Cái Xấu Nhất In English - Glosbe Dictionary
Có thể bạn quan tâm
Vietnamese English Vietnamese English Translation of "cái xấu nhất" into English
worst is the translation of "cái xấu nhất" into English.
cái xấu nhất + Add translation Add cái xấu nhấtVietnamese-English dictionary
-
worst
adverbNếu bạn nghĩ đến cái xấu nhất, thì lời nói và hành động của bạn có thể sẽ cho thấy cảm nghĩ đó.
If you think the worst, your words and actions will likely reveal it.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Show algorithmically generated translations
Automatic translations of "cái xấu nhất" into English
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Translations of "cái xấu nhất" into English in sentences, translation memory
Match words all exact any Try again The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Cây Xấu Nhất Tiếng Anh Là Gì
-
Cây Xấu Hổ Hay Cây Mắc Cỡ - Việt Anh Song Ngữ
-
CÂY XẤU HỔ - Translation In English
-
Cây Xấu Hổ In English - Glosbe Dictionary
-
Trinh Nữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Công Dụng Của Cây Mắc Cỡ - Vinmec
-
23 Từ Lóng Thông Dụng Trong Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
-
Tác Dụng Chữa Bệnh Thần Kỳ Của Cây Xấu Hổ (trinh Nữ)
-
Cây Xấu Hổ: 'Nàng Trinh Nữ' Chữa Bệnh Xương Khớp | VTC - YouTube
-
Mật Ong đắng, đặc Sản Quý Hiếm Của đảo Sardinia Nước Ý - BBC
-
Giật Mình Với Loài Hoa Lan Xấu Xí Nhất Thế Giới - Báo Người Lao động
-
Cây Xấu Hổ Cụp Lá Là Phản ứng Tự Vệ? - VnExpress
-
Đăng Nhập ứng Dụng điện Thoại Di động Beauatt