Cất Cánh«phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh | Glosbe

Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cất cánh" thành Tiếng Anh

take off, lift, scramble là các bản dịch hàng đầu của "cất cánh" thành Tiếng Anh.

cất cánh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • take off

    verb

    Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.

    The plane bound for Beijing is going to take off soon.

    GlosbeMT_RnD
  • lift

    verb noun

    Tôi muốn trực thăng sẵn sàng cất cánh trong 5 phút nữa.

    I want that air support ready to lift off in five minutes.

    GlosbeMT_RnD
  • scramble

    verb noun interjection FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • takeoff
    • to take off
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cất cánh " sang Tiếng Anh

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Cất cánh + Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh

  • Take-off

    Máy bay đi Bắc Kinh sắp cất cánh.

    The plane bound for Beijing is going to take off soon.

    FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
  • blastoff

    Verb Start quickly

    Start quickly (describe the determined action)

    Nói nó cùng với tôi. 5 4 3 2 1...Bắt đầu nhanh chóng.

    Say it with me. 5, 4, 3, 2, 1...Blastoff!

    Anh Du
  • takeoff

    noun

    phase of flight in which an aerospace vehicle or animal goes from the ground to flying in the air

    Bố mẹ luôn nắm tay tôi khi máy bay cất cánh.

    My parents always hold my hand during takeoff.

    wikidata
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cất cánh" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Giờ Cất Cánh Tiếng Anh Là Gì