
Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của
超SIÊU | Hán | SIÊU- Số nét: 12 - Bộ: TẨU 走 |
|---|
| ON | チョウ |
|---|
| KUN | 超える | こえる |
|---|
| 超す | こす | | 超 | まさる | | 超 | わたる |
|
- Vượt qua. Nhảy qua.
- Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là siêu. Như siêu quần 超群 hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 hơn cả các bực.
- Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là siêu. Như siêu thoát 超?, siêu dật 超逸, v.v.
- Xa.
|
Danh sách hán tự tìm thấy
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
Từ ghép của
超SIÊU | Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|
| 超勤 | SIÊU CẦN | sự làm thêm giờ |
| 超物理学 | SIÊU VẬT LÝ HỌC | siêu vật lý học |
| 超然内閣 | SIÊU NHIÊN NỘI CÁC | nội các không Đảng phái |
| 超然 | SIÊU NHIÊN | siêu nhiên;sự siêu nhiên |
| 超満員 | SIÊU MẪN VIÊN | sự quá đông người; sự tràn ngập người |
| 超新星 | SIÊU TÂN TINH | siêu tân tinh; sao băng |
| 超文面 | SIÊU VĂN DIỆN | Siêu văn bản (tin học) |
| 超巨星 | SIÊU CỰ TINH | sao siêu lớn |
| 超大規模集積回路 | SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ | mạch tích hợp quy mô siêu lớn |
| 超大国 | SIÊU ĐẠI QUỐC | quốc gia lớn; đông dân |
| 超多段シフト | SIÊU ĐA ĐOẠN | phương pháp đánh máy chữ Hán |
| 超国家主義 | SIÊU QUỐC GIA CHỦ,TRÚ NGHĨA | chủ nghĩa siêu quốc gia |
| 超合金 | SIÊU HỢP KIM | siêu hợp kim |
| 超音速 | SIÊU ÂM TỐC | tốc độ siêu âm |
| 超凡 | SIÊU PHÀM | sự siêu phàm |
| 超党派 | SIÊU ĐẢNG PHÁI | sự không đảng phái |
| 超克 | SIÊU KHẮC | sự khắc phục; sự vượt qua (khó khăn) |
| 超俗 | SIÊU TỤC | sự siêu tục |
| 超低価格 | SIÊU ĐÊ GIÁ CÁCH | giá cực thấp |
| 超伝導 | SIÊU TRUYỀN ĐAO | sự siêu dẫn |
| 超人 | SIÊU NHÂN | siêu nhân |
| 超す | SIÊU | làm cho vượt quá (hạn định, giới hạn) |
| 超える | SIÊU | bứt;vượt;vượt quá; quá (hạn định, giới hạn) |
| 超々大規模集積回路 | SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ | mạch tích hợp quy mô siêu lớn |
| 超 | SIÊU | siêu |
| 超現実主義 | SIÊU HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA | Chủ nghĩa siêu thực |
| 超高速度 | SIÊU CAO TỐC ĐỘ | siêu tốc |
| 超音波洗浄 | SIÊU ÂM BA TẨY TỊNH | sự rửa bằng sóng siêu âm |
| 超音波 | SIÊU ÂM BA | sóng siêu âm |
| 超音 | SIÊU ÂM | siêu âm |
| 超電導 | SIÊU ĐIỆN ĐAO | sự siêu dẫn điện |
| 超過責任保険 | SIÊU QUÁ TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM | bảo hiểm thêm trách nhiệm |
| 超過引渡し | SIÊU QUÁ DẪN ĐỘ | giao trội |
| 超過勤務手当 | SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG | trợ cấp làm thêm |
| 超過勤務 | SIÊU QUÁ CẦN VỤ | sự làm thêm giờ |
| 超過保険 | SIÊU QUÁ BẢO HIỂM | bảo hiểm trội |
| 超過する | SIÊU QUÁ | vượt |
| 超過する | SIÊU QUÁ | vượt quá |
| 超過 | SIÊU QUÁ | sự vượt quá |
| 超連結子 | SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ | siêu liên kết |
| 超越関数 | SIÊU VIỆT QUAN SỐ | Hàm siêu việt |
| 超越 | SIÊU VIỆT | siêu việt;sự siêu việt |
| 超超大規模集積回路 | SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ | mạch tích hợp quy mô siêu lớn |
| 超自然 | SIÊU TỰ NHIÊN | sự siêu tự nhiên |
| 超脱 | SIÊU THOÁT | siêu thoát;sự siêu thoát |
| 超絶 | SIÊU TUYỆT | Tính siêu việt; sự tuyệt diệu |
| 超簡易 | SIÊU GIẢN DỊ,DỊCH | rất đơn giản; rất dễ dàng |
| 超短波 | SIÊU ĐOẢN BA | sóng cực ngắn |
| 超現実的 | SIÊU HIỆN THỰC ĐÍCH | Chủ nghĩa siêu thực |
| 超特急 | SIÊU ĐẶC CẤP | siêu tốc hành (tàu) |
| 入超 | NHẬP SIÊU | sự nhập siêu |
| 女子従業員数が全常勤職員数の50%を超える | NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU | Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên |
COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.