笑 Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Hán Việt
- 笑
Bạn đang chọn từ điển Hán Việt, hãy nhập từ khóa để tra.
Hán Việt Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
笑 từ Hán Việt nghĩa là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ 笑 trong từ Hán Việt và cách phát âm 笑 từ Hán Việt. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ 笑 từ Hán Việt nghĩa là gì.
笑 (âm Bắc Kinh)
笑 (âm Hồng Kông/Quảng Đông). Pinyin: xiao4, shao4;Juytping quảng đông: siu3;tiếu(Động) Cười, vui cười. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tiếu đàm nhân tại bích vân trung 笑談人在碧雲中 (Đề Yên Tử sơn Hoa Yên tự 題安子山花煙寺) Tiếng người cười nói trong mây biếc.(Động) Cười chê. ◎Như: trào tiếu 嘲笑 cười cợt, cợt nhạo, tiếu đàm 笑談 nói cười (có ý chê bai).Nghĩa chữ nôm của từ 笑
téo, như "một téo" (vhn)tiếu, như "tiếu lâm" (gdhn)1. [倚門賣笑] ỷ môn mại tiếu 2. [鄙笑] bỉ tiếu 3. [乾笑] can tiếu 4. [含笑] hàm tiếu 5. [開玩笑] khai ngoạn tiếu 6. [可笑] khả tiếu 7. [冷笑] lãnh tiếu 8. [眉花眼笑] mi hoa nhãn tiếu 9. [一笑千金] nhất tiếu thiên kim 10. [哂笑] sẩn tiếu 11. [再笑] tái tiếu 12. [取笑] thủ tiếu 13. [笑吟吟] tiếu ngâm ngâm 14. [笑靨] tiếu yếp
Xem thêm từ Hán Việt
Cùng Học Từ Hán Việt
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ 笑 nghĩa là gì trong từ Hán Việt? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ Hán Việt Là Gì?
Chú ý: Chỉ có từ Hán Việt chứ không có tiếng Hán Việt
Từ Hán Việt (詞漢越/词汉越) là những từ và ngữ tố tiếng Việt bắt nguồn từ tiếng Hán và những từ tiếng Việt được người nói tiếng Việt tạo ra bằng cách ghép các từ và/hoặc ngữ tố tiếng Việt gốc Hán lại với nhau. Từ Hán Việt là một bộ phận không nhỏ của tiếng Việt, có vai trò quan trọng và không thể tách rời hay xóa bỏ khỏi tiếng Việt.
Do lịch sử và văn hóa lâu đời mà tiếng Việt sử dụng rất nhiều từ Hán Việt cổ. Đồng thời, khi vay mượn còn giúp cho từ vựng tiếng Việt trở nên phong phú hơn rất nhiều.
Các nhà khoa học nghiên cứu đã chia từ, âm Hán Việt thành 3 loại như sau đó là: từ Hán Việt cổ, từ Hán Việt và từ Hán Việt Việt hoá.
Mặc dù có thời điểm hình thành khác nhau song từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá đều hoà nhập rất sâu vào trong tiếng Việt, rất khó phát hiện ra chúng là từ Hán Việt, hầu hết người Việt coi từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hóa là từ thuần Việt, không phải từ Hán Việt. Từ Hán Việt cổ và từ Hán Việt Việt hoá là những từ ngữ thường dùng hằng ngày, nằm trong lớp từ vựng cơ bản của tiếng Việt. Khi nói chuyện về những chủ đề không mang tính học thuật người Việt có thể nói với nhau mà chỉ cần dùng rất ít, thậm chí không cần dùng bất cứ từ Hán Việt (một trong ba loại từ Hán Việt) nào nhưng từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá thì không thể thiếu được. Người Việt không xem từ Hán Việt cổ và Hán Việt Việt hoá là tiếng Hán mà cho chúng là tiếng Việt, vì vậy sau khi chữ Nôm ra đời nhiều từ Hán Việt cổ và Hán ngữ Việt hoá không được người Việt ghi bằng chữ Hán gốc mà ghi bằng chữ Nôm.
Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Việt được cập nhập mới nhất năm 2026.
Từ điển Hán Việt
Nghĩa Tiếng Việt:Từ điển Hán Việt
- bồ đào nha từ Hán Việt là gì?
- câu nho từ Hán Việt là gì?
- cảnh giới từ Hán Việt là gì?
- nhị diện từ Hán Việt là gì?
- ẩm phúc từ Hán Việt là gì?
- tông giáo từ Hán Việt là gì?
- binh bộ từ Hán Việt là gì?
- chủng qua đắc qua từ Hán Việt là gì?
- bách chiết bất hồi từ Hán Việt là gì?
- bất luận từ Hán Việt là gì?
- bát tiết từ Hán Việt là gì?
- cơ hồ từ Hán Việt là gì?
- cô chưởng nan minh từ Hán Việt là gì?
- chế thắng từ Hán Việt là gì?
- cảnh ngộ từ Hán Việt là gì?
- chấp hành từ Hán Việt là gì?
- a kiều từ Hán Việt là gì?
- danh bút từ Hán Việt là gì?
- hỉ đồng từ Hán Việt là gì?
- giao tiếp từ Hán Việt là gì?
- ấp tốn từ Hán Việt là gì?
- sơ thứ từ Hán Việt là gì?
- bách đại từ Hán Việt là gì?
- vĩnh biệt từ Hán Việt là gì?
- đối viên từ Hán Việt là gì?
- ca ngâm từ Hán Việt là gì?
- thế giới mậu dịch tổ chức từ Hán Việt là gì?
- ân sư từ Hán Việt là gì?
- phản tỉnh từ Hán Việt là gì?
- ba bất đắc từ Hán Việt là gì?
Từ khóa » Tiếng Hán Việt Của Cười
-
Tra Từ: Cười - Từ điển Hán Nôm
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TIẾU 笑 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cười Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cười - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Kết Quả Tìm Kiếm Của 'tiếng Cười' : NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Cười - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Nụ Cười Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt - Báo Tuổi Trẻ
-
Truyện Cười Hàn Việt - Topik Tiếng Hàn Online
-
Tuyển Tập Truyện Cười Song Ngữ Hàn Việt - Vui Học Tiếng Hàn MC
-
Truyện Cười Hàn Việt - Song Ngữ | Facebook
-
Tản Mạn Chuyện Chữ Hán-Việt
-
[Luyện Nghe Tiếng Hàn]: Nụ Cười Là Phương Pháp Giảm Căng Thẳng ...