Tra Từ: đường - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
Từ điển phổ thông
1. đời nhà Đường (Trung Quốc) 2. khoác, hoang đườngTừ điển trích dẫn
1. (Danh) Tên triều đại. § Chỉ triều đại thời vua Nghiêu họ là “Đào Đường” 陶唐氏 (2308 trước Tây lịch). “Lí Uyên” 李淵 lấy nước của nhà Tùy lập ra triều đại cũng gọi là nhà “Đường” (618-907). 2. (Danh) Chỉ Trung Quốc. ◎Như: “Đường trang” 唐裝 lối phục sức của người Trung Quốc. 3. (Danh) Lối đi trong đình viện. ◇Thi Kinh 詩經: “Trung đường hữu bích” 中唐有甓 (Trần phong 陳風, Phòng hữu thước sào 防有鵲巢) Trên lối đi trong đình viện có lót gạch. 4. (Danh) Tên cỏ. Tức “thố ti tử” 菟絲子. 5. (Danh) Họ “Đường” 唐. 6. (Tính) Rộng lớn. 7. (Tính) Không, hư. ◎Như: “hoang đường” 荒唐: (1) khoác lác, huyênh hoang, (2) không thật. 8. (Tính) Xúc phạm, mạo phạm. ◎Như: “đường đột” 唐突 mạo phạm, thất lễ. 9. (Phó) Uổng, vô ích. ◇Bách dụ kinh 百喻經: “Đường sử kì phụ thụ đại thống khổ” 唐使其婦受大痛苦 (Vị phụ mậu tị dụ 為婦貿鼻喻) Uổng công làm cho vợ mình chịu đau đớn ê chề (vì bị chồng cắt cái mũi xấu để thay bằng cái mũi đẹp nhưng không thành công).Từ điển Thiều Chửu
① Nói khoác, nói không có đầu mối gì gọi là hoang đường 荒唐, không chăm nghề nghiệp chính đính cũng gọi là hoang đường. ② Họ Ðường. Vua Nghiêu họ là Ðào-Ðường, cách đây chừng 4250 năm, Lí Uyên lấy nước của nhà Tùy, cũng gọi là nhà Ðường, cách đây chừng 1330 năm. ③ Nước Ðường. ④ Nước Tầu, đời nhà Ðường đem binh đánh chận các nơi, nên người nước ngoài mới gọi nước tầu là nước Ðường, người tầu cũng vẫn tự xưng là người Ðường.Từ điển Trần Văn Chánh
① Nói khoác, nói vô căn cứ: 荒唐 Hoang đường; ② [Táng] Đời Đường (Trung Quốc — 618-917): 唐詩 Thơ Đường; ③ [Táng] (Họ) Đường; ④ [Táng] Nước Đường; ⑤ [Táng] Nước Tàu (đời nhà Đường [Trung Quốc] đem binh đi đánh các nơi, nên người nước ngoài gọi nước Tàu thời đó là nước Đường, và người Tàu cũng tự xưng là người Đường).Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
To lớn — Lời nói lớn lao. Nói quá — Tên một triều đại Trung Hoa, rất thịnh về thơ văn, kéo dài từ năm 618 tới năm 906.Tự hình 4

Dị thể 5
啺塘𡃯𣉺𥏬Không hiện chữ?
Chữ gần giống 1
唐Không hiện chữ?
Từ ghép 6
đồi đường 頹唐 • đường đột 唐突 • đường lệ 唐棣 • đường sơn 唐山 • hoang đường 荒唐 • thịnh đường 盛唐Một số bài thơ có sử dụng
• Bộ ngư dao - 捕漁謠 (Tào Nghiệp)• Đệ tứ cảnh - Thư uyển xuân quang - 第四景-舒苑春光 (Thiệu Trị hoàng đế)• Khúc giang đầu - 曲江頭 (Tôn Tung)• Kính ký tộc đệ Đường thập bát sứ quân - 敬寄族弟唐十八使君 (Đỗ Phủ)• Nhạc Dương lâu ký - 岳陽樓記 (Phạm Trọng Yêm)• Phụng triệu phó thành, cảm cố kinh phong cảnh tác - 奉召赴城感故京風景作 (Phan Huy Ích)• Sám hối nhĩ căn tội - 懺悔耳根罪 (Trần Thái Tông)• Thuỳ bạch - 垂白 (Đỗ Phủ)• Vãn tình (Cao Đường mộ đông tuyết tráng tai) - 晚晴(高唐暮冬雪壯哉) (Đỗ Phủ)• Vịnh Tản Viên sơn - 詠傘園山 (Cao Bá Quát)Từ khóa » Từ đường Trong Tiếng Hán Nghĩa Là Gì
-
Tra Từ: Từ đường - Từ điển Hán Nôm
-
Đường - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ đường Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
đường đường Từ Hán Việt Nghĩa Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Từ đường Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "từ đường" - Là Gì?
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự ĐƯỜNG 糖 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Tra Từ: Dương - Từ điển Hán Nôm
-
Nhà Thờ, Thánh Đường - SimonHoaDalat
-
Đường Sá Hay đường Xá, Từ Nào Là đúng Chính Tả?
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
沃 - Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
-
Tra Từ: đường - Từ điển Hán Nôm - MarvelVietnam
-
Học Chữ Bằng Vần điệu Lục Bát - Báo Đà Nẵng