Hán Tự 芳 - PHƯƠNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụJDictĐăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Hán tự: 芳 [PHƯƠNG]

1234567Vẽ lạiHán Việt

PHƯƠNG

Bộ thủ

THẢO【艸】

Số nét

7

Kunyomi

かんば.しい

Onyomi

ホウ

Bộ phận cấu thànhN1notereportGhi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ

thơm Cỏ thơm. Như phương thảo [芳草] cỏ thơm. Nói rộng ra thì vật gì mùi thơm đều gọi là phương. Đức hạnh danh dự lưu truyền lại cũng gọi là phương. Như lưu phương bách thế [流芳百世] để tiếng thơm trăm đời.

Người dùng đóng góp

sendGiới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?

Từ khóa » Dịch Từ Hán Việt Phương