Cẩn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. cẩn
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cẩn chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cẩn trong chữ Nôm và cách phát âm cẩn từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cẩn nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 9 chữ Nôm cho chữ "cẩn"

cận [僅]

Unicode 仅 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 僅.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)僅

cận [仅]

Unicode 僅 , tổng nét 13, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 gan6 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Nừng, ít.(Phó) Chỉ có, chỉ, chẳng qua◇Nguyễn Du 阮攸: Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục 所得銅錢僅五六 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.(Phó) Gần, gần như◇Tấn Thư 晉書: Chiến sở sát hại cận thập vạn nhân 戰所殺害僅十萬人 (Triệu Vương Luân truyện 趙王倫傳) Đánh nhau giết hại gần mười vạn người.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như "thế sở cẩn kiến (có một trên đời)" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不僅] bất cận卺

cẩn [卺]

Unicode 卺 , tổng nét 8, bộ Tiết  卩(ý nghĩa bộ: Đốt tre).Phát âm: jin3 (Pinyin);

Nghĩa Hán Việt là: Cũng viết là 巹.Nghĩa bổ sung: 1. [合卺] hợp cẩn巹

cẩn [巹]

Unicode 巹 , tổng nét 9, bộ Kỷ 己 (ý nghĩa bộ: Bản thân mình).Phát âm: jin3 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa, lấy quả bầu tiện làm chén uống rượu để dùng trong lễ cưới gọi là chén cẩnTục gọi lễ vợ chồng làm lễ chuốc rượu với nhau là lễ hợp cẩn 合巹§ Cũng gọi là hát giao bôi 喝交杯.§ Cũng viết là cẩn 卺.Nghĩa bổ sung: 1. [合巹] hợp cẩn瑾

cẩn [瑾]

Unicode 瑾 , tổng nét 15, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như "cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)" (gdhn)菫

cận [菫]

Unicode 菫 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jin3, jin4, qin2 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Rau cần cạn (Viola verecunda)§ Còn gọi là hạn cần 旱芹.Dịch nghĩa Nôm là:
  • ngẩn, như "ngẩn ngơ" (vhn)
  • càn (btcn)
  • cẩn, như "cẩn sắc (mầu tím)" (gdhn)
  • cận (gdhn)
  • cần (gdhn)謹

    cẩn [谨]

    Unicode 謹 , tổng nét 18, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: jin3, chi2 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Cẩn thận, thận trọng◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.(Phó) Kính, xin◎Như: cẩn bạch 謹白 kính bạch, cẩn trí tạ ý 謹致謝意 xin nhận sự cám ơn chân thành.Dịch nghĩa Nôm là:
  • cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (vhn)
  • kín, như "kín đáo, kín tiếng" (gdhn)
  • ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn谨

    cẩn [謹]

    Unicode 谨 , tổng nét 13, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: jin3 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 謹.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (gdhn)𢀷

    [𢀷]

    Unicode 𢀷 , tổng nét 8, bộ Kỷ 己 (ý nghĩa bộ: Bản thân mình).

    Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như "hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • hình luật từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • hợp đồng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bút kí từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • điển phạm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cùng khốn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cẩn chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 仅 cận [僅] Unicode 仅 , tổng nét 4, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 仅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 僅.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như thế sở cẩn kiến (có một trên đời) (gdhn)僅 cận [仅] Unicode 僅 , tổng nét 13, bộ Nhân 人 (亻)(ý nghĩa bộ: Người).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 gan6 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 僅 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Nừng, ít.(Phó) Chỉ có, chỉ, chẳng qua◇Nguyễn Du 阮攸: Sở đắc đồng tiền cận ngũ lục 所得銅錢僅五六 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Chỉ kiếm được chừng năm sáu đồng tiền.(Phó) Gần, gần như◇Tấn Thư 晉書: Chiến sở sát hại cận thập vạn nhân 戰所殺害僅十萬人 (Triệu Vương Luân truyện 趙王倫傳) Đánh nhau giết hại gần mười vạn người.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như thế sở cẩn kiến (có một trên đời) (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不僅] bất cận卺 cẩn [卺] Unicode 卺 , tổng nét 8, bộ Tiết  卩(ý nghĩa bộ: Đốt tre).Phát âm: jin3 (Pinyin); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 卺 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Cũng viết là 巹.Nghĩa bổ sung: 1. [合卺] hợp cẩn巹 cẩn [巹] Unicode 巹 , tổng nét 9, bộ Kỷ 己 (ý nghĩa bộ: Bản thân mình).Phát âm: jin3 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 巹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngày xưa, lấy quả bầu tiện làm chén uống rượu để dùng trong lễ cưới gọi là chén cẩnTục gọi lễ vợ chồng làm lễ chuốc rượu với nhau là lễ hợp cẩn 合巹§ Cũng gọi là hát giao bôi 喝交杯.§ Cũng viết là cẩn 卺.Nghĩa bổ sung: 1. [合巹] hợp cẩn瑾 cẩn [瑾] Unicode 瑾 , tổng nét 15, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: jin3, jin4 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-4 , 瑾 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ) (gdhn)菫 cận [菫] Unicode 菫 , tổng nét 11, bộ Thảo 艸 (艹) (ý nghĩa bộ: Cỏ).Phát âm: jin3, jin4, qin2 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-5 , 菫 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Rau cần cạn (Viola verecunda)§ Còn gọi là hạn cần 旱芹.Dịch nghĩa Nôm là: ngẩn, như ngẩn ngơ (vhn)càn (btcn)cẩn, như cẩn sắc (mầu tím) (gdhn)cận (gdhn)cần (gdhn)謹 cẩn [谨] Unicode 謹 , tổng nét 18, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: jin3, chi2 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-6 , 謹 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Phó) Cẩn thận, thận trọng◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.(Phó) Kính, xin◎Như: cẩn bạch 謹白 kính bạch, cẩn trí tạ ý 謹致謝意 xin nhận sự cám ơn chân thành.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn (vhn)kín, như kín đáo, kín tiếng (gdhn)ngẩn, như ngẩn ngơ, ngớ ngẩn (gdhn)Nghĩa bổ sung: 1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn谨 cẩn [謹] Unicode 谨 , tổng nét 13, bộ Ngôn 言 (ý nghĩa bộ: Nói).Phát âm: jin3 (Pinyin); gan2 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-7 , 谨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 謹.Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn (gdhn)𢀷 [𢀷] Unicode 𢀷 , tổng nét 8, bộ Kỷ 己 (ý nghĩa bộ: Bản thân mình).var writer = HanziWriter.create( character-target-div-8 , 𢀷 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Dịch nghĩa Nôm là: cẩn, như hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • phục thư từ Hán Việt là gì?
    • dật nữ từ Hán Việt là gì?
    • biến cố từ Hán Việt là gì?
    • thành toàn từ Hán Việt là gì?
    • chức phận từ Hán Việt là gì?
    • phách đầu từ Hán Việt là gì?
    • trượng nghĩa sơ tài từ Hán Việt là gì?
    • diện diện tương khuy từ Hán Việt là gì?
    • chiêu hiền từ Hán Việt là gì?
    • chi cấp từ Hán Việt là gì?
    • nhập cảnh từ Hán Việt là gì?
    • lệnh đường từ Hán Việt là gì?
    • chủ lực từ Hán Việt là gì?
    • gia dĩ từ Hán Việt là gì?
    • xướng họa từ Hán Việt là gì?
    • quy định từ Hán Việt là gì?
    • thượng lộ từ Hán Việt là gì?
    • kiệt phẩm từ Hán Việt là gì?
    • đối ngẫu từ Hán Việt là gì?
    • bình tâm từ Hán Việt là gì?
    • bàng tị từ Hán Việt là gì?
    • lộng quyền từ Hán Việt là gì?
    • cập kê từ Hán Việt là gì?
    • cực đoan từ Hán Việt là gì?
    • dĩ cố từ Hán Việt là gì?
    • lộc tử thùy thủ từ Hán Việt là gì?
    • tái bản từ Hán Việt là gì?
    • tam đạt đức từ Hán Việt là gì?
    • ban liệt từ Hán Việt là gì?
    • khả nhân từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Cẩn Hán Việt