Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THÍCH,THỨ 刺 Trang 1-Từ Điển Anh ...

Login Tra từ Tra Hán tự Công cụ Mẫu câu Từ điển của bạn Thảo luận Từ hán Bộ         Số nét  Tìm Tra Hán Tự Danh Sách Từ Của 刺THÍCH,THỨ
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

THÍCH,THỨ- Số nét: 08 - Bộ: ĐAO 刀

ON
KUN刺す さす
刺さる ささる
刺し さし
さし
とげ
  • Dâm chết. Kẻ giết người gọi là thứ khách 刺客.
  • Ngày xưa gọi quan Tri châu là thứ sử 刺使.
  • Lựa lọc. Như cả một bài văn ngắt lấy một đoạn gọi là thứ thủ 刺取.
  • Châm, tiêm, lấy kim đâm vào gọi là thứ.
  • Gai nhọn.
  • Viết tên họ mình vào thư gọi là thứ, vì thế các danh thiếp ta dùng gọi là danh thứ 名刺.
  • Trách như cơ thứ 譏刺 chê trách.
  • Một âm là thích. Cắm giữ. Như thích thuyền 刺船 cắm giữ thuyền.
  • Thêu. Như thích tú 刺? thêu vóc.
  • Rình mò. Như âm thích 陰刺 rình ngầm.
  • Nhai nhải. Như thích thích bất hưu 刺刺不休 nói nhai nhải không thôi.
  • Dâm, lấy dao đâm giết. Ta quen đọc là chữ thích cả.
Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Từ ghép của 刺THÍCH,THỨ
Từ hánÂm hán việtNghĩa
刺繍賞品 THÍCH,THỨ xxx THƯỞNG PHẨM hàng thêu
刺す THÍCH,THỨ cắn (muỗi); hút (máu); chích;châm;châm chích;chọc tiết;đâm; thọc; chọc; xỉa;đốt;găm;xiên
刺すような THÍCH,THỨ chua xót
刺すような寒気 THÍCH,THỨ HÀN KHÍ rét buốt
刺の有る言葉 THÍCH,THỨ HỮU NGÔN DIỆP ngôn từ như có gai nhọn
刺抜き THÍCH,THỨ BẠT Cái nhíp; cái kẹp
刺激 THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH sự kích thích; kích thích
刺激する THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH kích thích; thúc đẩy; khuyến khích
刺激する THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH buồn;khêu;khêu gợi;khích;khích động;nhột;thọc léc;xui;xúi
刺激的 THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH ĐÍCH gắt
刺繍 THÍCH,THỨ xxx thêu dệt
刺繍する THÍCH,THỨ xxx thêu
刺身 THÍCH,THỨ THÂN gỏi cá; Sasimi
刺青 THÍCH,THỨ THANH xăm; xăm hình
刺魚 THÍCH,THỨ NGƯ Cá gai
刺し通す THÍCH,THỨ THÔNG lủng
刺し縫い THÍCH,THỨ PHÙNG sự may chần; may chần
刺し殺す THÍCH,THỨ SÁT đâm chết
刺し子 THÍCH,THỨ TỬ,TÝ sự may chần; áo (bông) chần
刺し傷 THÍCH,THỨ THƯƠNG vết thương do bị đâm
刺さる THÍCH,THỨ mắc; hóc
THÍCH,THỨ gai
人刺 NHÂN THÍCH,THỨ thịt người
鳥刺し ĐIỂU THÍCH,THỨ Người bắt chim; món sashimi thịt gà
名刺 DANH THÍCH,THỨ danh thiếp
肉刺 NHỤC THÍCH,THỨ bỏng rộp
諷刺画 PHÚNG THÍCH,THỨ HỌA vẽ châm biếm
風刺 PHONG THÍCH,THỨ châm biếm
風刺画 PHONG THÍCH,THỨ HỌA Biếm họa
馬刺し MÃ THÍCH,THỨ món thịt ngựa sống
突き刺す ĐỘT THÍCH,THỨ đâm; chọc; cắm;đánh trúng; chọc đúng;thọc
針で刺す CHÂM THÍCH,THỨ châm kim
To Top COPYRIGHT © 2014 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » đâm Tiếng Hán Việt