Cải Giá - Wiktionary Tiếng Việt

cải giá
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Động từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ka̰ːj˧˩˧ zaː˧˥kaːj˧˩˨ ja̰ː˩˧kaːj˨˩˦ jaː˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːj˧˩ ɟaː˩˩ka̰ːʔj˧˩ ɟa̰ː˩˧

Từ nguyên

Phiên âm Hán-Việt của 改嫁.

Động từ

cải giá

  1. Lấy chồng khác (sau khi chồng chết hoặc li dị). […] Chẳng có thánh hiền nào cấm đàn bà cải giá hết. Đức Khổng Tử cũng để vợ. Ngài để vợ rồi cưới vợ, tức là ngài thuận cho người vợ bị để đó cũng được lấy chồng khác. Hễ đàn bà bị để mà còn lấy chồng được, ấy là đàn bà góa cũng lấy chồng được. Bởi chồng chết mới lấy người khác, chớ có ai đã tuyệt cái nghĩa với chồng trước hay sao, mà luật không cho thờ chung ? […] (Phan Khôi, Chuyện bà cố tôi).

Đồng nghĩa

  • đi bước nữa
  • tái giá
  • (Nói về phụ nữ) Tái hôn.

Tham khảo

“Cải giá”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cải_giá&oldid=2066568”

Từ khóa » Cái Giá Là Gì