Cái Nhíp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cái nhíp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cái nhíp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cái nhíp trong tiếng Trung và cách phát âm cái nhíp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cái nhíp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cái nhíp tiếng Trung cái nhíp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cái nhíp tiếng Trung 镊; 镊子 《拔除毛或夹取细小东西的用具, 一般用金属制成。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
镊; 镊子 《拔除毛或夹取细小东西的用具, 一般用金属制成。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cái nhíp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đêm qua tiếng Trung là gì?
  • hôm nao tiếng Trung là gì?
  • lang thang tiếng Trung là gì?
  • củ đậu tiếng Trung là gì?
  • ưu đãi tối huệ quốc tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cái nhíp trong tiếng Trung

镊; 镊子 《拔除毛或夹取细小东西的用具, 一般用金属制成。》

Đây là cách dùng cái nhíp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cái nhíp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 镊; 镊子 《拔除毛或夹取细小东西的用具, 一般用金属制成。》

Từ điển Việt Trung

  • pha thuốc tiếng Trung là gì?
  • đuối tiếng Trung là gì?
  • tàu hủ tiếng Trung là gì?
  • cầm cự tiếng Trung là gì?
  • tiếp khẩu tiếng Trung là gì?
  • đại liên tiếng Trung là gì?
  • giờ giấc tiếng Trung là gì?
  • lô ghế riêng tiếng Trung là gì?
  • yêu đào tiếng Trung là gì?
  • dớp tiếng Trung là gì?
  • người đi du lịch theo đoàn có hướng dẫn viên tiếng Trung là gì?
  • bào sạch tiếng Trung là gì?
  • sạp đấu tiếng Trung là gì?
  • chuốc dữ cưu hờn tiếng Trung là gì?
  • diễn lại trò cũ tiếng Trung là gì?
  • nhân huynh tiếng Trung là gì?
  • cung tần tiếng Trung là gì?
  • trễ tàu tiếng Trung là gì?
  • người khởi xướng tiếng Trung là gì?
  • ngân phiếu định mức tiếng Trung là gì?
  • làm vợ kế tiếng Trung là gì?
  • điệu đít xcô tiếng Trung là gì?
  • in bảng tổng của phần thanh toán aapr tiếng Trung là gì?
  • năm được mùa tiếng Trung là gì?
  • thông dịch tiếng Trung là gì?
  • trạm thu thuế ở biên giới tiếng Trung là gì?
  • trĩ nội tiếng Trung là gì?
  • nhèm tiếng Trung là gì?
  • bùn mùn lá tiếng Trung là gì?
  • ốc tán tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Cái Nhíp Tiếng Anh Là Gì