Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự PHƯƠNG 方 Trang 1-Từ Điển Anh ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 方面 | PHƯƠNG DIỆN | bề;miền;phía;phương diện |
| 方針 | PHƯƠNG CHÂM | phương châm; chính sách |
| 方言 | PHƯƠNG NGÔN | phương ngôn;thổ âm;tiếng địa phương; phương ngữ |
| 方角 | PHƯƠNG GIÁC | phương hướng; phương giác |
| 方舟 | PHƯƠNG CHU,CHÂU | thuyền lớn |
| 方策 | PHƯƠNG SÁCH | phương kế;phương sách |
| 方程式 | PHƯƠNG TRÌNH THỨC | biểu thức;phương trình |
| 方法を探す | PHƯƠNG PHÁP THÁM | kiếm cách |
| 方法 | PHƯƠNG PHÁP | cách;chước;đạo;điệu;kiểu;phách;pháp;phương cách;phương kế;phương pháp; biện pháp; cách thức;phương tiện;thức |
| 方式 | PHƯƠNG THỨC | cách thức;đường lối;phương thức |
| 方向を見失う | PHƯƠNG HƯỚNG KIẾN THẤT | lạc hướng |
| 方向を定める | PHƯƠNG HƯỚNG ĐỊNH | đặt hướng |
| 方向 | PHƯƠNG HƯỚNG | hướng;phía;phương hướng;phương trời |
| 方便 | PHƯƠNG TIỆN | phương tiện |
| 方位 | PHƯƠNG VỊ | phương vị |
| 方丈 | PHƯƠNG TRƯỢNG | phương trượng |
| 方々 | PHƯƠNG | các mặt; các nơi |
| 方々 | PHƯƠNG | các vị; các ngài; tất cả mọi người;đây đó; khắp nơi; mọi phía |
| 方 | PHƯƠNG | phương diện;phương hướng; phía; phương |
| 方 | PHƯƠNG | Vị; ngài |
| 長方形 | TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG HÌNH | hình chữ nhật |
| 長方体 | TRƯỜNG,TRƯỢNG PHƯƠNG THỂ | Hình hộp |
| 遠方 | VIỄN PHƯƠNG | đằng xa; phương xa;viễn;xa lắc |
| 貴方 | QUÝ PHƯƠNG | anh; chị |
| 見方 | KIẾN PHƯƠNG | cách nhìn; cách quan sát; quan điểm |
| 西方 | TÂY PHƯƠNG | phía tây;phương tây; hướng tây;tây phương |
| 行方不明(米兵) | HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH MỄ BINH | vấn đề người mất tích |
| 行方不明 | HÀNH,HÀNG PHƯƠNG BẤT MINH | sự lạc đường; sự mất tích |
| 行方 | HÀNH,HÀNG PHƯƠNG | hướng đi |
| 等方 | ĐĂNG PHƯƠNG | Đẳng hướng |
| 立方体 | LẬP PHƯƠNG THỂ | lập phương; khối vuông; khối lập phương |
| 立方メトール | LẬP PHƯƠNG | thước khối |
| 立方メトル | LẬP PHƯƠNG | mét vuông |
| 立方 | LẬP PHƯƠNG | lập phương |
| 目方 | MỤC PHƯƠNG | trọng lượng |
| 片方 | PHIẾN PHƯƠNG | một hướng; một chiều; một chiếc; một bên |
| 父方の親族 | PHỤ PHƯƠNG THÂN TỘC | bên nội |
| 父方 | PHỤ PHƯƠNG | nhà nội |
| 煮方 | CHỬ PHƯƠNG | Phương pháp nấu ăn |
| 漢方薬 | HÁN PHƯƠNG DƯỢC | thuốc đông y; thuốc bắc |
| 母方の親族 | MẪU PHƯƠNG THÂN TỘC | bên ngoại |
| 母方 | MẪU PHƯƠNG | nhà ngoại; bên ngoại |
| 此方 | THỬ PHƯƠNG | hướng này; phía này; ở đây; đây; này |
| 此方 | THỬ PHƯƠNG | phía này; bên này; hướng này |
| 正方形 | CHÍNH PHƯƠNG HÌNH | hình vuông |
| 東方教会 | ĐÔNG PHƯƠNG GIÁO HỘI | Nhà thờ phương đông |
| 東方拡大 | ĐÔNG PHƯƠNG KHUẾCH ĐẠI | Sự mở rộng về phía đông |
| 東方 | ĐÔNG PHƯƠNG | đông phương;hướng đông;phía Đông; phương Đông |
| 晩方 | VĂN PHƯƠNG | ngả sang chiều; ngả về chiều |
| 明方 | MINH PHƯƠNG | rạng đông |
| 敵方 | ĐỊCH PHƯƠNG | quân địch |
| 快方 | KHOÁI PHƯƠNG | Sự hồi phục; sự lại sức; hồi phục; phục hồi |
| 後方 | HẬU PHƯƠNG | phía sau; đằng sau |
| 彼方此方 | BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG | khắp nơi; khắp chốn |
| 彼方此方 | BỈ PHƯƠNG THỬ PHƯƠNG | khắp nơi; khắp chốn |
| 彼方 | BỈ PHƯƠNG | bên này; bờ kia |
| 彼方 | BỈ PHƯƠNG | chỗ đó; ở đó |
| 弁方 | BIỆN,BIỀN PHƯƠNG | phương sách |
| 平方メートル | BÌNH PHƯƠNG | mét vuông |
| 平方メトール | BÌNH PHƯƠNG | thước ca-rê;thước vuông |
| 平方 | BÌNH PHƯƠNG | bình phương; vuông |
| 大方 | ĐẠI PHƯƠNG | có lẽ; có thể;đa phần; phần lớn |
| 夕方に | TỊCH PHƯƠNG | ban tối |
| 夕方 | TỊCH PHƯƠNG | ban hôm;hoàng hôn; chiều tối;xế chiều;xế tà |
| 夕方 | TỊCH PHƯƠNG | buổi hôm;chiều;chiều hôm |
| 地方警察 | ĐỊA PHƯƠNG CẢNH SÁT | cánh sát địa phương |
| 地方裁判所 | ĐỊA PHƯƠNG TÀI PHÁN SỞ | tòa án địa phương |
| 地方色 | ĐỊA PHƯƠNG SẮC | thổ ngữ |
| 地方税 | ĐỊA PHƯƠNG THUẾ | thuế địa phương |
| 地方住民 | ĐỊA PHƯƠNG TRÚ,TRỤ DÂN | thổ dân |
| 地方の権限 | ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN HẠN | phân quyền |
| 地方の権力者 | ĐỊA PHƯƠNG QUYỀN LỰC GIẢ | cường hào |
| 地方 | ĐỊA PHƯƠNG | địa phương; vùng;miền;xứ;xứ sở |
| 四方 | TỨ PHƯƠNG | bốn phía;bốn phương;tứ phương; xung quanh; khắp nơi |
| 味方 | VỊ PHƯƠNG | bạn; người đồng minh; người ủng hộ |
| 右方 | HỮU PHƯƠNG | bên phải |
| 双方過失衝突約款 | SONG PHƯƠNG QUÁ THẤT XUNG ĐỘT ƯỚC KHOAN | điều khoản va nhau đều có lỗi |
| 双方 | SONG PHƯƠNG | đôi bên;hai hướng; cả hai; hai bên; hai phía |
| 南方産 | NAM PHƯƠNG SẢN | Những sản phẩm của các nước phía Nam |
| 南方 | NAM PHƯƠNG | Phía nam; hướng nam;phương nam |
| 十方 | THẬP PHƯƠNG | thập phương |
| 北方 | BẮC PHƯƠNG | bắc;bắc phương;hướng bắc;phía bắc;phương bắc |
| 前方後円墳 | TIỀN PHƯƠNG HẬU VIÊN PHẦN | lăng mộ của các Hoàng đế ngày xưa |
| 前方に | TIỀN PHƯƠNG | đàng trước |
| 前方 | TIỀN PHƯƠNG | tiền phương; tiền đạo; phía trước |
| 前方 | TIỀN PHƯƠNG | đằng trước |
| 処方箋 | XỬ,XỨ PHƯƠNG TIÊN | toa thuốc |
| 処方 | XỬ,XỨ PHƯƠNG | phương thuốc |
| 内方 | NỘI PHƯƠNG | Bên trong; hướng trong |
| 其方 | KỲ,KÝ,KI PHƯƠNG | nơi đó |
| 其方 | KỲ,KÝ,KI PHƯƠNG | nơi đó |
| 八方 | BÁT PHƯƠNG | tám hướng |
| 先方 | TIÊN PHƯƠNG | bên kia |
| 借方 | TÁ PHƯƠNG | bên nợ |
| 何方 | HÀ PHƯƠNG | vị nào |
| 何方 | HÀ PHƯƠNG | phía nào |
| 何方 | HÀ PHƯƠNG | phía nào; cái nào; người nào |
| 他方 | THA PHƯƠNG | phương khác; hướng khác; (theo) cách khác; mặt khác;tha phương |
| 仕方がない | SĨ,SỸ PHƯƠNG | không có cách nào khác; không còn cách khác |
| 仕方 | SĨ,SỸ PHƯƠNG | cách làm; phương pháp;đường lối |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Dịch Từ Hán Việt Phương
-
Hán Tự 芳 - PHƯƠNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Tra Từ: Phương - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Phương - Từ điển Hán Nôm
-
Phương - Wiktionary Tiếng Việt
-
Phương Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Tên Phương - Cách đặt Tên đệm Cho Tên ...
-
Hướng Dẫn Dịch Họ Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn - .vn
-
Sự Chuyển Nghĩa Thú Vị Của Từ Hán Việt | VOV2.VN
-
Dịch Tên Sang Tiếng Trung - Hoa Văn SHZ
-
Từ Hán-Việt – Wikipedia Tiếng Việt
-
Danh Sách Từ Hán-Việt Gốc Nhật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Tổng Hợp Những Cách Dịch Tên Tiếng Việt Sang Tiếng Hàn - Hanka
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt