Cằm Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- trứng nước Tiếng Việt là gì?
- Mường Tiếng Việt là gì?
- anh em Tiếng Việt là gì?
- hoan lạc Tiếng Việt là gì?
- thất điên bát đảo Tiếng Việt là gì?
- lèm bèm Tiếng Việt là gì?
- quốc thể Tiếng Việt là gì?
- cải tạo Tiếng Việt là gì?
- sống chết Tiếng Việt là gì?
- thiểu não Tiếng Việt là gì?
- mặt phấn Tiếng Việt là gì?
- mở miệng Tiếng Việt là gì?
- trái tai Tiếng Việt là gì?
- khuyên nhủ Tiếng Việt là gì?
- hương chức Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cằm trong Tiếng Việt
cằm có nghĩa là: - dt. Bộ phận của mặt người do xương hàm dưới tạo nên: Râu ông nọ cắm cằm bà kia (tng).
Đây là cách dùng cằm Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cằm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cằm Nghĩa Là Gì
-
"cằm" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cằm Trong Tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt
-
Cằm Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Nghĩa Của Từ Cằm - Từ điển Việt
-
Cằm Chẻ Là Gì? Đẹp Hay Xấu? Ý Nghĩa Tướng Số Có Giàu Không
-
Cằm Lẹm Là Gì? Ý Nghĩa Tướng Số Đẹp Hay Xấu? Sửa Thế Nào
-
Tướng Mặt Hai Cằm Nam, Nữ - Nha Khoa Paris
-
Cầm Kì Thi Họa - Wiktionary Tiếng Việt
-
CUNG CẦM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Phân Biệt Cụ Thể Cầm Cố Và Thế Chấp
-
Vĩ Cầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bãi Biển Thiên Cầm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Thanh Cầm - Thanh Cầm Nghĩa Là Gì?
-
Cằm Chẻ Là Gì? Ý Nghĩa Tướng Số Như Thế Nào?