Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự TUYỆT 絶 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật ...

Từ điển ABC
  • Tra từ
  • Tra Hán Tự
  • Dịch tài liệu
  • Mẫu câu
  • Công cụ
    • Từ điển của bạn
    • Kanji=>Romaji
    • Phát âm câu
  • Thảo luận
  • Giúp đỡ
VietnameseEnglishJapanese Đăng nhập | Đăng ký Tra từ Đọc câu tiếng nhật Chuyển tiếng nhật qua Hiragana Chuyển tiếng nhật qua Romaji Cách Viết Từ hán Bộ Số nét của từ Tìm Tìm Kiếm Hán Tự BộBộSố nétTìm 1 | 2 | 3 | 4 | 5 广 Tra Hán Tự Danh sách hán tự tìm thấy
  • 1
  • 一 : NHẤT
  • 乙 : ẤT
  • 丶 : CHỦ
  • 丿 : PHIỆT,TRIỆT
  • 亅 : QUYẾT
  • 九 : CỬU
  • 七 : THẤT
  • 十 : THẬP
  • 人 : NHÂN
  • 丁 : ĐINH
  • 刀 : ĐAO
  • 二 : NHỊ
  • 入 : NHẬP
  • 乃 : NÃI,ÁI
  • 八 : BÁT
  • 卜 : BỐC
  • 又 : HỰU
  • 了 : LIỄU
  • 力 : LỰC
  • 乂 : NGHỆ
  • 亠 : ĐẦU
  • 儿 : NHÂN
  • 冂 : QUYNH
  • 冖 : MỊCH
  • 冫 : BĂNG
  • 几 : KỶ
  • 凵 : KHẢM
  • 勹 : BAO
  • 匕 : CHỦY
  • 匚 : PHƯƠNG
  • 匸 : HỆ
  • 卩 : TIẾT
  • 厂 : HÁN
  • 厶 : KHƯ
  • 弓 : CUNG
  • 下 : HẠ
  • 干 : CAN
  • 丸 : HOÀN
  • 久 : CỬU
  • 及 : CẬP
  • 巾 : CÂN
  • 己 : KỶ
  • 乞 : KHẤT,KHÍ
  • 口 : KHẨU
  • 工 : CÔNG
  • 叉 : XOA
  • 才 : TÀI
  • 三 : TAM
  • 山 : SƠN
  • 士 : SỸ,SĨ
  • 1
Danh Sách Từ Của 絶TUYỆT
‹ ■ ▶ › ✕
Hán

TUYỆT- Số nét: 12 - Bộ: MỊCH 糸

ONゼツ
KUN絶える たえる
絶やす たやす
絶つ たつ
Từ hánÂm hán việtNghĩa
絶叫する TUYỆT KHIẾU hò hét; kêu thét
絶対多数 TUYỆT ĐỐI ĐA SỐ đa số tuyệt đối
絶対に TUYỆT ĐỐI tuyệt đối
絶対 TUYỆT ĐỐI sự tuyệt đối;tuyệt đối
絶妙 TUYỆT DIỆU sự tuyệt diệu;tuyệt diệu; tuyệt vời
絶好 TUYỆT HIẾU,HẢO sự tuyệt hảo; lý tưởng; tuyệt vờI
絶大 TUYỆT ĐẠI sự tuyệt đại;tuyệt đại; cực lớn
絶壁 TUYỆT ĐÍCH vách; vách đá
絶命 TUYỆT MỆNH tuyệt mệnh
絶対的 TUYỆT ĐỐI ĐÍCH tuyệt nhiên
絶叫 TUYỆT KHIẾU tiếng thét; tiếng kêu hét; tiếng hò hét
絶倫 TUYỆT LUÂN sự tuyệt luân; sự vô địch; sự vô song;tuyệt luân; vô địch; vô song
絶交する TUYỆT GIAO tuyệt giao; cắt đứt quan hệ
絶交 TUYỆT GIAO sự tuyệt giao; tuyệt giao; chấm dứt quan hệ
絶やす TUYỆT dập (lửa);tuyệt diệt; diệt trừ tận gốc
絶つ TUYỆT chia tách; cắt ra; cắt đứt;kiêng; nhịn; kìm nén
絶え間なく TUYỆT GIAN sự không ngừng; sự không dứt; sự liên miên
絶対的無効契約 TUYỆT ĐỐI ĐÍCH VÔ,MÔ HIỆU KHẾ,KHIẾT ƯỚC hợp đồng vô hiệu tuyệt đối
絶望 TUYỆT VỌNG sự tuyệt vọng; tuyệt vọng; nỗi tuyệt vọng
絶望する TUYỆT VỌNG tuyệt vọng
絶滅 TUYỆT DIỆT diệt trừ;tuyệt diệt
絶滅する TUYỆT DIỆT hủy diệt;tiêu trừ;triệt hạ
絶滅の危機にある TUYỆT DIỆT NGUY CƠ,KY có nguy cơ tuyệt chủng
絶滅の恐れのある野性動植物の国際取り引きに関する条約 TUYỆT DIỆT KHỦNG DÃ TÍNH,TÁNH ĐỘNG THỰC VẬT QUỐC TẾ THỦ DẪN QUAN ĐIỀU ƯỚC Công ước Quốc tế về Buôn bán những Loài động, thực vật có nguy cơ tuyệt chủng
絶縁 TUYỆT DUYÊN sự cô lập; sự cách ly
絶縁する TUYỆT DUYÊN cô lập; cách ly
絶頂 TUYỆT ĐỈNH,ĐINH tuyệt đỉnh
絶食 TUYỆT THỰC tuyệt thực
絶食する TUYỆT THỰC nhịn ăn;nhịn đói
絶える TUYỆT tuyệt chủng
絶えず TUYỆT liên miên; liên tục; luôn luôn
拒絶 CỰ TUYỆT kháng cự;sự cự tuyệt; sự từ chối; cự tuyệt; từ chối; sự bác bỏ; sự bác; bác; bác bỏ
断絶する ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT đoạn tuyệt; ngừng (quan hệ); cắt đứt
拒絶する CỰ TUYỆT bác bỏ; cự tuyệt; từ chối; bác
断絶 ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT sự đoạn tuyệt; việc ngừng (quan hệ); sự ngăn cách
中絶 TRUNG TUYỆT nạo phá thai; nạo hút thai;sự ngắt; sự không tiếp tục tạm thời
廃絶する PHẾ TUYỆT dập tắt; làm tuyệt giống
廃絶 PHẾ TUYỆT sự dập tắt; sự tuyệt giống
中絶する TRUNG TUYỆT ỉm;ỉm đi
中絶する TRUNG TUYỆT ngắt; đình chỉ
根絶 CĂN TUYỆT sự diệt tận gốc; sự tuyệt diệt
根絶する CĂN TUYỆT diệt tận gốc; tuyệt diệt
根絶する CĂN TUYỆT xoá
気絶 KHÍ TUYỆT sự ngất đi; sự bất tỉnh
気絶する KHÍ TUYỆT hết hơi; đứt hơi; bất tỉnh; ngất; ngất đi
超絶 SIÊU TUYỆT Tính siêu việt; sự tuyệt diệu
途絶える ĐỒ TUYỆT ngừng; đi đến điểm dừng
隔絶 CÁCH TUYỆT sự cô lập; sự tách bạch; cô lập; tách bạch; tách rời; khoảng cách
風光絶佳 PHONG QUANG TUYỆT GIAI vẻ đẹp hùng vĩ
支払拒絶証書(手形) CHI PHẤT CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối trả tiền (hối phiếu)
引受拒絶証書(手形) DẪN THỤ,THỌ CỰ TUYỆT CHỨNG THƯ THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối chấp nhận (hối phiếu)
妊娠中絶 NHÂM THẦN TRUNG TUYỆT sự phá thai; sự sẩy thai
国交断絶 QUỐC GIAO ĐOÀN,ĐOẠN TUYỆT sự cắt đứt quan hệ ngoại giao; cắt đứt quan hệ ngoại giao
支払い拒絶通知(手形) CHI PHẤT CỰ TUYỆT THÔNG TRI THỦ HÌNH giấy chứng nhận từ chối (hối phiếu)
Học tiếng nhật online

Từ điển

Từ điển Việt-Nhật Từ điển Nhật-Việt Từ điển Việt-Anh Từ điển Anh-Việt Từ điển Anh-Nhật Từ điển Nhật-Anh

Hán tự

Tra từ hán theo bộ Cách viết chữ hán

Ôn luyện tiếng nhật

Trình độ nhật ngữ N1 Trình độ nhật ngữ N2 Trình độ nhật ngữ N3 Trình độ nhật ngữ N4 Trình độ nhật ngữ N5

Plugin trên Chrome

Từ điển ABC trên Chrome webstore

Từ điển ABC trên điện thoại

Từ điển ABC trên Android

Chuyển đổi Romaji

Từ điển của bạn

Cộng đồng

Trợ giúp

COPYRIGHT © 2023 Từ điển ABC All RIGHT RESERVED.

Từ khóa » Dịch Nghĩa Từ Hán Việt Tuyết