Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐƯỜNG 糖 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 糖ĐƯỜNG
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

ĐƯỜNG- Số nét: 16 - Bộ: MỄ 米

ONトウ
  • Dường, ngày xưa dùng lúa chế ra đường tức là kẹo mạ. Dến đời Dường mới học được cách cầm mía làm đường, bên Âu châu dùng củ cải làm đường.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
ĐƯỜNG đường
糖類 ĐƯỜNG LOẠI các loại đường ăn
糖質 ĐƯỜNG CHẤT tính chất đường; tính ngọt
糖衣錠 ĐƯỜNG Y ĐĨNH thuốc bọc đường
糖衣 ĐƯỜNG Y bọc đường
糖菓 ĐƯỜNG QUẢ bánh trái;kẹo
糖尿病 ĐƯỜNG NIỆU BỆNH,BỊNH bệnh tiểu đường; bệnh đái đường
糖化 ĐƯỜNG HÓA sự chuyển đổi thành đường
糖分 ĐƯỜNG PHÂN lượng đường
検糖計 KIỂM ĐƯỜNG KẾ đồng hồ đo lượng đường trong máu
砂糖 SA ĐƯỜNG đường;đường (ăn)
砂糖の水 SA ĐƯỜNG THỦY nước đường
砂糖黍 SA ĐƯỜNG THỬ mía
砂糖黍を切る SA ĐƯỜNG THỬ THIẾT chặt mía
血糖 HUYẾT ĐƯỜNG đường trong máu; lượng đường trong máu
製糖 CHẾ ĐƯỜNG sự sản xuất đường
原糖 NGUYÊN ĐƯỜNG đường thô; đường chưa tinh chế
乳糖 NHŨ ĐƯỜNG Chất lactoza; đường sữa
栄砂糖 VINH SA ĐƯỜNG đường phèn
転化糖 CHUYỂN HÓA ĐƯỜNG đường chuyển hoá
薄荷糖 BẠC HÀ ĐƯỜNG kẹo bạc hà
赤砂糖 XÍCH SA ĐƯỜNG đường thô chưa qua tinh chế có màu nâu nhạt; đường thô
黒砂糖 HẮC SA ĐƯỜNG đường đen (chưa tinh chế)
アミノ糖 ĐƯỜNG đường amin
コーヒー砂糖ココア取引所 SA ĐƯỜNG THỦ DẪN SỞ Sở Giao dịch Cà phê, Đường và Cacao; sở giao dịch
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Từ đường Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì