Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự SIÊU 超 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của 超SIÊU
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

SIÊU- Số nét: 12 - Bộ: TẨU 走

ONチョウ
KUN超える こえる
超す こす
まさる
わたる
  • Vượt qua. Nhảy qua.
  • Siêu việt, phàm có tài trí hơn người đều gọi là siêu. Như siêu quần 超群 hơn cả đàn, siêu đẳng 超等 hơn cả các bực.
  • Không chịu đặt mình vào cái khuôn mẫu thường gọi là siêu. Như siêu thoát 超?, siêu dật 超逸, v.v.
  • Xa.
Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Từ ghép của 超SIÊU
Từ hánÂm hán việtNghĩa
超勤 SIÊU CẦN sự làm thêm giờ
超物理学 SIÊU VẬT LÝ HỌC siêu vật lý học
超然内閣 SIÊU NHIÊN NỘI CÁC nội các không Đảng phái
超然 SIÊU NHIÊN siêu nhiên;sự siêu nhiên
超満員 SIÊU MẪN VIÊN sự quá đông người; sự tràn ngập người
超新星 SIÊU TÂN TINH siêu tân tinh; sao băng
超文面 SIÊU VĂN DIỆN Siêu văn bản (tin học)
超巨星 SIÊU CỰ TINH sao siêu lớn
超大規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超大国 SIÊU ĐẠI QUỐC quốc gia lớn; đông dân
超多段シフト SIÊU ĐA ĐOẠN phương pháp đánh máy chữ Hán
超国家主義 SIÊU QUỐC GIA CHỦ,TRÚ NGHĨA chủ nghĩa siêu quốc gia
超合金 SIÊU HỢP KIM siêu hợp kim
超音速 SIÊU ÂM TỐC tốc độ siêu âm
超凡 SIÊU PHÀM sự siêu phàm
超党派 SIÊU ĐẢNG PHÁI sự không đảng phái
超克 SIÊU KHẮC sự khắc phục; sự vượt qua (khó khăn)
超俗 SIÊU TỤC sự siêu tục
超低価格 SIÊU ĐÊ GIÁ CÁCH giá cực thấp
超伝導 SIÊU TRUYỀN ĐAO sự siêu dẫn
超人 SIÊU NHÂN siêu nhân
超す SIÊU làm cho vượt quá (hạn định, giới hạn)
超える SIÊU bứt;vượt;vượt quá; quá (hạn định, giới hạn)
超々大規模集積回路 SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
SIÊU siêu
超現実主義 SIÊU HIỆN THỰC CHỦ,TRÚ NGHĨA Chủ nghĩa siêu thực
超高速度 SIÊU CAO TỐC ĐỘ siêu tốc
超音波洗浄 SIÊU ÂM BA TẨY TỊNH sự rửa bằng sóng siêu âm
超音波 SIÊU ÂM BA sóng siêu âm
超音 SIÊU ÂM siêu âm
超電導 SIÊU ĐIỆN ĐAO sự siêu dẫn điện
超過責任保険 SIÊU QUÁ TRÁCH NHIỆM BẢO HIỂM bảo hiểm thêm trách nhiệm
超過引渡し SIÊU QUÁ DẪN ĐỘ giao trội
超過勤務手当 SIÊU QUÁ CẦN VỤ THỦ ĐƯƠNG trợ cấp làm thêm
超過勤務 SIÊU QUÁ CẦN VỤ sự làm thêm giờ
超過保険 SIÊU QUÁ BẢO HIỂM bảo hiểm trội
超過する SIÊU QUÁ vượt
超過する SIÊU QUÁ vượt quá
超過 SIÊU QUÁ sự vượt quá
超連結子 SIÊU LIÊN KẾT TỬ,TÝ siêu liên kết
超越関数 SIÊU VIỆT QUAN SỐ Hàm siêu việt
超越 SIÊU VIỆT siêu việt;sự siêu việt
超超大規模集積回路 SIÊU SIÊU ĐẠI QUY MÔ TẬP TÍCH HỒI LỘ mạch tích hợp quy mô siêu lớn
超自然 SIÊU TỰ NHIÊN sự siêu tự nhiên
超脱 SIÊU THOÁT siêu thoát;sự siêu thoát
超絶 SIÊU TUYỆT Tính siêu việt; sự tuyệt diệu
超簡易 SIÊU GIẢN DỊ,DỊCH rất đơn giản; rất dễ dàng
超短波 SIÊU ĐOẢN BA sóng cực ngắn
超現実的 SIÊU HIỆN THỰC ĐÍCH Chủ nghĩa siêu thực
超特急 SIÊU ĐẶC CẤP siêu tốc hành (tàu)
入超 NHẬP SIÊU sự nhập siêu
女子従業員数が全常勤職員数の50%を超える NỮ TỬ,TÝ INH,TÒNG NGHIỆP VIÊN SỐ TOÀN THƯỜNG CẦN CHỨC VIÊN SỐ SIÊU Số lao động nữ chiếm trên 50% tổng số lao động có mặt thường xuyên
To Top COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Siêu Tiếng Hán Việt