Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân. Tratu Mobile; Plugin Firefox · Forum Soha Tra Từ · Thay đổi gần đây ...
Xem chi tiết »
thuật ngữ thường dùng ở Việt Nam và một số nước trên thế giới, chỉ những người được bầu hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong các tổ chức (đảng, nhà nước, đoàn ...
Xem chi tiết »
cán bộ, dt. Người làm việc cho một tổ-chức giữ vai trọng-yếu trong việc dẫn-dắt, chỉ biểu số đông: Cán-bộ chính-trị, cán-bộ quân-sự, thiếu cán-bộ.
Xem chi tiết »
cán bộ có nghĩa là: - dt. (H. cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công) Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể: Có cán bộ tốt, việc gì ...
Xem chi tiết »
Thuật ngữ Cán bộ còn chỉ chung cho những người mang trọng trách, công vụ và có những quyền hạn nhất định. Trong quân sự, cán bộ được dùng như từ đồng nghĩa với ...
Xem chi tiết »
7 thg 4, 2019 · Cán bộ (幹 部) theo từ điển hán nôm có nghĩa là phần tử trung kiên của một chính đảng hoặc một đoàn thể. - Chữ “cán” (幹) nghĩa là bộ phận chủ ...
Xem chi tiết »
10 thg 4, 2019 · Cán bộ (幹 部) theo từ điển hán nôm có nghĩa là phần tử trung kiên của một chính đảng hoặc một đoàn thể. – Chữ “cán” (幹) nghĩa là bộ phận chủ ...
Xem chi tiết »
cán bộ. phồn thể. Từ điển phổ thông. cán bộ, viên chức. Từ điển trích dẫn. 1. Phần tử trung kiên của một chính đảng hoặc một đoàn thể.
Xem chi tiết »
Tra cứu Từ điển Tiếng Việt - từ: cán bộ ; cán bộ, - dt. (H. cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công) Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn ...
Xem chi tiết »
Nội dung 19 ; 간부 어휘등급. 명사 cán bộ, lãnh đạo. [간부]. 국립국어원 한국어-베트남어 학습사전(KOVI) ; -관 · 어휘등급. 접사 quan chức, cán bộ. Phát âm. 국립국어원 ...
Xem chi tiết »
27 thg 2, 2018 · Theo Từ điển tiếng Việt (Hoàng Phê chủ biên, NXB Đà Nẵng - Trung tâm Từ điển học, 2000, tr 207, tr 109 định nghĩa: “Cán bộ là người làm công ...
Xem chi tiết »
Xếp hạng 5,0 (1) 12 thg 7, 2022 · Là đối tượng thuộc trong biên chế của Nhà nước và hưởng lương từ quỹ lương của ngân sách Nhà nước. – Một vấn đề cần lưu ý về đội ngũ cán bộ mà ...
Xem chi tiết »
Triển khai ứng dụng Từ điển dành cho Cán bộ Đoàn - Hội. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh và Hội Sinh viên Việt Nam từ lâu đã là những cái tên quen thuộc đối với mọi thanh ...
Xem chi tiết »
Vietnamese Cách sử dụng "young cadre" trong một câu ... More over, the leaders keep the hostility simmering and young cadres and local leaders fall dead on the ...
Xem chi tiết »
Bạn đang xem: Top 14+ Cán Bộ Từ điển
Thông tin và kiến thức về chủ đề cán bộ từ điển hay nhất do Truyền hình cáp sông thu chọn lọc và tổng hợp cùng với các chủ đề liên quan khác.TRUYỀN HÌNH CÁP SÔNG THU ĐÀ NẴNG
Địa Chỉ: 58 Hàm Nghi - Đà Nẵng
Phone: 0905 989 xxx
Facebook: https://fb.com/truyenhinhcapsongthu/
Twitter: @ Capsongthu
Copyright © 2022 | Thiết Kế Truyền Hình Cáp Sông Thu