Cao Bồi - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Dịch
    • 1.4 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:cao bồi
cao bồi

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
kaːw˧˧ ɓo̤j˨˩kaːw˧˥ ɓoj˧˧kaːw˧˧ ɓoj˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
kaːw˧˥ ɓoj˧˧kaːw˧˥˧ ɓoj˧˧

Từ nguyên

Bắt nguồn từ từ tiếng Pháp cow-boy. Từ tiếng Pháp lại bắt nguồn từ từ tiếng Anh Mỹ cowboy.[1]

Danh từ

cao bồi

  1. Người làm nghề chăn gia súc ở Bắc Mỹ. Ăn mặc theo lối cao bồi. Phim cao bồi.
  2. Người ăn mặc lố lăng, luôn giở thói ngông nghênh, càn rỡ. Không nên chơi với mấy đứa cao bồi đó.

Dịch

  • Tiếng Anh: cowboy , cowgirl gc
  • Tiếng Tây Ban Nha: vaquero , vaquera gc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cao bồi”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  1. Bồi trong 'bồi bếp' có gốc Tây, không phải gốc Hán.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cao_bồi&oldid=1999067” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục cao bồi 6 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Người Cao Bồi Tiếng Anh Là Gì