Camera Giám Sát Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
- Từ điển
- Việt Trung
- camera giám sát
Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
camera giám sát tiếng Trung là gì?
Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ camera giám sát trong tiếng Trung và cách phát âm camera giám sát tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ camera giám sát tiếng Trung nghĩa là gì.
camera giám sát (phát âm có thể chưa chuẩn)
监视器jiānshì qì (phát âm có thể chưa chuẩn) 监视器jiānshì qìNếu muốn tra hình ảnh của từ camera giám sát hãy xem ở đây
Xem thêm từ vựng Việt Trung
- luật hành chính tiếng Trung là gì?
- thùng thùng tiếng Trung là gì?
- đinh ba tiếng Trung là gì?
- đồng hồ tag heuer tiếng Trung là gì?
- chỗ bí mật tiếng Trung là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của camera giám sát trong tiếng Trung
监视器jiānshì qì
Đây là cách dùng camera giám sát tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Trung
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ camera giám sát tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.
Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.
Từ điển Việt Trung
Nghĩa Tiếng Trung: 监视器jiānshì qìTừ điển Việt Trung
- bán thiếu tiếng Trung là gì?
- thương yêu tiếng Trung là gì?
- muỗi tép tiếng Trung là gì?
- bày mưu tiếng Trung là gì?
- đứt hơi tiếng Trung là gì?
- ký sinh trùng tiếng Trung là gì?
- lóng cóng tiếng Trung là gì?
- phát đoan tiếng Trung là gì?
- tốn sức tiếng Trung là gì?
- bắt tay xây dựng tiếng Trung là gì?
- ưng theo tiếng Trung là gì?
- Billings tiếng Trung là gì?
- cười híp mắt tiếng Trung là gì?
- phép tắc tiếng Trung là gì?
- hàng dệt bằng máy tiếng Trung là gì?
- gieo theo hàng tiếng Trung là gì?
- xi đánh giầy tiếng Trung là gì?
- chương đài tiếng Trung là gì?
- có tang tiếng Trung là gì?
- tước đoạt tiếng Trung là gì?
- khuếch đại tiếng Trung là gì?
- ọ ẹ tiếng Trung là gì?
- nghí ngoáy tiếng Trung là gì?
- lễ mừng tiếng Trung là gì?
- văn ngắn sắc bén tiếng Trung là gì?
- đối thế quyền tiếng Trung là gì?
- trung tín tiếng Trung là gì?
- dạt tiếng Trung là gì?
- tình cảm thành khẩn tiếng Trung là gì?
- hạng mục phụ tiếng Trung là gì?
Từ khóa » Thiết Bị Camera Tiếng Trung Là Gì
-
Camera Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chủ đề "Đồ Dùng điện Khác"
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành Lĩnh Vực Kỹ Thuật Truyền Hình
-
Từ Vựng Phát Thanh Truyền Hình Trong Tiếng Trung ( P1 )
-
TỪ NGỮ TIẾNG TRUNG VỀ CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN TỬ
-
Camera Giám Sát Tiếng Trung Là Gì?
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Điện Thoại: Linh Kiện | Phụ Kiện | 3G, 4G
-
Danh Sách Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiết Bị điện, Chuyên Ngành điện Tử
-
Từ Vựng Tiếng Trung Liên Quan Tới Truyền Hình
-
Nguồn Camera Tiếng Trung Là Gì - Học Tốt
-
Từ Vựng Tiếng Trung Chuyên Ngành điện Tử Thông Dụng
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Máy ảnh
-
Từ Vựng Tiếng Trung Về Thiết Bị Điện