Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾU 笑 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 笑 : TIẾU
Danh Sách Từ Của 笑TIẾU
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

TIẾU- Số nét: 10 - Bộ: TRÚC 竹

ONショウ
KUN笑う わらう
笑む えむ
えみ
  • Cười, vui cười.
  • Cười chê, như "trào tiếu" 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo. Sự gì đáng chê gọi là "tiếu đàm" 笑談. Nguyễn Trãi 阮薦 : "Tiếu đàm nhân tại bích vân trung" 笑談人在碧雲中 tiếng người cười nói trong mây biếc.
Từ hánÂm hán việtNghĩa
笑わせる TIẾU buồn cười
笑いこける TIẾU cười ngất
笑いの好きな TIẾU HIẾU,HẢO hay cười
笑いを我慢する TIẾU NGÃ MẠN nín cười
笑い出す TIẾU XUẤT bật cười;cười phá lên;cười rộ
笑い声 TIẾU THANH tiếng cười
笑い草 TIẾU THẢO trò cười
笑い話 TIẾU THOẠI nực cười
笑い話 TIẾU THOẠI chuyện cười
笑う TIẾU cười; mỉm cười
笑み TIẾU nụ cười mỉm; nụ cười
笑む TIẾU mỉm cười
笑殺する TIẾU SÁT châm chích
笑窪 TIẾU OA lúm đồng tiền
笑話 TIẾU THOẠI chuyện cười
笑顔 TIẾU NHAN khuôn mặt tươi cười; vẻ mặt tươi cười; khuôn dung tươi tỉnh; vẻ mặt tươi tỉnh; khuôn mặt tươi roi rói; vẻ tươi cười
笑いえくぼ TIẾU nụ cười
笑い TIẾU tiếng cười; sự chê cười
大笑する ĐẠI TIẾU reo cười
嘲笑 TRÀO TIẾU sự cười nhạo
大笑い ĐẠI TIẾU tiếng cười lớn; cười lớn; cười ha hả; cười to; cười rũ; cười nghiêng ngả; cười ầm; bật cười thành tiếng; phá lên cười;tươi cười; cười lớn
大笑いする ĐẠI TIẾU reo cười
冷笑 LÃNH TIẾU nụ cười khinh bỉ; nụ cười lạnh lùng
哄笑する HỐNG TIẾU reo cười
哄笑 HỐNG TIẾU Tiếng cười ồn ào
人笑わせ NHÂN TIẾU nực cười
可笑しな KHẢ TIẾU buồn cười;lạ; quái; lố bịch
可笑しい KHẢ TIẾU buồn cười; kỳ quặc; nực cười; hâm; phi lý
冷笑する LÃNH TIẾU nhạo báng
嬌笑 KIỀU TIẾU nụ cười mê hồn; nụ cười mê hoặc
微笑 VI TIẾU sự mỉm cười
微笑する VI TIẾU mỉm cười
微笑む VI TIẾU cười mỉm;nở; hé nở
苦笑 KHỔ TIẾU nụ cười cay đắng
苦笑い KHỔ TIẾU cười cay đắng
苦笑いする KHỔ TIẾU cười cay đắng
苦笑する KHỔ TIẾU cười cay đắng
談笑 ĐÀM TIẾU đàm tiếu;sự nói chuyện thân mật; vừa nói vừa cười
お笑い TIẾU hài hước; khôi hài; vui nhộn; hài; dí dỏm
ほほ笑う TIẾU chúm chím
作り笑い TÁC TIẾU nụ cười được nặn ra; nụ cười giả tạo; nụ cười méo mó
あざ笑う TIẾU cười cợt; cười nhạo; nhạo báng; giễu cợt;cười thầm
口可笑 KHẨU KHẢ TIẾU sự dí dỏm; sự hóm hỉnh; dí dỏm; hóm hỉnh
含み笑い HÀM TIẾU sự mỉm cười
無理笑わせる VÔ,MÔ LÝ TIẾU gượng cười
豪傑笑い HÀO KIỆT TIẾU sự cười to; cười to; cười vang
どっと笑う TIẾU cười rộ
にんまり笑う TIẾU cười tự mãn; cười thỏa mãn
にっこり笑う TIẾU cười mỉm
げらげら笑う TIẾU cười hô hố; cười ha hả
けらけら笑う TIẾU cười khúc khích
くすくす笑う TIẾU cười khúc khích; cười rúc rích
魅力的な笑顔 MỴ LỰC ĐÍCH TIẾU NHAN nụ cười mê hồn; nụ cười mê hoặc
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Tiếng Hán Việt Của Cười