Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự SỈ 恥 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 恥 : SỈ
| ||||||||||||||||
| ||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 恥 | SỈ | sự xấu hổ |
| 恥さらし | SỈ | nhục nhã; hổ thẹn;sự nhục nhã; sự hổ thẹn |
| 恥辱的 | SỈ NHỤC ĐÍCH | ô nhục |
| 恥辱 | SỈ NHỤC | sự sỉ nhục |
| 恥知らず | SỈ TRI | không biết xấu hổ;sự không biết xấu hổ |
| 恥晒し | SỈ SÁI | sự ô nhục;ô nhục |
| 恥ずべき | SỈ | ô nhục |
| 恥ずかしく思う | SỈ TƯ | tủi hổ |
| 恥ずかしがり屋 | SỈ ỐC | người nhút nhát |
| 恥ずかしい | SỈ | ê mặt;e ngại;ngượng;ngượng ngùng;thẹn;tủi thẹn;xấu hổ |
| 恥じる | SỈ | cảm thấy xấu hổ; ngượng ngùng |
| 恥じらう | SỈ | cảm thấy xấu hổ; ngượng ngùng |
| 花恥ずかしい | HOA SỈ | đẹp đến nỗi hoa nhường nguyệt thẹn |
| 廉恥心 | LIÊM SỈ TÂM | liêm sỉ |
| 無恥 | VÔ,MÔ SỈ | không biết xấu hổ; vô sỉ;sự không biết xấu hổ; sự vô sỉ |
| 赤恥 | XÍCH SỈ | sự xấu hổ; xấu hổ |
| 破廉恥 | PHÁ LIÊM SỈ | Sự ô nhục; sự bỉ ổi;ô nhục; bỉ ổi |
| 名誉と恥辱 | DANH DỰ SỈ NHỤC | vinh nhục |
| 厚顔無恥 | HẬU NHAN VÔ,MÔ SỈ | vô liêm sỉ; mặt dạn mày dày; trơ tráo; trơ trẽn |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Chữ Sỉ Trong Tiếng Hán
-
Tra Từ: Sỉ - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Liêm Sỉ - Từ điển Hán Nôm
-
Sỉ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Liêm Sỉ Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Sỉ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Sĩ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bộ Sĩ (士) – Wikipedia Tiếng Việt
-
[kanji] Chữ Hán Tự : SỸ, SĨ 士 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
恥/chǐ/(sỉ) : Xấu Hổ, Hổ Thẹn, Sự Nhục... - Phân Tích Chữ Hán
-
Từ Điển - Từ Bất Cố Liêm Sỉ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'liêm Sỉ': NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Học Bộ Thủ Tiếng Trung: Bộ Sĩ 士 Shì
-
Liêm Sỉ Và Cái Bia Miệng - Công An Nhân Dân