Tra Từ: Cán Bộ - Từ điển Hán Nôm
Có thể bạn quan tâm
AV Tra Hán ViệtTra NômTra Pinyin
Có 2 kết quả:
干部 cán bộ • 幹部 cán bộ1/2
干部cán bộ
giản thể
Từ điển phổ thông
cán bộ, viên chức 幹部cán bộ
phồn thể
Từ điển phổ thông
cán bộ, viên chứcTừ điển trích dẫn
1. Phần tử trung kiên của một chính đảng hoặc một đoàn thể.Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Viên chức làm việc ở cấp dưới.Từ khóa » Cán Bộ Từ điển
-
Nghĩa Của Từ Cán Bộ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Từ điển Tiếng Việt "cán Bộ" - Là Gì?
-
Từ Cán Bộ Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Cán Bộ Là Gì?
-
Cán Bộ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Luật Văn Diễn Dịch - AI MỚI LÀ CÁN BỘ? #câu_chuyện_chức_danh ...
-
Ai Mới Là Cán Bộ? Ý Nghĩa Của Thuật Ngữ Cán Bộ - Học Luật OnLine
-
Từ Điển - Từ Cán Bộ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cán Bộ - NAVER Từ điển Hàn-Việt
-
Đi Tìm Cội Nguồn Của Từ 'cán Bộ' - 1thegioi
-
Cán Bộ Là Gì ? Quyền, Nghĩa Vụ Của Cán Bộ Và Công Tác Cán Bộ
-
Triển Khai ứng Dụng Từ điển Dành Cho Cán Bộ Đoàn - Hội - Youth UEL
-
ANH CÁN BỘ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển