CÁI GAI In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CÁI GAI " in English? SNouncái gai
thorn
gaicái gaicái dằmthorns
gaicái gaicái dằm
{-}
Style/topic:
Like a thorn piercing my brain.Và tôi không thấy vui thú là cái gai.
And I do not see pleasure is the thorn.Rider, ngươi đúng là cái gai trong mắt ta.”.
Rider, you're really a thorn in my eyes.”.Quá thô lỗ, quá náo nhiệt, và nó pricks như cái gai.
Too rude, too boisterous; and it pricks like thorn.Nàng ngây thơ chìa ra bốn cái gai của mình.
And she naively showed her four thorns.Combinations with other parts of speechUsage with verbstáo gaigai nhọn Usage with nounscây gai dầu dây thép gaihạt gai dầu dầu gai dầu vương miện gaibụi gaimão gaidây kẽm gaigai lốp gai xương MoreLý do là gì, cái gai trong mắt anh là gì?
What is the reason, the thorn in your eye?Và cô ấy ngây thơ đưa 4 cái gai của mình ra.
And she naively showed her four thorns.Nàng có bốn cái gai chẳng ăn thua gì hết để tự vệ với cả thế gian…”.
She has four thorns, of no use at all, to protect herself against all the world…".Và cô ấy ngây thơ đưa 4 cái gai của mình ra.
And, naively, she showed her four thorns.Nhưng khi chúng ta ấn cái gai vào ngực mình, ta biết, ta hiểu… và ta vẫn làm.
When we press the thorn to our chest we know, we understand, and still we do it.Sankara nói sợ hãi của đau khổ là cái gai trong bụi cây.
Sankara says fear of pain is the thorn in the bush.Hiện giờ nó đã trở thành cái gai trong mắt quân của Đế quốc Thiên Phong.
In short, it became a thorn in the eyes of empire.Người nô lệ dũng cảm tiến lên và gỡ cái gai nhẹ nhàng.
The slave bravely goes forward and removes the thorn gently.Trong lòng hắn đó là một cái gai, hắn không nhịn được.
In in his heart he is a car-racer, he cannot be calm.Fernando, anh là một cái gai đối với đội của tôi trong tư cách một cầu thủ,” anh ta nói.
Fernando, you were a thorn in my side as a player,” he says.Bà lần lượt nối kết những cái gai với mực tối màu.
Then one by one, she would encircle these thorns with dark ink.Tôi thở phào nhẹ nhõm rằng không có cái gai nào xuất hiện trong tầm tay, nhưng tại sao chúng ta lại dừng lại?
I let out a sigh of relief that no thorns appeared to be within reach, but why had we stopped?Nếu nó cần đến thế, thì có thể, chỉ có thể thôi,tôi là một cái gai trong chương trình của nó.
If it needs that, then maybe, just maybe,I am a thorn in its agenda.Cô ấy hoàn toàn không còn gì ngoài 4 cái gai để tự bảo vệ mình chống lại cả thế giới….
And she has only four thorns to defend herself against the world.Đó là một cái gai trong hầu hết các nhà tiếp thị, nhưng một khía cạnh có thể dễ dàng giải quyết nếu bạn nỗ lực.
It's a thorn for most marketers, but it can be easily solved if you make an effort.Cô ấy hoàn toàn không còn gì ngoài 4 cái gai để tự bảo vệ mình chống lại cả thế giới….
She has four thorns, of no use at all, to protect herself against all the world….Khi cái gai thứ nhất được lấy ra, với sự giúp đỡ của cái gai thứ hai,chúng ta vứt cả hai cái gai đi.
After taking out the first thorn with the help of the second, you throw both thorns away.Brown, Herr Schmidts, và các tên Leblans, từ đó là cái gai trong sườn các nhà khảo cổ.
Browns, Herr Schmidts, and Messieurs Leblancs, who ever since have been a thorn in the side of archæologists.Hội thánh là cái gai bên hông kẻ thù của Đức Chúa Trời, là nguồn gây khó chịu và phiền nhiễu thường xuyên cho hắn.
The Church is a thorn in the side of God's adversary, a constant source of irritation and annoyance to him.Trong cả hai trường hợp, người đó đều đang cướp đi một mạng sống, thế nhưng cái gai trong tim người đó sẽ rất khác nhau.
In both scenarios, they were taking a single life, but the thorn in their heart would be vastly different.Chúng ta đã thấy Hội- thánh như một cái gai bên hông Sa- tan, làm cho hắn rất khó chịu và làm cho hắn không còn được tự do hoạt động.
We have seen the Church as a thorn in Satan's side, causing him acute discomfort and reducing his freedom of movement.Hai người họ giống như một gia đình, nhưng rồi một ngày, xuất hiện một người khách,người đã trở thành cái gai trong lòng Kota.
The two get along as well as a family, but one day,a customer arrives who becomes a thorn in Kota's side.Kết quả là, KYC đã trở thành cái gai ở phía các chính phủ và các doanh nghiệp thuộc đối tượng chịu điều chỉnh trong nhiều ngành công nghiệp liên quan.
As a result, KYC has become the thorn in the side of governments and regulated businesses in many industries.Cậu có biết là trong truyện chuột vàsư tử trở thành bạn sau khi chuột rút cái gai ra khỏi chân sư tử, đúng không?
You do know that story is about amouse becoming friends with the lion after taking the thorn out of his paw though, right?Đối với nhiều người, ngay cả những người tận hiến cho Ta, Chúa Giêsu của họ,thì đôi khi hắn trở nên như cái gai bên cạnh sườn họ.
For many, even those who are devoted to Me, their Jesus,he will become like a thorn in their side from time to time.Display more examples
Results: 99, Time: 0.0154 ![]()
cái gì nên làcái gì quan trọng hơn

Vietnamese-English
cái gai Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cái gai in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
cáipronounonecáideterminerthisthatcáiadjectivefemalecáinounpcsgainoungaihempgaiadjectivepricklyspinybarbed SSynonyms for Cái gai
thornTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Gai Tiếng Anh
-
→ Cái Gai, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Cái Gai In English - Glosbe Dictionary
-
Cái Gai Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
CÁI GAI TRONG MẮT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'cái Gai' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cái Gai' Trong Từ điển Từ điển Việt
-
Top 9 Cái Gai Trong Tiếng Anh 2022 - Học Tốt
-
CÁI GÃI LƯNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Thorns | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
CÁI GÃI LƯNG - Translation In English
-
Những Tên Tiếng Anh Hay Cho Nữ Và Nam đơn Giản, ý Nghĩa, Dễ Nhớ