CAM LỘ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CAM LỘ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cam lộcam locam lộ

Ví dụ về việc sử dụng Cam lộ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cam Lộ gần DMZ.Landing plane near the DMZ.Quân lực Việt Nam Cộng hòa rútlui, hai bên bắt đầu một cuộc chạy đua tới các cây cầu tại Đông Hà và Cam Lộ.South Vietnamese forces then fell back,and a race began between both belligerents to the bridges at Đông Hà and Cam Lộ.Cam Lộ tiễn anh ra.Cam walked me out.Nằm dọc theo Quốc lộ 9, thị trấn Cam Lộ có diện tích khoảng 10 triệu m2 và dân số khoảng 6.200 người.Located along the Route 9, Cam Lo Townlet covers an area of about 10 million square meters and has a population of 6,200 inhabitants.Một vụ nổ bom mìn còn sót lại sau chiến tranh xảy ra chiều chủnhật tuần trước làm bị thương nặng một người dân ở thôn Tân Quang, xã Cam Tuyền, huyện Cam Lộ..An explosion of wartime ordnance caused major injuries to alocal resident of Tan Quang Village in Cam Tuyen Commune last Sunday afternoon.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từtiết lộ lớn Sử dụng với động từnhận hối lộcông ty tiết lộlộ chi tiết lộ trình phát triển nguồn tin tiết lộđưa hối lộđại lộ chính chống hối lộedward snowden tiết lộdữ liệu tiết lộHơnSử dụng với danh từlộ trình đại lộxa lộquốc lộgiao lộbộc lộđại lộ pennsylvania đường quốc lộlộ đức đại lộ số HơnĐoạn Cam Lộ- Túy Loan 200 Km.Cam Lo- Tuy Loan route of 200 Km.Việc di dời an toàn vật liệu chưa nổ khỏi trường mẫu giáo ở Cam Lộ có thể đã ngăn ngừa tai nạn cho hơn 150 em nhỏ và giáo viên của trường.The safe removal of the UXO from the kindergarten in Cam Lo may have saved the lives of some of the 150 toddlers and teachers nearby.Viện mồ côi Cam Lộ là ở miền trung Việt Nam và là chổ ở của 32 trẻ mồ côi.Cam Lo orphanage is in central Vietnam and is home to 32 orphans.Một quả bom bi do một nhóm thợ đang xây nhà ở khu phốAn Hưng, thị trấn Cam Lộ phát hiện đã được đội xử lý bom mìn lưu động của RENEW phá hủy tại chỗ hôm thứ….Quang Tri(28 April 2016)- A cluster bomb uncovered by local bricklayers who werebuilding a new house in An Hung Village of Cam Lo Townlet was destroyed in place by an EOD team managed by….Biết được rằng chiếc cầu duy nhất ngang qua Cam Lộ- sông Cửa Việt, với khả năng chịu được sức nặng của xe tăng T- 54, có thể được dùng với hiệu quả khổng lồ, quân địch cần chiếm được chiếc cầu này còn nguyên vẹn.Offering the only bridge over the Cam Lo-Cua Viet River capable of supportingthe heavy T-54 tanks now being used with such tremendous effect, the enemy needed to take it intact.Bên cạnh đó, việc sỡ hữu tượng Phật bà Quan Âm cao nhất Việt Nam với hìnhảnh một tay cầm bình cam lộ, tay kia bấm chỉ nan hoa, mắt hướng ra biển, ngự trên đài hoa sen độc đáo là điểm thu hút du khách.Besides, the largest Buddha statue she Guanyin cao for Vietnam with a normalgrip on the other hand, just press the cam Lo spokes, eyes facing the sea, dwell on the unique Lotus is the attraction tovisitors.Vào ngày 6 tháng ba,tại khu sản xuất của trại Nghĩa An ở xã Cam Hiếu, huyện Cam Lộ, một vụ nổ bom mìn làm đảo lộn suy nghĩ của các phạm nhân rằng họ an toàn khỏi nguy cơ bom mìn mà người dân bên ngoài đang phải đối mặt.On March 6th, at a farm plot in Nghia An Prison in Cam Nghia Commune in Cam Lo District, an explosion of wartime ordnance shattered the inmates' assumption that they were safe from the post-war dangers facing people living on the outside.Chúng tôi cam kết sẽ không tiết lộ thông tin của bạn.We promise to not share your information.Google cam kết không tiết lộ số điện thoại với bất cứ ai, kể cả nhà quảng cáo.Google explains: We won't share your telephone number with anyone, including the advertiser.Chúng tôi kêu gọi Tel Aviv quay lại bàn đàm phán vô điều kiện để haibên có thể thực hiện các cam kết trong lộ trình hòa bình, bắt đầu từ chấm dứt bạo lực", ông Erekat nói.We call upon the Israelis to unconditionally return to the negotiating table so bothsides can implement their commitments stated in the road map, beginning with the cessation of violence," Uraiqat said.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 15, Thời gian: 0.0162

Từng chữ dịch

camdanh từcamorangecitruscamđộng từcommitcommittedlộdanh từhighwayrouteroadlộđộng từexposedrevealed cảmcảm biến

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cam lộ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cam Lộ Tiếng Anh Là Gì