Tra Từ: Sỉ - Từ điển Hán Nôm

AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin

Có 20 kết quả:

佁 sỉ哆 sỉ恥 sỉ搋 sỉ眙 sỉ移 sỉ縭 sỉ縰 sỉ纚 sỉ缡 sỉ耻 sỉ聇 sỉ蓰 sỉ裭 sỉ褫 sỉ褵 sỉ誺 sỉ蹝 sỉ躧 sỉ釃 sỉ

1/20

sỉ [tỷ]

U+4F41, tổng 7 nét, bộ nhân 人 (+5 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngu dốt. Đần độn — Một âm là Tỉ. Xem Tỉ.

Tự hình 1

sỉ [xỉ, đá]

U+54C6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

há miệng

Từ điển Thiều Chửu

① Há miệng. Cũng đọc là đá, trong thần chú thường dùng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Há miệng; ② Run. 【哆嗦】sỉ sách [duosuo] Run cầm cập, lập cập, lẩy bẩy.

Tự hình 2

Dị thể 3

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

sỉ sách 哆嗦

Một số bài thơ có sử dụng

• Đề Phụng Tá sứ quân hoạ lý đồ - 題鳳佐使君畫鯉圖 (Cao Bá Quát)• Hạ nhật ngẫu hứng - 夏日偶興 (Nguyễn Khuyến)• Hoạ “Khước học Tây tự” nguyên vận - 和却學西字原韻 (Trần Chi Bạng) 恥

sỉ

U+6065, tổng 10 nét, bộ tâm 心 (+6 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xấu hổ, thẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xấu hổ, hổ thẹn. ◎Như: “vô sỉ” 無恥 không xấu hổ, “tri sỉ” 知恥 biết hổ thẹn. 2. (Danh) Sự nhục nhã. ◎Như: “tuyết sỉ” 雪恥 rửa nhục, “kì sỉ đại nhục” 奇恥大辱 vô cùng nhục nhã. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Quốc thù tẩy tận thiên niên sỉ” 國讎洗盡千年恥 (Đề kiếm 題劍) Thù nước đã rửa sạch cái nhục nghìn năm. 3. (Động) Lấy làm hổ thẹn. 4. (Động) Làm nhục. ◇Quốc ngữ 國語: “Tích giả Phù Sai sỉ ngô quân ư chư hầu chi quốc” 昔者夫差恥吾君於諸侯之國 (Việt ngữ thượng 越語上) Xưa (Ngô) Phù Sai làm nhục vua ta ở các nước chư hầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Xấu hổ. ② Lấy làm hổ thẹn. ③ Làm nhục.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu hổ, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn: 不知恥 Không biết xấu hổ; ② Nhục, nhục nhã, làm nhục: 雪恥 Rửa nhục; 可恥 Nhục, vô liêm sỉ; 奇恥大辱 Vô cùng nhục nhã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

xấu hổ — Nhục nhã. Đáng xấu hổ — Làm cho người khác xấu hổ, nhục nhã.

Tự hình 5

Dị thể 3

𦔺𦕖

Không hiện chữ?

Từ ghép 8

bao tu nhẫn sỉ 包羞忍恥 • liêm sỉ 廉恥 • sỉ cách 恥革 • sỉ mạ 恥駡 • sỉ nhục 恥辱 • sỉ tâm 恥心 • sỉ tiếu 恥笑 • vô sỉ 無恥

Một số bài thơ có sử dụng

• Bắc môn toả thược - 北門鎖鑰 (Phạm Đình Trọng)• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi)• Dụ chư tỳ tướng hịch văn - 諭諸裨將檄文 (Trần Quốc Tuấn)• Đề kiếm - 題劍 (Nguyễn Trãi)• Hữu khách - 有客 (Tô Thuấn Khâm)• Minh Đạo gia huấn - 明道家訓 (Trình Hạo)• Tây giang nguyệt - Thu hứng - 西江月-秋興 (Mễ Phất)• Thông Tuyền huyện thự ốc bích hậu Tiết thiếu bảo hoạ hạc - 通泉縣署屋壁後薛少保畫鶴 (Đỗ Phủ)• Thuỷ điệu ca đầu - Tống Chương Đức Mậu Đại khanh sứ Lỗ - 水調歌頭—送章德茂大卿使虜 (Trần Lượng)• Tự tế văn - 自祭文 (Đào Tiềm) 搋

sỉ [sai, trỉ]

U+640B, tổng 13 nét, bộ thủ 手 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ gãy — Lôi kéo — Một âm khác là sai. Xem sai.

Tự hình 2

Dị thể 6

𢯯𢲽

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 7

𨻆

Không hiện chữ?

sỉ [di, dị]

U+7719, tổng 10 nét, bộ mục 目 (+5 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn thẳng — Nhìn trừng trừng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hạ Vĩnh Trụ tế tửu mông phong tặng phụ mẫu - 賀永拄祭酒蒙封贈父母 (Đoàn Huyên)• Thiên Đô bộc bố ca - 天都瀑布歌 (Tiền Khiêm Ích) 移

sỉ [di, dị, xỉ]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 (+6 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rộng rãi

Từ điển Thiều Chửu

① Dời đi. ② Biến dời, như di phong dịch tục 移風易俗 đổi dời phong tục. ③ Ông quan này đưa tờ cho ông quan cùng hàng khác gọi là di văn 移文. ④ Một âm là dị. Khen. ⑤ Lại một âm là sỉ. Rộng rãi.

Tự hình 4

Dị thể 9

𡖰𢼏𥞀𥟻𧚕

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cúc hoa bách vịnh kỳ 1 - 菊花百詠其一 (Trương Hán Siêu)• Đằng Vương các - 滕王閣 (Vương Bột)• Giáp trung lãm vật - 峽中覽物 (Đỗ Phủ)• Há Hạ Châu tạp ký kỳ 01 - 下賀洲雜記其一 (Cao Bá Quát)• Kỳ 02 - Đề Quảng Bố tự - 其二-題廣布寺 (Vũ Tông Phan)• Mai ảnh - 梅影 (Thái Thuận)• Quá cựu trạch khán hoa - 過舊宅看花 (Ung Đào)• Tần trung ngâm kỳ 10 - Mãi hoa - 秦中吟其十-買花 (Bạch Cư Dị)• Thôn cư - 村居 (Nguyễn Thông)• Vịnh Bạch Mã từ - 詠白馬祠 (Trần Bá Lãm) 縭

sỉ [li, ly, sái]

U+7E2D, tổng 16 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) 3. buộc 4. lưới đánh cá

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 9

𥻿𥕮𧴁𤗫

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Đông Sơn 4 - 東山4 (Khổng Tử) 縰

sỉ [ly, sái]

U+7E30, tổng 17 nét, bộ mịch 糸 (+11 nét)phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) 3. buộc 4. lưới đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sỉ” 纚.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sỉ 纚.

Tự hình 1

Dị thể 2

𫄳

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𫄳𥊂

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Thương phụ thiên ký Nhữ Dương sự - 商婦篇記汝陽事 (Lỗ Tằng Dục) 纚

sỉ [li, ly, lý, suỷ, sái]

U+7E9A, tổng 25 nét, bộ mịch 糸 (+19 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) 3. buộc 4. lưới đánh cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khăn lụa buộc tóc. ◇Uẩn Kính 惲敬: “Cổ giả liễm phát dĩ sỉ, như hậu thế chi cân trách yên” 古者斂髮以纚, 如後世之巾幘焉 (Thuyết biện nhị 說弁二) Người thời xưa vén tóc dùng “sỉ” 纚, như cái khăn buộc tóc của đời sau vậy. 2. (Phó) Đi thành hàng, thành nhóm. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Xa án hành, kị tựu đội. Sỉ hồ dâm dâm, bàn hồ duệ duệ” 車按行, 騎就隊. 纚乎淫淫, 般乎裔裔 (Tử Hư phú 子虛賦) Xe tuần hành, kị tụ thành đội. Theo hàng lối lũ lượt tiến lên không dứt. 3. (Tính) § Xem “sỉ sỉ” 纚纚. 4. Một âm là “sái”. (Danh) Lưới, võng. 5. Một âm là “li”. (Danh) Lèo (thuyền, cờ...). § Cũng như “nhuy” 緌. ◇Thi Kinh 詩經: “Phiếm phiếm dương chu, Phất li duy chi” 泛泛楊舟, 紼纚維之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Bình bồng thuyền bằng gỗ cây dương, Lấy dây to buộc lèo giữ lại. 6. (Động) Buộc. ◇Bão Phác Tử 抱朴子: “Li chu nhị tiếp ư xung phong chi tiền” 纚舟弭楫於衝風之前 (Tri chỉ 知止) Buộc thuyền ngừng chèo trước khi gió bốc lên.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lưới bịt tóc. ② Thứ sa mắt vuông. ③ Một âm là suỷ. Táp suỷ 颯纚 dài thườn thượt, lòng thòng. ④ Lại một âm là lí. Kéo nhằng mãi ra, quấn quít liền nối nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lụa để bịt tóc (thời xưa).

Tự hình 1

Dị thể 3

𫄥

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

sỉ sỉ 纚纚

Một số bài thơ có sử dụng

• Ly tao - 離騷 (Khuất Nguyên) 缡

sỉ [li, ly, sái]

U+7F21, tổng 13 nét, bộ mịch 糸 (+10 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) 3. buộc 4. lưới đánh cá

Tự hình 2

Dị thể 2

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 16

𥕮𪤋𥻿𤡢𤗫𢟢𠌯

Không hiện chữ?

sỉ

U+803B, tổng 10 nét, bộ nhĩ 耳 (+4 nét)giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xấu hổ, thẹn

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “sỉ” 恥. 2. Giản thể của chữ 恥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xấu hổ, lấy làm xấu hổ, hổ thẹn: 不知恥 Không biết xấu hổ; ② Nhục, nhục nhã, làm nhục: 雪恥 Rửa nhục; 可恥 Nhục, vô liêm sỉ; 奇恥大辱 Vô cùng nhục nhã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 恥 (bộ 心).

Tự hình 2

Dị thể 3

𦔺

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Hoạ Bùi hàn lâm - 和裴翰林 (Trần Danh Án) 聇

sỉ

U+8047, tổng 11 nét, bộ nhĩ 耳 (+5 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xấu hổ, thẹn

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ sỉ 恥.

Tự hình 1

Chữ gần giống 2

𦕖

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Độc dạ (Thành thị huyên ty địa) - 獨夜(城市喧卑地) (Cao Bá Quát)• Đông dạ bất mị ngẫu thành - 冬夜不寐偶成 (Trần Đình Túc)• Trinh liệt chân mãnh phu nhân - 貞烈真猛夫人 (Vũ Văn Lý) 蓰

sỉ [si, tỷ]

U+84F0, tổng 14 nét, bộ thảo 艸 (+11 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một loài cỏ (theo cổ thư). 2. (Danh) Gấp năm. ◎Như: “bội sỉ” 倍蓰 gấp năm.

Tự hình 2

Dị thể 1

𨈉

Không hiện chữ?

sỉ

U+88ED, tổng 13 nét, bộ y 衣 (+8 nét)phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lột áo của người khác ra — Lột bỏ.

Tự hình 1

Từ ghép 4

sỉ cách 裭革 • sỉ chức 裭職 • sỉ đoạt 裭奪 • sỉ phách 裭魄 褫

sỉ

U+892B, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+10 nét)phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cởi áo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tháo, cởi. ◎Như: “sỉ an giáp” 褫鞍甲 tháo yên ngựa cởi áo giáp. 2. (Động) Cách trừ, tước đoạt. ◎Như: “sỉ chức” 褫職 cách chức, “sỉ đoạt công quyền” 褫奪公權 tước đoạt quyền công dân.

Từ điển Thiều Chửu

① Lột áo, cổi áo ra. ② Cách chức. Học trò bị cách, lột mất áo lễ đi gọi là sỉ cách 褫革, quan bị cách chức gọi là sỉ chức 褫職 nghĩa là bị bóc bị lột mất phẩm phục vậy. ③ Cướp, mất cả thần trí gọi là sỉ khí 褫氣 hay là sỉ phách 褫魄, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cổi áo ra, lột áo; ② Cướp mất, mất cả: 褫氣 (hay 褫魄) Sợ mất vía; ③ Cách (chức), tước đoạt: 褫職 Cách chức.

Tự hình 2

Dị thể 2

𧚜

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 4

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

sỉ phách 褫魄

Một số bài thơ có sử dụng

• Bình Ngô đại cáo - 平吳大告 (Nguyễn Trãi) 褵

sỉ [li, ly, sái]

U+8935, tổng 15 nét, bộ y 衣 (+10 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây lưng, khăn giắt 2. cái khăn tân nhân (khăn đỏ phủ kín mặt khi con gái về nhà chồng) 3. buộc 4. lưới đánh cá

Tự hình 1

Dị thể 1

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 6

𧴁𦔓

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Bá Lăng đạo trung tác - 灞陵道中作 (Vi Trang)• Hoàng Phủ Nhạc Vân Khê tạp đề kỳ 3 - Lô tư yển - 皇甫岳雲溪雜題其三-鸕鶿堰 (Vương Duy) 誺

sỉ

U+8ABA, tổng 15 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trả lời bậy, không rõ câu hỏi mà cũng trả lời — Dùng lời nói mà bịa đặt chuyện.

Tự hình 1

Dị thể 4

𧨇𧩴𫍧

Không hiện chữ?

sỉ

U+8E5D, tổng 18 nét, bộ túc 足 (+11 nét)phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái dép cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dép cỏ. 2. (Động) Giẫm, đạp, xỏ giày dép. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Thư tức ấp nhi tăng hi hề, Sỉ lí khởi nhi bàng hoàng” 舒息悒而增欷兮, 蹝履起而彷徨 (Trường môn phú 長門賦) Vợi thôi lo buồn mà thêm sụt sùi, Xỏ giày dậy mà bàng hoàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái dép cỏ, dép dừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Giày.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xỏ chân vào dép — Cũng chỉ chiếc dép.

Tự hình 1

Dị thể 4

𡱦𨁾

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 3

𥛨𢳜

Không hiện chữ?

Từ ghép 1

sỉ lí 蹝履

Một số bài thơ có sử dụng

• Trường Môn phú - 長門賦 (Tư Mã Tương Như) 躧

sỉ

U+8EA7, tổng 26 nét, bộ túc 足 (+19 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. giày rơm, giép cỏ 2. giày dùng khi múa 3. múa chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Giày rơm, dép đan bằng cỏ. 2. (Danh) Giày múa. 3. (Danh) Thứ giày nhỏ không có gót sau. 4. (Động) Múa chân, kiễng chân. ◎Như: “sỉ lí tương nghênh” 躧履相迎 múa chân ra đón. 5. (Động) Giẫm, đạp. 6. (Động) Bước đi chậm chậm. 7. (Động) Đuổi theo dấu vết.

Từ điển Thiều Chửu

① Giày rơm, cái dép đan bằng cỏ. ② Múa chân, kiễng chân. Như sỉ lí tương nghênh 躧履相迎 múa chân ra đón. ③ Giày múa, thứ giày dùng khi múa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Giày rơm, dép cỏ; ② Giày múa (dùng khi múa); ③ Múa chân: 躧履相迎 Múa chân ra đón.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Sỉ 蹝.

Tự hình 1

Dị thể 6

𡱦𨁾𩎉𰸐

Không hiện chữ?

Chữ gần giống 1

𨏽

Không hiện chữ?

sỉ [si]

U+91C3, tổng 26 nét, bộ dậu 酉 (+19 nét)phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lọc rượu, để có rượu trong.

Tự hình 1

Dị thể 3

𦌿𨢷

Không hiện chữ?

Một số bài thơ có sử dụng

• Cổ khách lạc - 賈客樂 (Trương Vũ)• Duy tâm - 唯心 (Lương Khải Siêu)• Phạt mộc 2 - 伐木 2 (Khổng Tử)• Phạt mộc 3 - 伐木 3 (Khổng Tử)• Tiền Xích Bích phú - 前赤壁賦 (Tô Thức)• Trúc chi ca kỳ 7 - 竹枝歌其七 (Tôn Tung)

Từ khóa » Chữ Sỉ Trong Tiếng Hán