Cạnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • cắn câu Tiếng Việt là gì?
  • độn thổ Tiếng Việt là gì?
  • đông y Tiếng Việt là gì?
  • Hán tộc Tiếng Việt là gì?
  • quý khách Tiếng Việt là gì?
  • thổ tinh Tiếng Việt là gì?
  • nhay Tiếng Việt là gì?
  • mặt dày Tiếng Việt là gì?
  • nừng Tiếng Việt là gì?
  • Trại Cau Tiếng Việt là gì?
  • từ nan Tiếng Việt là gì?
  • nam giao Tiếng Việt là gì?
  • Trùng Xá Tiếng Việt là gì?
  • loảng xoảng Tiếng Việt là gì?
  • lưng lửng Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cạnh trong Tiếng Việt

cạnh có nghĩa là: - dt. . . Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc: không tì ngực vào cạnh bàn. . . Chỗ giáp liền bên: Nhà ở cạnh đường ngồi bên cạnh. . . Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học: cạnh một tam giác cạnh của một góc.

Đây là cách dùng cạnh Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cạnh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cạnh Có Nghĩa Là Gì