Hán Tự 謹 - CẨN | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
Có thể bạn quan tâm
Từ vựngHán tựNgữ phápCâu ví dụ
Đăng nhậpBlogHỏi đápGiới thiệuĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtGửi phản hồi

Ghi nhớTừ liên quan (1)Nghĩa ghi nhớ
Giới thiệuGửi phản hồiBlog©2026 Jdict.netĐiều khoản dịch vụ & bảo mậtHỏi đáp?
Hán tự: 謹 [CẨN]
1234567891011121314151617Vẽ lạiHán ViệtCẨN
Bộ thủNGÔN【言】
Số nét17
Kunyomiつつし.む
Onyomiキン
Bộ phận cấu thành口土⺾言N1kính cẩn Cẩn thận, cẩn trọng, nghĩa là làm việc để ý kỹ lưỡng không dám coi thường. Kính. Như cẩn bạch [謹白] kính bạch.
Người dùng đóng góp
Từ khóa » Cẩn Hán Việt
-
Tra Từ: Cẩn - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Cẩn - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Cẩn Thận - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Cẩn - Từ điển Hán Nôm
-
Cẩn Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Cẩn Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự CẨN 謹 Trang 105-Từ Điển Anh Nhật ...
-
Cẩn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Bất Cẩn - Từ điển Hàn Việt
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Tra Từ 謹 - Từ điển Hán Việt
-
Ý Nghĩa Của Tên Cẩn - Cẩn Nghĩa Là Gì? - Từ Điển Tê
-
Từ Điển - Từ Cẩn Tắc Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Vu Cẩn – Wikipedia Tiếng Việt