CẤP GIẤY PHÉP In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " CẤP GIẤY PHÉP " in English? SVerbNouncấp giấy phép
license
giấy phépcấp phéppermit
giấy phépcho phépcấp phépxin giấy phép laocấp giấy phép laođược phépxin phéplicence
giấy phépcấp phéplicensebằng láilicensure
giấy phépcấp phépgiấy phép hành nghềnghềlicensing
giấy phépcấp phéppermission
phépsự cho phépquyềnđược cho phépđượcfor authorization
cho phépđể ủy quyềncấp giấy phéplicensed
giấy phépcấp phéplicenses
giấy phépcấp phéppermits
giấy phépcho phépcấp phépxin giấy phép laocấp giấy phép laođược phépxin phéplicences
giấy phépcấp phéplicensebằng láipermitting
giấy phépcho phépcấp phépxin giấy phép laocấp giấy phép laođược phépxin phép
{-}
Style/topic:
The state issues licenses.Phí cấp giấy phép là$ 22 cho mỗi lô hàng.
The permit fee is S$22 for every consignment.Chưa hiểu về quy trình để được cấp giấy phép?
Not sure on the exact process of getting a permit?Có thể cấp giấy phép hết hạn?
It is possible to license expire?Chưa rõ sản phẩm nào sẽ được cấp giấy phép.
It is unclear which products will be granted licenses.Combinations with other parts of speechUsage with nounscấp phép chương trình cung cấpcấp giấy phép trang web cung cấphệ thống cung cấpphiên bản nâng cấpvui lòng cung cấpgiai đoạn cấp tính hệ thống phân cấpcấp visa MoreUsage with adverbscung cấp vô số cấp lại cung cấp tuyệt vời cũng cấpxây dựng cao cấpcung cấp thực sự MoreUsage with verbscung cấp thêm cấp độ tiếp theo nâng cấp lên cung cấp hỗ trợ cam kết cung cấptiếp tục cung cấpcung cấp miễn phí nhằm cung cấpbắt đầu cung cấpyêu cầu cung cấpMoreNăm 1670, bà đã được cấp giấy phép để bán cà phê.
In 1799 he was given a licence to sell liquor there.Xin cấp giấy phép mạng xã hội trực tuyến trên toàn….
Apply for a license for online social network nationwide.Tàu cá trong thời gian được cấp Giấy phép;
Vessel during the time the permit is in force;Họ phải được cấp giấy phép làm việc của nhà trường.
They have to get permission from the school officials.Hiện tại, chúng tôi đang chuẩn bị để được cấp giấy phép tại Úc.
Currently, we are preparing to receive a license in Australia.Năm 1984 hãng được cấp giấy phép vận chuyển công cộng.
In 1984 it received a license for public transport.Tuy nhiên, đến nay vẫn chưarõ sản phẩm nào sẽ được cấp giấy phép.
Still, it is unclear which products will be granted licenses.Thủ tục Xin cấp Giấy phép bán rượu Tiêu dùng tại chỗ.
Application for a license to sell alcohol on the spot.Sẽ Nhà thầu có trách nhiệm cấp giấy phép và thanh tra?
Will the Contractor be liable for permits and inspections?Họ đã được cấp giấy phép thử nghiệm vào cuối năm ngoái.
They were given a licence for testing at the end of last year.Cấp giấy phép cho 173 lao động là người nước ngoài làm việc tại tỉnh;
To grant licenses to 173 foreign employees working in the province;Năm 1670, bà đã được cấp giấy phép để bán cà phê.
She was granted a license in 1670 and then started selling brewed coffee.Chúng tôi sắp cấp giấy phép cho 10 nền tảng giao dịch tiền mã hóa.
We are about to license 10 platforms for cryptocurrency exchanges.Trong năm thứ hai, bạn sẽcó tùy chọn để lựa chọn một trong hai hoặc cả hai theo dõi cấp giấy phép, LMFT hoặc LPCC.
In the second year,you will have the option to choose either or both licensure track, LMFT or LPCC.Facebook đã được cấp giấy phép mở một văn phòng tại Trung Quốc.
I got Facebook a license to open an office in China.Sinh viên có trách nhiệm phải đảm bảocó đủ thời gian xin cấp Giấy phép học tập và/ hoặc Visa sinh viên.
It is the student's responsibility toensure they have enough time to apply for their Study Permit and/ or Student Visa.Họ được cấp giấy phép trong cùng thời gian với người nộp đơn chính.
They are granted permits for the same length of time as the main applicant.Nó thường được sử dụng bởi người mua để bảođảm một thư tín dụng, cấp Giấy phép nhập khẩu hoặc một loại tiền tệ giao nước ngoài.
It is often used by the buyer to secure a Letter of Credit,an import licence or a foreign currency allocation.Chúng tôi sắp xếp cấp giấy phép cho 10 nền tảng cho giao dịch cryptocurrency.
We intend to grant licenses to ten platforms for crypto-exchange.PTA phải tốt nghiệp từ một chương trình PTA CAPTE công nhận và cấp giấy phép hoặc yêu cầu chứng nhận ở hầu hết các quốc gia trong đó có một công trình PTA.
PTAs must graduate from a CAPTE-accredited PTA program and licensure or certification is required in most states in which a PTA works.Điều 23.- Hồ sơ xin cấp giấy phép chế tạo, sửa chữa, mua, bán, sử dụng súng săn gồm.
Article 23.- The dossier of application for a permit to manufacture, repair, buy, sell or use hunting rifles shall include.Giáo Sư Logan lo ngại rằng các nhàphát triển địa ốc có thể được cấp giấy phép để xây dựng những tòa cao ốc xung quanh Huế và các khu vực nhạy cảm khác.
Professor Logan said he wasconcerned that property developers might gain permission to build high-rise towers around the Citadel and other sensitive sites.Gold Coast là trong các lĩnh vực cấp giấy phép phát sóng truyền hình của cả hai Brisbane( tàu điện ngầm) và Bắc New South Wales( khu vực).
The Gold Coast is in the television broadcast licence areas of both Brisbane(metro) and Northern New South Wales(regional).Người dân phải được cấp giấy phép để đi từ nơi này sang nơi khác.
The citizens have to get permission to move from one place to another.Display more examples
Results: 29, Time: 0.032 ![]()
![]()
cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đấtcấp giấy phép cư trú

Vietnamese-English
cấp giấy phép Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Cấp giấy phép in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
được cấp giấy phépare licensedđã được cấp giấy phéphave been licensedđã cấp giấy phéplicensedlicensescấp giấy phép xây dựnggranting of construction permitsgiấy phép cung cấplicense to providecấp giấy phép cư trúgranted a residence permitcấp giấy phép kinh doanhbusiness licensescấp giấy phép lao độnggranted a work permitcấp giấy phép làm việcgranted a work permitđược cấp phép theo giấyis licensed underare licensed undercấp giấy phép thành lậpof license of establishmentcấp giấy phép lái xedriving licensedriver's licensesdriving licenseslệ phí cấp giấy phéplicensing feeslicense feeslicensing feekhông cấp giấy phépdo not grant licensescấp giấy phép nhập khẩuimport licensingWord-for-word translation
cấpnounlevelgradesupplyclasscấpadjectiveacutegiấynounpapercertificatelicensefoilpapersphépnounpermissionlicenseauthorizationphépadjectivepermissiblemagic SSynonyms for Cấp giấy phép
license cho phép permit xin giấy phép lao được phép xin phép bằng lái giấy phép hành nghềTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cấp Giấy Phép Trong Tiếng Anh
-
Cấp Giấy Phép In English - Glosbe Dictionary
-
ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP In English Translation - Tr-ex
-
CẤP PHÉP - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Giấy Phép Tiếng Anh Là Gì? - Luật Hoàng Phi
-
"thủ Tục Cấp Giấy Phép" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Giấy Phép Tiếng Anh Là Gì - .vn
-
Giấy Phép Xây Dựng Tiếng Anh Là Gì? 2022 - Luật ACC
-
Thủ Tục Cấp Giấy Phép đăng Ký Kinh Doanh Bằng Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "thủ Tục Cấp Giấy Phép" - Là Gì?
-
Giấy Phép Xuất Khẩu Tiếng Anh Là Gì? (Cập Nhật 2021) - Luật ACC
-
Thủ Tục Xin Giấy Phép Kinh Doanh Tiếng Anh Chuẩn Nhất 2021
-
Từ điển Việt Anh "người được Cấp Giấy Phép" - Là Gì?
-
"Giấy Phép Xây Dựng" Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh ...
-
Giấy Phép Lao Động Tiếng Anh Là Gì? - Công Ty Taslaw