CÁI KHĂN TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CÁI KHĂN TAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcái khăn tay
handkerchief
khăn taychiếc khăn taycái khăn
{-}
Phong cách/chủ đề:
I forgot my handkerchief.Còn anh thì nói là anh đã dụt bỏ cái khăn tay.
And you told me you threw the handkerchief away.Manny, anh còn cái khăn tay ở đó không?
Manny, have you still got your handkerchief?Trái đất sẽ rơi vào địa ngục trong cái khăn tay.
Our Earth is going to hell in a handbasket.Tôi sẽ nhúng cái khăn tay vào máu nó.".
I will wash my hands in their blood.".Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từngón tay cái tay trống bàn tay lạnh tay ngắn tay cầm dài tay cầm lớn HơnSử dụng với động từcầm tayrửa taykhuỷu taynắm tayđặt tayvẫy tayvẽ taykhỏi tayrảnh tayđeo găng tayHơnSử dụng với danh từbàn taycánh tayngón taymóng taygăng taytay cầm vòng taycổ taytay áo tay lái HơnTôi không biết ông nói cái quái gì về cái khăn tay.
I don't know what the hell you're talking about"the handkerchief".Đó là một cái khăn tay rộng màu xanh dương với bốn hình tròn màu cam.
It was a large blue handkerchief with four orange circles.Đầu tiên ông ấy thấy là một cái khăn tay ở giữa không khí.
The first thing he said was he saw a handkerchief in midair.Cuối cùng, ông rút cái khăn tay ra khỏi túi rồi phất vào lũ côn trùng.
Finally he took a handkerchief from his pocket and waved it at the insects.Anh Cả HeberC. Kimball đưa ra một cái khăn tay màu vàng.
Elder Heber C. Kimball produced a yellow bandana.Aoi, người cuối cùng cũng đã định thận lại, cảm ơn khi cô nhận lấy cái khăn tay.
Aoi, who finally calmed down, thanked as she received the handkerchief.Một ngày, tôi muốn mua một cái khăn tay, thứ mà hầu hết những đứa con gái xung quanh tôi đều có.
One day, I wanted to buy a handkerchief, which all girls around me seemed to have.Nhưng cố gắng để che miệng và mũi với một cái khăn tay nếu có thể.
Cover your nose and mouth with a cloth if possible.Cái khăn tay cậu thấy không hề được trao cho tôi mà là bị một trong những người bạn tôi bỏ quên ở nhà tôi.
The handkerchief you saw had not been given to me, but it had been forgotten and left at my house by one of my friends.Nếu anh tìm thêm được miếng nào như vậy nữa, anh có thể may cho mình một cái khăn tay.
You find any more of that, you can make yourself a nice little hankie.Cậu bị một vết thương ở cánh tay, nhưng Annika đã băng cho cậu bằng cái khăn tay của cô bé và bây giờ cậu đã hết đau.
He had a cut on one arm, but Annika had bandaged it with her handkerchief so that it no longer hurt.Nếu anh ta trùm một cái khăn tay trên đầu, hẳn cả thế giới đều tưởng anh ta là Quỷ sứ trong bức tranh về Sự cám dỗ.”.
If he had a handkerchief over his head he would look for all the world like the Devil in the picture of the Temptation.".Nàng không còn gì khác hơn ngoài nắm đất này, nắmđất mà trước đây vài phút nàng đã định quăng bỏnó như một cái khăn tay rách.
There was nothing else she did have, nothing but this red land,this land she had been willing to throw away like a torn handkerchief only a few minutes before.Lấy cái khăn tay ra khỏi túi áo và lau mặt, Eugeo hơi nghiêng đầu, ngẫm nghĩ một lúc rồi trả lời.
Taking a handkerchief out of the pocket of his clothes and wiping his face, Eugeo titled his head slightly and replied after thinking for a moment.Mấy đôi vớ, áo mặc đi họcthánh kinh ngày Chủ nhật, vài cái khăn tay, cái áo len cũ, và một năm báo tôn giáo cho trẻ con được trả tiền trước, tờ The Little Shepherd.
With socks, a Sunday school shirt, some handkerchiefs, a hand-me-down sweater, and a year's subscription to a religious magazine for children, The Little Shepherd.Những lúc tôi ngồi vào bàn viết, hồn nhập hội theo bút và lòng sống hoàn toàn với các nhân vật trong truyện sắp viết,vợ tôi hay khe khẽ đến đặt ít cái khăn tay thơm ướt trên bàn gần đó.
The moments I was sitting at my desk, while my soul merged with the pen and my heart was in harmony with the characters of thestory to be written, my wife quietly laid some wet and clean towels on the table nearby.Ông ta lại lấy cái khăn tay lụa ra lau mặt, rồi nói,“ Nếu ông nghĩ 100 mẫu đất kia giờ là của ông chỉ vì ông đã dọa vợ mình phát hãi đến mức phải bỏ đi… gửi đồ của bà ấy tới chỗ cô bà ấy ở Des Moines hay tới chỗ một người chị ở Minnesota…”.
He used his silk handkerchief to mop off his face again, then said,“If you think those 100 acres are yours just because you have scared your wife away… sent her packing to her aunt in Des Moines or a sister in Minnesota-”.Rất lâu sau khi cả làng đã đi ngủ và căn nhà trở nên im lặng ngoại trừ tiếng chuông đồng hồ và tiếng thì thào của ngọn lửa đang tàn, bà úp mặtkhóc vào cái gối và nó đã ướt đầm đìa như một cái khăn tay của bà góa phụ.
Long after the town has gone to sleep and the house is silent except for the chimings of clocks and the sputter of fading fires,she is weeping into a pillow already as wet as a widow's handkerchief.Thật dễ dàng để cảm thấy rằngthế giới sẽ rơi vào địa ngục trong một cái khăn tay- tin tức về thảm họa và thảm họa, tổng thống Mỹ bị viêm, sự biến dạng của phương tiện truyền thông xã hội, sự bất ổn toàn cầu của siêu cường, mối đe dọa của biến đổi khí hậu, sự gia tăng của các nhà lãnh đạo độc đoán- và đó là cho người mới bắt đầu.
It is easy tofeel that the world is going to hell in a handbasket- the news of catastrophe and disaster, the inflammatory US president, the distortion of social media, the global instability of superpower realignment, the palpable threat of climate change, the rise of authoritarian leaders- and that is for starters.Đã hai năm rồi, Annabeth đã giằng cái khăn khỏi tay tôi và nói một câu gì đó, hình như là Ôi, không ma thuật của tình yêu không dành cho cậu!
Two years ago, Annabeth had ripped this scarf out of my hands and said something like, Oh, no. No love magic for you!Ok, cái vụ khăn tay là thế nào?
Okay, what's the deal with the handkerchief?Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 26, Thời gian: 0.0219 ![]()
cái kếtcái khiên

Tiếng việt-Tiếng anh
cái khăn tay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cái khăn tay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cáiđại từonecáingười xác địnhthisthatcáitính từfemalecáidanh từpcskhăndanh từtowelscarftissueclothnapkintaydanh từhandarmfingertaythe handstaytính từmanualTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Khăn Tay Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Khăn Tay Trong Tiếng Anh, Dịch, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
KHĂN TAY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
KHĂN TAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Nghĩa Của Từ Khăn Tay Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Khăn Tay Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Khăn Tay Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'khăn Tay' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Khăn Choàng Cổ Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Cái Khăn Tiếng Anh Là Gì? Những điều Cần Tránh Khi Sử Dụng Khăn
-
Từ điển Việt Anh "khăn Tay" - Là Gì?
-
"Khăn" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Ý Nghĩa Thực Sự Của Chiếc Khăn Tay Trong Văn Hoá Tặng Quà Truyền ...
-
Lại Đây Refill Station - NGÀY 4: NHỮNG CHIẾC KHĂN TAY Cách ...