Nghĩa Của Từ Cạnh - Từ điển Việt
Có thể bạn quan tâm
Từ ngày 06/12/2011 Tra từ sử dụng VietId đăng nhập. Công cụ cá nhân
- Tratu Mobile
- Plugin Firefox
- Forum Soha Tra Từ
- Thay đổi gần đây
- Trang đặc biệt
- Bộ gõ
- Đăng nhập
- Đăng ký
-
Danh từ
chỗ một mặt phẳng tiếp giáp với một mặt phẳng khác trong cùng một vật
mảnh chai có cạnh sắc không tì ngực vào cạnh bànchỗ sát liền bên
nhà ở cạnh đường đứng cạnh nhau bên cạnh thuận lợi cũng còn một số khó khăn Đồng nghĩa: mé, rìađoạn thẳng làm thành phần của một hình
hình vuông có bốn cạnh bằng nhau cạnh của một góc Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/C%E1%BA%A1nh »tác giả
Khách Tìm thêm với Google.com : NHÀ TÀI TRỢ - Mời bạn đăng nhập để đăng câu hỏi và trả lời. EN VN
| Bạn còn lại 350 ký tự. |
Từ khóa » Cạnh Có Nghĩa Là Gì
-
Cạnh (hình Học) – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cạnh Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cạnh" - Là Gì?
-
Từ Điển - Từ Cạnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Bên Cạnh - Tiếng Việt
-
Khía Cạnh - Wiktionary Tiếng Việt
-
ĐịNh Nghĩa Cạnh TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Cạnh
-
"Bên Cạnh" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Khía Cạnh Môi Trường (ISO 14001) - 6 Vấn đề Cần Hiểu Rõ - Isocert
-
Tình Yêu Là Gì? 20 định Nghĩa Tình Yêu Chuẩn Nhất
-
Khía Cạnh Nghĩa Là Gì? - Từ-điể