Từ điển Tiếng Việt "cạnh" - Là Gì?
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Tiếng Việt"cạnh" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm cạnh
- dt. 1. Cái đường giữa hai mặt phẳng gập thành góc: không tì ngực vào cạnh bàn. 2. Chỗ giáp liền bên: Nhà ở cạnh đường ngồi bên cạnh. 3. Đoạn thẳng hay nửa đường thẳng giới hạn một hình hình học: cạnh một tam giác cạnh của một góc.
nId. Đường ghép của hai mặt phẳng: Cạnh của cái bàn. Cạnh bên: cạnh phía một bên. IIp. Gần bên. Ngồi cạnh. Nói cạnh: nói gần nói xa.xem thêm: bên, cạnh, mé
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh cạnh
cạnh- noun
- Edge
- mảnh chai có cạnh sắc: a glass splinter with a sharp edge
- không tì ngực vào cạnh bàn: don't press your chest against the edge of the table
- Side
- nhà ở cạnh đường: a house on the roadside
- người ngồi cạnh: the person sitting at one's side
- cạnh hình chữ nhật: the sides of a rectangle
- cạnh đáy của một tam giác cân: the base (side) of an equilateral triangle
- Edge
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Từ khóa » Cạnh Có Nghĩa Là Gì
-
Cạnh (hình Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cạnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cạnh - Từ điển Việt
-
Từ Điển - Từ Cạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bên Cạnh - Tiếng Việt
-
Khía Cạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Cạnh TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Cạnh
-
"Bên Cạnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Khía Cạnh Môi Trường (ISO 14001) - 6 Vấn đề Cần Hiểu Rõ - Isocert
-
Tình Yêu Là Gì? 20 định Nghĩa Tình Yêu Chuẩn Nhất
-
Khía Cạnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể