CÁI DẠ DÀY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CÁI DẠ DÀY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cái dạ dàyhis stomachdạ dày của mìnhbụng mìnhbụng anh tacủa anh ấy stomach

Ví dụ về việc sử dụng Cái dạ dày trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái dạ dày của tôi trả lời.My stomach answered for me.Hãy nhẹ nhàng với cái dạ dày.Be gentle with your stomach.Tên này có cái dạ dày tốt thật.This man really had one fine stomach.Họ đang suy nghĩ bằng cái dạ dày.They think with their stomachs.Tôi có cái dạ dày sẽ làm ông ngạc nhiên.I have a stomach that will surprise you.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từloét dạ dàyđau dạ dàyviêm dạ dàyrửa dạ dàythành dạ dàycắt dạ dàyHơnSử dụng với danh từdạ dàyaxit dạ dàyacid dạ dàytấm dàybệnh dạ dàyvùng dạ dàydạ dày của bé HơnTình yêu đi qua cái dạ dày!Love goes through the stomach!Đơn giản bởi“ đường vào trái tim đàn ông là thông qua cái dạ dày.The journey to a man's heart is through his stomach..Nó phải đi qua cái dạ dày.It must fly through the stomach.Em có một cái dạ dày như của Madonna trong" Lucky Star.I have a bit of a tummy, like Madonna when she did"Lucky Star.Họ đang suy nghĩ bằng cái dạ dày.They are thinking with their stomachs.Bây giờ thì đi lấp đầy cái dạ dày này rồi lên với chị Trâm Anh nữa.Go and fill up that empty stomach of yours and then return to me.Đó lại nói.“ tình yêu đi qua cái dạ dày.For them,"Love goes through the stomach..Tới Buffer World,chỉ ước cái dạ dày có thêm vài ngăn nữa.To Buffer World,only wish that yourself stomach is more biger with few more compartments.Thì tình yêu nào chẳng đi qua cái dạ dày.Love is not necessarily goes through the stomach.Cái dạ dày cồn cào nhắc anh nhớ rằng anh chưa ăn gì sau bữa ăn trên máy bay.My stomach rumbled, reminding me that I hadn't eaten anything since a late lunch on the plane.Tình yêu của người đàn ông đi qua cái dạ dày.The husband's love goes through the stomach..Vậy bạn có thể thấy cách mà cái dạ dày được dùng không chỉ để xử lí ô nhiễm mà còn tạo ra điện từ ô nhiễm.So you can see how this stomach could be used to not only treat the pollution but also to generate electricity from the pollution.Bạn không thể nào vận động nhanh nhẹn với cái dạ dày đầy.You can not be agile with a full stomach.Cô luôn bảo nó là… tình yêu của người đàn ông luôn đi qua cái dạ dày.I always told her… the way to a man's heart is through his stomach.Chắc một ngày nào đó anh sẽ mất mạng để lấp đầy cái dạ dày của em quá.I get the feeling I will lose my life to fill your stomach one day.Ơ vậy không phải" con đường ngắn nhất dẫn đến trái tim là đi qua cái dạ dày" hả????By the way, do you think the shortest way to a man heart is through his stomach???Đầu cậu ngẩng lên khi kéo tâm trí khỏi thế giới ảo để kiểm tra tình trạng cái dạ dày.His head cocked as he pulled his mind back from cyberspace to check the status of his stomach.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 297, Thời gian: 0.5655

Từng chữ dịch

cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcsdạtrạng từyeswelldạdanh từyeahstomachohdàytính từthickdenseheavythickerdàydanh từthickness cải cách y tếcái cảm giác đó

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cái dạ dày English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Dạ Dày Nghĩa Là Gì Trong Tiếng Anh