Từ điển Việt Anh "cầm Máu" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"cầm máu" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cầm máu
cầm máu- Hemostatic
- Băng cầm máu: Hemostatic bandage
| Lĩnh vực: y học |
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cầm máu
- đgt. Khiến cho máu ngừng chảy: Băng ngay vết thương để cầm máu.
nđg. Giữ máu không cho chảy nữa. Thuốc cầm máu.Từ khóa » Cầm Máu Tiếng Anh Là Gì
-
Cầm Máu - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cầm Máu In English - Glosbe Dictionary
-
Cầm Máu Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
SỰ CẦM MÁU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Cầm Máu Bằng Tiếng Anh - Dictionary ()
-
Cầm Máu – Wikipedia Tiếng Việt
-
THUỐC CẦM MÁU - Translation In English
-
SỰ CẦM MÁU - Translation In English
-
THUỐC CẦM MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
TÁC NHÂN CẦM MÁU Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Haemostatic Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
"thuộc Cầm Máu" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Chảy Máu ồ ạt - Huyết Học Và Ung Thư Học - MSD Manuals