là tên mang Quẻ Không Cát, .

Nhân cách đạt: 3 điểm.

Địa cách tên Diệp Phương Quyên

Người có Địa Cách là số Cát chứng tỏ thuở thiếu niên sẽ được sung sướng và gặp nhiều may mắn và ngược lại. Tuy nhiên, số lý này không có tính chất lâu bền nên nếu tiền vận là Địa Cách là số cát mà các Cách khác là số hung thì vẫn khó đạt được thành công và hạnh phúc về lâu về dài.

Địa cách tên Diệp Phương Quyên có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 19. Đây là con số mang ý nghĩa Quẻ Không Cát.

Địa cách đạt: 3 điểm.

Ngoại cách tên Diệp Phương Quyên

Ngoại cách tên Diệp Phương Quyên có số tượng trưng là 21. Đây là con số mang Quẻ Thường.

Địa cách đạt: 5 điểm.

Tổng cách tên Diệp Phương Quyên

Tổng cách tên Diệp Phương Quyên có tổng số tượng trưng chữ quốc ngữ là 40. Đây là con số mang Quẻ Không Cát.

Tổng cách đạt: 3 điểm.

Kết luận

Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệp Phương Quyên tại Tenhaynhat.com. Tổng điểm cho tên Diệp Phương Quyên là: 65/100 điểm.

ý nghĩa tên Diệp Phương Quyên tên khá hay

Xem thêm: những người nổi tiếng tên Quyên Chúng tôi mong rằng bạn sẽ tìm được một cái tên ý nghĩa tại đây. Bài viết này mang tính tham khảo và chúng tôi không chịu rủi ro khi áp dụng. Cái tên không nói lên tất cả, nếu thấy hay và bạn cảm thấy ý nghĩa thì chọn đặt. Chứ nếu mà để chắc chắn tên hay 100% thì những người cùng họ cả thế giới này đều cùng một cái tên để được hưởng sung sướng rồi. Cái tên vẫn chỉ là cái tên, hãy lựa chọn tên nào bạn thích nhé, chứ người này nói một câu người kia nói một câu là sau này sẽ chẳng biết đưa ra tên nào đâu.

Thông tin về họ Diệp

Diệp là một họ của người ở vùng Văn hóa Đông Á. Họ này có mặt ở Đài Loan, Việt Nam, Trung Quốc và Triều Tiên tuy rất hiếm.

Phát âm

Tại Việt Nam, họ này được phát âm là Diệp, riêng người Ngái phát âm là Giáp.

Tại Trung Quốc, họ này viết là 葉, phát âm khác nhau tùy địa phương: Yeh, Yee, Ee, Yip, Yeap, Yap.

Tại bán đảo Triều Tiên, họ này được viết là 섭, phát âm là Seop.

Khởi nguồn

Họ Diệp được ghi nhận là khởi nguồn từ vùng đất tên Diệp (nay là Diệp huyện), ngày nay nó ở vùng Bình Đỉnh Sơn, tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.

Vào thời Xuân ThuChiến Quốc, nước Sở có vị tướng Thẩm Chư Lương, trong cuộc chiến Ngô-Sở (506 trước Công nguyên) có công hộ giá Sở Chiêu vương chạy sang cầu viện quân Tần. Sau khi được Tần Ai Công xuất quân giúp đỡ đánh lui quân Ngô, Sở Chiêu vương đã phong cho ông tước công, ban cho vùng đất Diệp, cũng cho đổi họ từ Thẩm sang Diệp. Từ đó ông được gọi là Diệp Công, con cháu ông cũng mang họ Diệp, còn thân thích vẫn mang họ Thẩm.

Diệp Công được xem là thủy tổ của họ Diệp.

Trong tiếng Trung Quốc cổ, chữ Diệp (ye) không mang một ý nghĩa gì. Về sau nó mới mang nghĩa là lá, có thể là do vùng đất Diệp chủ yếu là sản xuất rau.

Người Việt Nam họ Diệp có danh tiếng

  • Diệp Đình Tòng (Tk.18), sư phụ của tướng Tây Sơn Trần Quang Diệu.
  • Diệp Văn Cương (1862-1929), nhà giáo, nhà quốc ngữ học, là tác giả cuốn Syllabaire Sách vần Quốc Ngữ xuất bản năm 1919, người đề xuất cách ghép vần: a, bờ, cờ...
  • Diệp Văn Kỳ (1895-1945), nhà tư sản, nhà báo nhà trí thức yêu nước đầu thế kỷ XX.
  • Diệp Minh Châu (1919-2002), họa sĩ, nhà điêu khắc Việt Nam.
  • Diệp Minh Tuyền (1941-1997), nhạc sĩ Việt Nam, tác giả Hát mãi khúc quân hành.
  • Diệp Lâm Anh, ca sĩ, diễn viên Việt Nam

Người Trung Quốc họ Diệp có danh tiếng

  • Diệp Vấn: Võ sư phái Vịnh Xuân, sư phụ của Lý Tiểu Long
  • Diệp Kiếm Anh (1897-1986) nguyên soáiCHND Trung Hoa
  • Diệp Thư Hoa, nữ ca sĩ nhóm nhạc (G)I-DLE người Đài Loan

Tên xem nhiều

  1. Tâm Như
  2. Bảo Khánh
  3. Thiên Kim
  4. Nhật Nam
  5. Thùy Linh
  6. Thanh Tâm

Tên ngẫu nhiên

  1. Thu Liễu
  2. Thanh Liêm
  3. Anh Huy
  4. Thái
  5. Hữu Liên
  6. Đẳng Cấp
  7. Quốc Thắng
  8. Cường Minh
  9. Quế Oanh
  10. Minh Cảnh
  11. Trình Tranh
  12. Dạ Thi
  13. Thành Tín
  14. Tuấn Bảo
  15. Minh Chánh
  16. Ban
  17. Cẩm Hà
  18. Bảo Huỳnh
  19. Bạch Dương
  20. Hoàng Nam

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Diệp Trong Hán Việt