Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TUYỆT 絶 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...
Có thể bạn quan tâm

- Tra từ
- Tra Hán Tự
- Dịch tài liệu
- Mẫu câu
- Công cụ
- Từ điển của bạn
- Kanji=>Romaji
- Phát âm câu
- Thảo luận
- Giúp đỡ
- 1
- 一 : NHẤT
- 乙 : ẤT
- 丶 : CHỦ
- 丿 : PHIỆT,TRIỆT
- 亅 : QUYẾT
- 九 : CỬU
- 七 : THẤT
- 十 : THẬP
- 人 : NHÂN
- 丁 : ĐINH
- 刀 : ĐAO
- 二 : NHỊ
- 入 : NHẬP
- 乃 : NÃI,ÁI
- 八 : BÁT
- 卜 : BỐC
- 又 : HỰU
- 了 : LIỄU
- 力 : LỰC
- 乂 : NGHỆ
- 亠 : ĐẦU
- 儿 : NHÂN
- 冂 : QUYNH
- 冖 : MỊCH
- 冫 : BĂNG
- 几 : KỶ
- 凵 : KHẢM
- 勹 : BAO
- 匕 : CHỦY
- 匚 : PHƯƠNG
- 匸 : HỆ
- 卩 : TIẾT
- 厂 : HÁN
- 厶 : KHƯ
- 弓 : CUNG
- 下 : HẠ
- 干 : CAN
- 丸 : HOÀN
- 久 : CỬU
- 及 : CẬP
- 巾 : CÂN
- 己 : KỶ
- 乞 : KHẤT,KHÍ
- 口 : KHẨU
- 工 : CÔNG
- 叉 : XOA
- 才 : TÀI
- 三 : TAM
- 山 : SƠN
- 士 : SỸ,SĨ
- 1
| ||||||||||||||
| Từ hán | Âm hán việt | Nghĩa |
|---|---|---|
| 絶叫する | TUYỆT KHIẾU | hò hét; kêu thét |
| 絶対多数 | TUYỆT ĐỐI ĐA SỐ | đa số tuyệt đối |
| 絶対に | TUYỆT ĐỐI | tuyệt đối |
| 絶対 | TUYỆT ĐỐI | sự tuyệt đối;tuyệt đối |
| 絶妙 | TUYỆT DIỆU | sự tuyệt diệu;tuyệt diệu; tuyệt vời |
| 絶好 | TUYỆT HIẾU,HẢO | sự tuyệt hảo; lý tưởng; tuyệt vờI |
| 絶大 | TUYỆT ĐẠI | sự tuyệt đại;tuyệt đại; cực lớn |
| 絶壁 | TUYỆT ĐÍCH | vách; vách đá |
| 絶命 | TUYỆT MỆNH | tuyệt mệnh |
| 絶対的 | TUYỆT ĐỐI ĐÍCH | tuyệt nhiên |
| 絶叫 | TUYỆT KHIẾU | tiếng thét; tiếng kêu hét; tiếng hò hét |
| 絶倫 | TUYỆT LUÂN | sự tuyệt luân; sự vô địch; sự vô song;tuyệt luân; vô địch; vô song |
| 絶交する | TUYỆT GIAO | tuyệt giao; cắt đứt quan hệ |
| 絶交 | TUYỆT GIAO | sự tuyệt giao; tuyệt giao; chấm dứt quan hệ |
| 絶やす | TUYỆT | dập (lửa);tuyệt diệt; diệt trừ tận gốc |
| 絶つ | TUYỆT | chia tách; cắt ra; cắt đứt;kiêng; nhịn; kìm nén |
| 絶え間なく | TUYỆT GIAN | sự không ngừng; sự không dứt; sự liên miên |
| 絶対的無効契約 | TUYỆT ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC | hợp đồng vô hiệu tuyệt đối |
| 絶望 | TUYỆT VỌNG | sự tuyệt vọng; tuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng |
| 絶望する | TUYỆT VỌNG | tuyệt vọng |
| 絶滅 | TUYỆT DIỆT | diệt trừ;tuyệt diệt |
| 絶滅する | TUYỆT DIỆT | hủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ |
| 絶滅の危機にある | TUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KY | có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 | TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC | Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng |
| 絶縁 | TUYỆT DUYÊN | sự cô lập; sự cách ly |
| 絶縁する | TUYỆT DUYÊN | cô lập; cách ly |
| 絶頂 | TUYỆT ĐỈNH,ĐINH | tuyệt đỉnh |
| 絶食 | TUYỆT THỰC | tuyệt thực |
| 絶食する | TUYỆT THỰC | nhịn ăn;nhịn đói |
| 絶える | TUYỆT | tuyệt chủng |
| 絶えず | TUYỆT | liên miên; liên tục; luôn luôn |
| 拒絶 | CỰ TUYỆT | kháng cự;sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ |
| 断絶する | ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | đoạn tuyệt; ngừng (quan hệ); cắt đứt |
| 拒絶する | CỰ TUYỆT | bác bỏ; cự tuyệt; từ chối; bác |
| 断絶 | ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | sự đoạn tuyệt; việc ngừng (quan hệ); sự ngăn cách |
| 中絶 | TRUNG TUYỆT | nạo phá thai; nạo hút thai;sự ngắt; sự không tiếp tục tạm thời |
| 廃絶する | PHẾ TUYỆT | dập tắt; làm tuyệt giống |
| 廃絶 | PHẾ TUYỆT | sự dập tắt; sự tuyệt giống |
| 中絶する | TRUNG TUYỆT | ỉm;ỉm đi |
| 中絶する | TRUNG TUYỆT | ngắt; đình chỉ |
| 根絶 | CĂN TUYỆT | sự diệt tận gốc; sự tuyệt diệt |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | diệt tận gốc; tuyệt diệt |
| 根絶する | CĂN TUYỆT | xoá |
| 気絶 | KHÍ TUYỆT | sự ngất đi; sự bất tỉnh |
| 気絶する | KHÍ TUYỆT | hết hơi; đứt hơi; bất tỉnh; ngất; ngất đi |
| 超絶 | SIÊU TUYỆT | Tính siêu việt; sự tuyệt diệu |
| 途絶える | ĐỒ TUYỆT | ngừng; đi đến điểm dừng |
| 隔絶 | CÁCH TUYỆT | sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách |
| 風光絶佳 | PHONG QUANG TUYỆT GIAI | vẻ đẹp hùng vĩ |
| 支払拒絶証書(手形) | CHI PHẤT CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối trả tiền (hối phiếu) |
| 引受拒絶証書(手形) | DẪN THỤ,THỌ CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối chấp nhận (hối phiếu) |
| 妊娠中絶 | NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT | sự phá thai; sự sẩy thai |
| 国交断絶 | QUỐC GIAO ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT | sự cắt đứt quan hệ ngoại giao; cắt đứt quan hệ ngoại giao |
| 支払い拒絶通知(手形) | CHI PHẤT CỰ TUYỆT THÔNG TRI THỦ HÌNH | giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu) |

Từ điển
Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-AnhHán tự
Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hánÔn luyện tiếng nhật
Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5Plugin trên Chrome
Từ điển ABC trên điện thoại
Chuyển đổi Romaji
Từ điển của bạn
Cộng đồng
Trợ giúp
COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Hán Việt Tuyết
-
Tra Từ 雪 - Từ điển Hán Việt
-
Tra Từ: Tuyết - Từ điển Hán Nôm
-
Tuyết Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tuyệt Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Tuyết – Wiktionary Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Tên Hân Việt Tuyết Là Gì? Tên Hân Việt Tuyết Có ý ... - Tên Con
-
Tuyết Trong Tiếng Hán Việt Là Gì
-
Từ Điển - Từ Tuyệt Chủng Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xác định Nghĩa Của Yếu Tố Hán Việt Tuyệt (Hán Việt) Có Những Nghĩa
-
Băng Tuyết Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt?
-
Ý Nghĩa Của Tên Tuyết Hân
-
Tên Tuyết Trong Tiếng Anh, Trung, Hàn, Nhật ❤️️95+ Tên Hay