Từ điển Tiếng Việt "cán Bộ" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cán bộ" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cán bộ
- dt. (H. cán: đảm đang công việc; bộ: chỗ làm việc công) Người phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể: Có cán bộ tốt, việc gì cũng xong (HCM).
thuật ngữ thường dùng ở Việt Nam và một số nước trên thế giới, chỉ những người được bầu hoặc được bổ nhiệm giữ chức vụ trong các tổ chức (đảng, nhà nước, đoàn thể nhân dân) thuộc hệ thống chính trị của quốc gia, ở các cấp từ trung ương tới cơ sở.
hd. Nhân viên chỉ huy một ngành chuyên môn. Cán bộ chính trị. Cán bộ quân sự.là công dân Việt Nam, được bầu cử, phê chuẩn, bổ nhiệm giữ chức vụ, chức danh theo nhiệm kỳ trong cơ quan của Đảng Cộng sản Việt Nam, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội ở trung ương, ở tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương (sau đây gọi chung là cấp tỉnh), ở huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (sau đây gọi chung là cấp huyện), trong biên chế và hưởng lương từ ngân sách nhà nước.
Nguồn: 22/2008/QH12
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cán bộ
cán bộ- noun
- Cadre
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cán Bộ Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Cán Bộ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ Cán Bộ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Cán Bộ Là Gì?
-
Cán Bộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Luật Văn Diễn Dịch - AI MỚI LÀ CÁN BỘ? #câu_chuyện_chức_danh ...
-
Ai Mới Là Cán Bộ? Ý Nghĩa Của Thuật Ngữ Cán Bộ - Học Luật OnLine
-
Tra Từ: Cán Bộ - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Cán Bộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cán Bộ - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Đi Tìm Cội Nguồn Của Từ 'cán Bộ' - 1thegioi
-
Cán Bộ Là Gì ? Quyền, Nghĩa Vụ Của Cán Bộ Và Công Tác Cán Bộ
-
Triển Khai ứng Dụng Từ điển Dành Cho Cán Bộ Đoàn - Hội - Youth UEL
-
ANH CÁN BỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển