Cảnh Sắc Tráng Lệ Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cảnh sắc tráng lệ
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cảnh sắc tráng lệ trong tiếng Trung và cách phát âm cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung cảnh sắc tráng lệ (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung 气象万千 《形容景色和事物多种多样, 非常壮观。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
气象万千 《形容景色和事物多种多样, 非常壮观。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cảnh sắc tráng lệ hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • đặt bóng tiếng Trung là gì?
  • sáng tạo cái mới tiếng Trung là gì?
  • ấy mà tiếng Trung là gì?
  • cãi nhau như mổ bò tiếng Trung là gì?
  • môn phái chính tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cảnh sắc tráng lệ trong tiếng Trung

气象万千 《形容景色和事物多种多样, 非常壮观。》

Đây là cách dùng cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cảnh sắc tráng lệ tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 气象万千 《形容景色和事物多种多样, 非常壮观。》

Từ điển Việt Trung

  • bờ giếng tiếng Trung là gì?
  • giắm giúi tiếng Trung là gì?
  • tầm ngậm nước tiếng Trung là gì?
  • tia phản chiếu tiếng Trung là gì?
  • sinh bệnh tiếng Trung là gì?
  • ắng tiếng Trung là gì?
  • tuế toái tiếng Trung là gì?
  • cao niên tiếng Trung là gì?
  • bộ lạc tiếng Trung là gì?
  • họ Quy tiếng Trung là gì?
  • khắc tiếng Trung là gì?
  • chón hón tiếng Trung là gì?
  • chiên sơ tiếng Trung là gì?
  • hành lang tiếng Trung là gì?
  • chương trình phim tiếng Trung là gì?
  • bánh dẻo tiếng Trung là gì?
  • con hoẵng tiếng Trung là gì?
  • thú có hại tiếng Trung là gì?
  • nỡ tiếng Trung là gì?
  • mặt nạ chống hơi độc tiếng Trung là gì?
  • máy lăn tiếng Trung là gì?
  • ước định tiếng Trung là gì?
  • tân xuân tiếng Trung là gì?
  • đường hẹp quanh co tiếng Trung là gì?
  • lông mao tiếng Trung là gì?
  • chực tiếng Trung là gì?
  • hội dâng hương tiếng Trung là gì?
  • âu hẳn tiếng Trung là gì?
  • đường máu tiếng Trung là gì?
  • ngày mở thầu tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Tráng Lệ Tiếng Trung