Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự THÍCH,THỨ 刺 Trang 1-Từ Điển Anh ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||||||
| ||||||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 刺繍賞品 | THÍCH,THỨ xxx THƯỞNG PHẨM | hàng thêu |
| 刺す | THÍCH,THỨ | cắn (muỗi); hút (máu); chích;châm;châm chích;chọc tiết;đâm; thọc; chọc; xỉa;đốt;găm;xiên |
| 刺すような | THÍCH,THỨ | chua xót |
| 刺すような寒気 | THÍCH,THỨ HÀN KHÍ | rét buốt |
| 刺の有る言葉 | THÍCH,THỨ HỮU NGÔN DIỆP | ngôn từ như có gai nhọn |
| 刺抜き | THÍCH,THỨ BẠT | Cái nhíp; cái kẹp |
| 刺激 | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | sự kích thích; kích thích |
| 刺激する | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | kích thích; thúc đẩy; khuyến khích |
| 刺激する | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH | buồn;khêu;khêu gợi;khích;khích động;nhột;thọc léc;xui;xúi |
| 刺激的 | THÍCH,THỨ KHÍCH,KÍCH ĐÍCH | gắt |
| 刺繍 | THÍCH,THỨ xxx | thêu dệt |
| 刺繍する | THÍCH,THỨ xxx | thêu |
| 刺身 | THÍCH,THỨ THÂN | gỏi cá; Sasimi |
| 刺青 | THÍCH,THỨ THANH | xăm; xăm hình |
| 刺魚 | THÍCH,THỨ NGƯ | Cá gai |
| 刺し通す | THÍCH,THỨ THÔNG | lủng |
| 刺し縫い | THÍCH,THỨ PHÙNG | sự may chần; may chần |
| 刺し殺す | THÍCH,THỨ SÁT | đâm chết |
| 刺し子 | THÍCH,THỨ TỬ,TÝ | sự may chần; áo (bông) chần |
| 刺し傷 | THÍCH,THỨ THƯƠNG | vết thương do bị đâm |
| 刺さる | THÍCH,THỨ | mắc; hóc |
| 刺 | THÍCH,THỨ | gai |
| 人刺 | NHÂN THÍCH,THỨ | thịt người |
| 鳥刺し | ĐIỂU THÍCH,THỨ | Người bắt chim; món sashimi thịt gà |
| 名刺 | DANH THÍCH,THỨ | danh thiếp |
| 肉刺 | NHỤC THÍCH,THỨ | bỏng rộp |
| 諷刺画 | PHÚNG THÍCH,THỨ HỌA | vẽ châm biếm |
| 風刺 | PHONG THÍCH,THỨ | châm biếm |
| 風刺画 | PHONG THÍCH,THỨ HỌA | Biếm họa |
| 馬刺し | MÃ THÍCH,THỨ | món thịt ngựa sống |
| 突き刺す | ĐỘT THÍCH,THỨ | đâm; chọc; cắm;đánh trúng; chọc đúng;thọc |
| 針で刺す | CHÂM THÍCH,THỨ | châm kim |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » đâm Tiếng Hán Việt
-
Tra Từ: đâm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 刺 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 抉 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: đảm - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 撞 - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Sác - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: 叉 - Từ điển Hán Nôm
-
đạm - Wiktionary Tiếng Việt
-
đảm - Wiktionary Tiếng Việt
-
đấm Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
đâm Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
đâm Lao - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Từ Điển - Từ đâm Bổ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Hàn Quốc Kết án Thủy Thủ Việt đâm Chết đồng Hương - VnExpress