Ý Nghĩa Tên Diệp Kiều Trang - Tên Con

Ý nghĩa tên Diệp Kiều Trang

Cùng xem tên Diệp Kiều Trang có ý nghĩa gì trong bài viết này nhé. Những chữ nào có trong từ Hán Việt sẽ được giải nghĩa bổ sung thêm theo ý Hán Việt. Hiện nay, có 8 người thích tên này..

100% thích tên này không thích tên này Kiều Trang có ý nghĩa là Người con gái kiều diễm, đoan trang, xinh đẹp, dịu dàng nên được mọi người yêu quý. Có thể tên Diệp Kiều Trang trong từ Hán Việt có nhiều nghĩa, mời bạn click chọn dấu sổ xuống để xem tất cả ý nghĩa Hán Việt của tên này, tránh trường hợp chưa xem hết các từ đồng nghĩa, đồng âm như dưới đây. DIỆP 叶 có 5 nét, bộ KHẨU (cái miệng) 晔 có 10 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 曄 có 16 nét, bộ NHẬT (ngày, mặt trời) 枼 có 9 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 烨 có 10 nét, bộ HỎA (lửa) 燁 có 16 nét, bộ HỎA (lửa) 爗 có 20 nét, bộ HỎA (lửa) 葉 có 13 nét, bộ THẢO (cỏ) KIỀU 乔 có 6 nét, bộ PHIỆT (nét sổ xiên qua trái) 侨 có 8 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 僑 có 14 nét, bộ NHÂN (NHÂN ĐỨNG) (người) 娇 có 9 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 嬌 có 15 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 翘 có 12 nét, bộ VŨ (lông vũ) 翹 có 18 nét, bộ VŨ (lông vũ) 荍 có 12 nét, bộ THẢO (cỏ) 荞 có 10 nét, bộ THẢO (cỏ) 蕎 có 16 nét, bộ THẢO (cỏ) TRANG 奘 có 10 nét, bộ ĐẠI (to lớn) 妆 có 6 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 妝 có 7 nét, bộ NỮ (nữ giới, con gái, đàn bà) 庄 có 6 nét, bộ NGHIỄM (mái nhà) 樁 có 15 nét, bộ MỘC (gỗ, cây cối) 粧 có 12 nét, bộ MỄ (gạo) 莊 có 11 nét, bộ THẢO (cỏ) 装 có 12 nét, bộ Y (áo) 裝 có 13 nét, bộ Y (áo)

Bạn đang xem ý nghĩa tên Diệp Kiều Trang có các từ Hán Việt được giải thích như sau:

DIỆP trong chữ Hán viết là 叶 có 5 nét, thuộc bộ thủ KHẨU (口), bộ thủ này phát âm là kǒu có ý nghĩa là cái miệng. Chữ diệp (叶) này có nghĩa là: (Động) Cổ văn là chữ {hiệp} 協. Vần cổ lầm lạc, người nhà Tống sửa lại các chữ không hợp vần gọi là {hiệp vận} 叶韻. Giản thể của chữ 葉.KIỀU trong chữ Hán viết là 乔 có 6 nét, thuộc bộ thủ PHIỆT (丿), bộ thủ này phát âm là piě có ý nghĩa là nét sổ xiên qua trái. Chữ kiều (乔) này có nghĩa là: Giản thể của chữ 喬.TRANG trong chữ Hán viết là 奘 có 10 nét, thuộc bộ thủ ĐẠI (大), bộ thủ này phát âm là dà có ý nghĩa là to lớn. Chữ trang (奘) này có nghĩa là: (Hình) To lớn. Tây du kí 西遊記: {Kiến na đoản côn nhi nhất đầu trang, nhất đầu tế} 見那短棍兒一頭奘, 一頭細 (Đệ cửu thập ngũ hồi) Trông thấy cây gậy ngắn đó, một đầu to một đầu nhỏ.

Xem thêm nghĩa Hán Việt

Nguồn trích dẫn từ: Từ Điển Số Chia sẻ trang này lên:

Tên Diệp Kiều Trang trong tiếng Trung và tiếng Hàn

Tên Diệp Kiều Trang trong tiếng Việt có 15 chữ cái. Vậy, trong tiếng Trung và tiếng Hàn thì tên Diệp Kiều Trang được viết dài hay ngắn nhỉ? Cùng xem diễn giải sau đây nhé:

- Chữ DIỆP trong tiếng Trung là 叶(Yè ).- Chữ KIỀU trong tiếng Trung là 翘(Qiào ).- Chữ TRANG trong tiếng Trung là 妝(Zhuāng ).- Chữ DIỆP trong tiếng Hàn là 옆(Yeop).- Chữ KIỀU trong tiếng Hàn là 귀(Kyo).- Chữ TRANG trong tiếng Hàn là 장(Jang).Tên Diệp Kiều Trang trong tiếng Trung viết là: 叶翘妝 (Yè Qiào Zhuāng).Tên Diệp Kiều Trang trong tiếng Hàn viết là: 옆귀장 (Yeop Kyo Jang).

Bạn có bình luận gì về tên này không?

Xin lưu ý đọc chính sách sử dụng của chúng tôi trước khi góp ý. Bình luận

Đặt tên con mệnh Kim năm 2026

Hôm nay ngày 22/01/2026 nhằm ngày 4/12/2025 (năm Ất Tị). Năm Ất Tị là năm con Rắn do đó nếu bạn muốn đặt tên con gái mệnh Kim hoặc đặt tên con trai mệnh Kim theo phong thủy thì có thể tham khảo thông tin sau: Rắn

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Diệp Trong Hán Việt