Cầm Máu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cầm máu" thành Tiếng Anh

hemostatic, haemostat, haemostatic là các bản dịch hàng đầu của "cầm máu" thành Tiếng Anh.

cầm máu + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hemostatic

    adjective noun

    Chất keo trong trái bergamot, một chất làm đông rất nhanh, cũng được dùng trong các loại thuốc cầm máu và trị tiêu chảy.

    Bergamot pectin, a powerful gelatinizing agent, also finds a place in hemostatic and antidiarrheal preparations.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • haemostat

    noun

    Mau đi lấy thuốc cầm máu Dạ!

    Quickly, get the haemostatic powder.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • haemostatic

    adjective noun

    Mau đi lấy thuốc cầm máu Dạ!

    Quickly, get the haemostatic powder.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hemostat
    • styptic
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cầm máu " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cầm máu + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • hemostasis

    noun

    The stopping of bleeding (loss of body fluid) or the arrest of the circulation to an organ or part.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cầm máu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Cầm Máu Tiếng Anh Là Gì