Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾU 笑 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 笑 : TIẾU
| ||||||||||||||
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 笑わせる | TIẾU | buồn cười |
| 笑いこける | TIẾU | cười ngất |
| 笑いの好きな | TIẾU HIẾU,HẢO | hay cười |
| 笑いを我慢する | TIẾU NGÃ MẠN | nín cười |
| 笑い出す | TIẾU XUẤT | bật cười;cười phá lên;cười rộ |
| 笑い声 | TIẾU THANH | tiếng cười |
| 笑い草 | TIẾU THẢO | trò cười |
| 笑い話 | TIẾU THOẠI | nực cười |
| 笑い話 | TIẾU THOẠI | chuyện cười |
| 笑う | TIẾU | cười; mỉm cười |
| 笑み | TIẾU | nụ cười mỉm; nụ cười |
| 笑む | TIẾU | mỉm cười |
| 笑殺する | TIẾU SÁT | châm chích |
| 笑窪 | TIẾU OA | lúm đồng tiền |
| 笑話 | TIẾU THOẠI | chuyện cười |
| 笑顔 | TIẾU NHAN | khuôn mặt tươi cười; vẻ mặt tươi cười; khuôn dung tươi tỉnh; vẻ mặt tươi tỉnh; khuôn mặt tươi roi rói; vẻ tươi cười |
| 笑いえくぼ | TIẾU | nụ cười |
| 笑い | TIẾU | tiếng cười; sự chê cười |
| 大笑する | ĐẠI TIẾU | reo cười |
| 嘲笑 | TRÀO TIẾU | sự cười nhạo |
| 大笑い | ĐẠI TIẾU | tiếng cười lớn; cười lớn; cười ha hả; cười to; cười rũ; cười nghiêng ngả; cười ầm; bật cười thành tiếng; phá lên cười;tươi cười; cười lớn |
| 大笑いする | ĐẠI TIẾU | reo cười |
| 冷笑 | LÃNH TIẾU | nụ cười khinh bỉ; nụ cười lạnh lùng |
| 哄笑する | HỐNG TIẾU | reo cười |
| 哄笑 | HỐNG TIẾU | Tiếng cười ồn ào |
| 人笑わせ | NHÂN TIẾU | nực cười |
| 可笑しな | KHẢ TIẾU | buồn cười;lạ; quái; lố bịch |
| 可笑しい | KHẢ TIẾU | buồn cười; kỳ quặc; nực cười; hâm; phi lý |
| 冷笑する | LÃNH TIẾU | nhạo báng |
| 嬌笑 | KIỀU TIẾU | nụ cười mê hồn; nụ cười mê hoặc |
| 微笑 | VI TIẾU | sự mỉm cười |
| 微笑する | VI TIẾU | mỉm cười |
| 微笑む | VI TIẾU | cười mỉm;nở; hé nở |
| 苦笑 | KHỔ TIẾU | nụ cười cay đắng |
| 苦笑い | KHỔ TIẾU | cười cay đắng |
| 苦笑いする | KHỔ TIẾU | cười cay đắng |
| 苦笑する | KHỔ TIẾU | cười cay đắng |
| 談笑 | ĐÀM TIẾU | đàm tiếu;sự nói chuyện thân mật; vừa nói vừa cười |
| お笑い | TIẾU | hài hước; khôi hài; vui nhộn; hài; dí dỏm |
| ほほ笑う | TIẾU | chúm chím |
| 作り笑い | TÁC TIẾU | nụ cười được nặn ra; nụ cười giả tạo; nụ cười méo mó |
| あざ笑う | TIẾU | cười cợt; cười nhạo; nhạo báng; giễu cợt;cười thầm |
| 口可笑 | KHẨU KHẢ TIẾU | sự dí dỏm; sự hóm hỉnh; dí dỏm; hóm hỉnh |
| 含み笑い | HÀM TIẾU | sự mỉm cười |
| 無理笑わせる | VÔ,MÔ LÝ TIẾU | gượng cười |
| 豪傑笑い | HÀO KIỆT TIẾU | sự cười to; cười to; cười vang |
| どっと笑う | TIẾU | cười rộ |
| にんまり笑う | TIẾU | cười tự mãn; cười thỏa mãn |
| にっこり笑う | TIẾU | cười mỉm |
| げらげら笑う | TIẾU | cười hô hố; cười ha hả |
| けらけら笑う | TIẾU | cười khúc khích |
| くすくす笑う | TIẾU | cười khúc khích; cười rúc rích |
| 魅力的な笑顔 | MỴ LỰC ĐÍCH TIẾU NHAN | nụ cười mê hồn; nụ cười mê hoặc |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Tiếng Hán Việt Của Cười
-
Tra Từ: Cười - Từ điển Hán Nôm
-
Cười Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
笑 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cười - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'tiếng Cười' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Cười - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nụ Cười Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Truyện Cười Hàn Việt - Topik Tiếng Hàn Online
-
Tuyển Tập Truyện Cười Song Ngữ Hàn Việt - Vui Học Tiếng Hàn MC
-
Truyện Cười Hàn Việt - Song Ngữ | Facebook
-
Tản Mạn Chuyện Chữ Hán-Việt
-
[Luyện Nghe Tiếng Hàn]: Nụ Cười Là Phương Pháp Giảm Căng Thẳng ...